VI

Patch & language

Ảnh minh họa Nami

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Nami

Nàng Tiên Cá

SupportMage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 4
Phòng thủ 3
Phép thuật 7
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Dậy Sóng

Nội tại
Khi Kỹ năng của Nami trúng tướng đồng minh, họ sẽ nhận thêm Tốc độ Di chuyển trong một khoảng ngắn.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

14
  • Nami Tiểu Long Ngư

  • Nami Thủy Thần

  • Nami Lốt Urf

  • Nami Biển Sâu

  • SKT T1 Nami

  • Nami Siêu Máy Tính

  • Nami Thủy Hoa Tiên Tử

  • Nami Cung Song Ngư

  • Nami Phù Thủy

  • Nami Tiên Cá Triệu Like

  • Nami Tiên Cá Triệu Like - Hàng Hiệu

  • Nami Tiên Hắc Ám

  • Nami Thần Thoại

  • Nami Bóng Tối Vực Thẳm

Cốt Truyện

Cô nàng vastaya trẻ ương ngạnh nơi đại dương Nami là người đầu tiên trong giống loài của mình rời bỏ đại dương và liều mình tiến vào đất liền khi hiệp ước xa xựa của họ với tộc Targon bị phá vỡ. Không còn lựa chọn nào khác, cô tự mình dấn thân hoàn thành nghi lễ thiêng liêng để đảm bảo sự an toàn của dân tộc. Giữa những hỗn loạn của thời đại mới, Nami đối mặt với tương lai bất định bằng quyết tâm và một chút ngoan cố, sử dụng cây trượng Kẻ Hiệu Triệu Thủy Triều để gọi ra sức mạnh của chính đại dương.

Tips

Khi chơi với

  • Thủy Ngục có thời gian hồi khá lâu nên nhớ phải canh đúng thời điểm hãy tung ra.
  • Sử dụng Thủy Triều trong các cuộc đụng độ với tướng địch sẽ giúp đội bạn chiếm được ưu thế.
  • Chiêu cuối của Nami rất hiệu quả khi dùng để mở màn công kích các đối thủ ở rất xa.

