VI

Patch & language

Ảnh minh họa Lux

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Lux

Tiểu Thư Ánh Sáng

MageSupport Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 2
Phòng thủ 4
Phép thuật 9
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Chớp Lửa Soi Rọi

Nội tại
Các kỹ năng sát thương của Lux phủ năng lượng lên kẻ địch trong một vài giây. Đòn đánh kế tiếp của Lux đốt cháy năng lượng này, gây thêm sát thương (tùy theo cấp của Lux) lên mục tiêu.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

22
  • Lux Phù Thủy

  • Lux Đạo Tặc

  • Lux Biệt Kích

  • Lux Hoàng Tộc

  • Lux Quân Đoàn Thép

  • Lux Vệ Binh Tinh Tú

  • Lux Thập Đại Nguyên Tố

  • Lux Tân Niên

  • Lux Vệ Binh Pyjama

  • Lux Học Viện Chiến Binh

  • Lux Học Viện Chiến Binh - Hàng Hiệu

  • Lux Vũ Trụ Hủy Diệt

  • Lux Nữ Thần Vũ Trụ

  • Lux Thủy Thủ Mặc Kệ

  • Lux Sứ Thanh Hoa

  • Lux Tinh Võ Pháp Sư

  • Lux Học Viện Chiến Binh - Hàng Hiệu (2022)

  • Lux Sứ Thanh Hoa - Hàng Hiệu

  • Lux Bóng Ma Hỏa Ảnh

  • Lux Tiên Linh Phù Thủy

  • Lux Minh Châu Thánh Sứ - Hàng Hiệu

  • Lux Bạn Thân Gấu Trúc

Cốt Truyện

Luxanna Crownguard đến từ một vương quốc xa lạ, Demacia, nơi người đời coi khả năng ma thuật là nỗi sợ và nghi kỵ nó. Lo sợ bị phát hiện và lưu đày vì sở hữu khả năng điều khiển ánh sáng theo ý muốn, cô lớn lên trong nỗi lo lắng và buộc phải giữ bí mật về nó để bảo toàn vị thế của gia tộc. Tuy nhiên, sự lạc quan và yêu đời của Lux đã giúp cô nắm bắt được tài năng độc nhất này và bí mật sử dụng nó để phục vụ quê hương mình.

Tips

Khi chơi với

  • Lux có khả năng điều khiển khu vực cục bộ. Hãy chặn đường tiến hoặc rút lui của kẻ địch bằng Quả Cầu Ánh Sáng.
  • Nếu bạn cảm thấy khó khăn tung chuẩn xác Lăng Kính Phòng Hộ, nên nhớ rằng nó còn quay trở lại sau khi đã bay đến tầm tối đa. Hãy đứng ở vị trí chính xác để đồng đội của bạn cũng được hưởng chiêu khi nó bay về.
  • Quả Cầu Ánh Sáng là một cách hiệu quả để kiểm tra những nơi khuất tầm nhìn. Bụi rậm là một vị trí thường cần kiểm tra để tránh bị tập kích.

Khi đối đầu

  • Lux có những khả năng ép góc khá mạnh. Hãy tản ra và tấn công từ những hướng khác nhau để tránh tình trạng bị cô ta dồn ép vào một khu vực nào đó.
  • Khi còn thấp máu, cẩn thận lưu ý để tránh chiêu Cầu Vồng Tối Thượng của Lux, một luồng sáng đỏ sẽ nhá lên trước khi chiêu gây sát thương, hãy cố tránh qua một bên nếu có thể.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.4.1Năng lượng, Resource regen, Khóa Ánh Sáng (Q): hồi chiêu, Lăng Kính Phòng Hộ (W): hồi chiêu
  3. Phiên bản 15.22.1 đến 16.3