Khi đối đầu

  • Thủy Ngục là một kĩ năng cực mạnh với thời gian hồi chiêu dài, tận dụng điều này nếu Nami lỡ tung hụt chiêu.
  • Sóng Thần tuy có tầm hoạt động xa nhưng lại lướt hơi chậm, nếu cẩn thận bạn vẫn tránh được.
  • Tránh đánh nhau với mục tiêu đang được Ước Nguyện Tiên Cá, nó không kéo dài lâu đâu.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 15.24.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (267068)
  3. Phiên bản 15.2.1 đến 15.23.1Trang phục, Tên trang phục (267058)
  4. Phiên bản 14.11.1 đến 15.1.1Sát thương công kích, Thủy Triều (W): chi phí
  5. Phiên bản 13.20.1 đến 14.10.1Trang phục, Tên trang phục (267051)
  6. Phiên bản 12.22.1 đến 13.19.1Trang phục, Tên trang phục (267041), Tên trang phục (267042)
  7. Phiên bản 12.10.1 đến 12.21.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  8. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Nội tại: mô tả
  9. Phiên bản 11.20.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (267032)
  10. Phiên bản 11.17.1 đến 11.19.1Máu, Thủy Triều (W): chi phí
  11. Phiên bản 11.1.1 đến 11.16.1Sát thương công kích
  12. Phiên bản 10.24.1 đến 10.25.1Nội tại: mô tả, Trang phục, Tên trang phục (267024)
  13. Phiên bản 10.9.1 đến 10.23.1Máu, Năng lượng
  14. Phiên bản 10.1.1 đến 10.8.1Ước Nguyện Tiên Cá (E): mô tả
  15. Phiên bản 9.19.1 đến 9.24.2Trang phục, Tên trang phục (267015)
  16. Phiên bản 8.23.1 đến 9.18.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  17. Phiên bản 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (267009)
  18. Phiên bản 8.3.1 đến 8.21.1Hồi máu
  19. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  20. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Giáp
  21. Phiên bản 7.15.1 đến 7.21.1Thủy Ngục (Q): hồi chiêu
  22. Phiên bản 7.13.1 đến 7.14.1Trang phục, Tên trang phục (267008)
  23. Phiên bản 7.9.1 đến 7.12.1Kháng phép mỗi cấp
  24. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  25. Phiên bản 6.13.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (267007)
  26. Phiên bản 6.10.1 đến 6.12.1Thủy Ngục (Q): mô tả, Thủy Triều (W): mô tả
  27. Phiên bản 6.4.1 đến 6.9.1Tài nguyên, Sóng Thần (R): tầm xa
  28. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Resource regen
  29. Phiên bản 5.16.1 đến 5.22.1Sóng Thần (R): mô tả
  30. Phiên bản 5.6.1 đến 5.15.1Trang phục, Tên trang phục (267003)
  31. Phiên bản 4.20.1 đến 5.5.3Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  32. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  33. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Tốc độ di chuyển, Nội tại: mô tả, Thủy Triều (W): hồi chiêu
  34. Phiên bản 4.8.1 đến 4.12.2Trang phục, Tên trang phục (267002)
  35. Phiên bản 4.5.4 đến 4.7.16Giáp
  36. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  37. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  38. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  39. Phiên bản 3.10.2 đến 4.1.9Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Phép thuật, Hồ sơ: Độ khó
  40. Phiên bản 3.9.5 đến 3.9.7Sóng Thần (R): tầm xa
  41. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.4Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Thủy Ngục (Q): tên, Thủy Triều (W): tên, Ước Nguyện Tiên Cá (E): tên, Sóng Thần (R): tên, Thủy Ngục (Q): mô tả, Thủy Triều (W): mô tả, Ước Nguyện Tiên Cá (E): mô tả, Sóng Thần (R): mô tả, Thủy Ngục (Q): hồi chiêu, Thủy Triều (W): hồi chiêu, Ước Nguyện Tiên Cá (E): hồi chiêu, Sóng Thần (R): hồi chiêu, Thủy Ngục (Q): chi phí, Thủy Triều (W): chi phí, Ước Nguyện Tiên Cá (E): chi phí, Sóng Thần (R): chi phí, Thủy Ngục (Q): tầm xa, Thủy Triều (W): tầm xa, Ước Nguyện Tiên Cá (E): tầm xa, Sóng Thần (R): tầm xa, Thủy Ngục (Q): cấp, Thủy Triều (W): cấp, Ước Nguyện Tiên Cá (E): cấp, Sóng Thần (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (267000), Tên trang phục (267001)
  42. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Tốc độ di chuyển, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Thủy Ngục (Q): tên, Thủy Triều (W): tên, Ước Nguyện Tiên Cá (E): tên, Sóng Thần (R): tên, Thủy Ngục (Q): mô tả, Thủy Triều (W): mô tả, Ước Nguyện Tiên Cá (E): mô tả, Sóng Thần (R): mô tả, Thủy Ngục (Q): hồi chiêu, Thủy Triều (W): hồi chiêu, Ước Nguyện Tiên Cá (E): hồi chiêu, Sóng Thần (R): hồi chiêu, Thủy Ngục (Q): chi phí, Thủy Triều (W): chi phí, Ước Nguyện Tiên Cá (E): chi phí, Sóng Thần (R): chi phí, Thủy Ngục (Q): tầm xa, Thủy Triều (W): tầm xa, Ước Nguyện Tiên Cá (E): tầm xa, Sóng Thần (R): tầm xa, Thủy Ngục (Q): cấp, Thủy Triều (W): cấp, Ước Nguyện Tiên Cá (E): cấp, Sóng Thần (R): cấp
  43. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển, Thủy Ngục (Q): hồi chiêu
  44. Phiên bản 0.152.107 đến 0.152.115Cốt truyện
  45. Phiên bản 0.152.55Mới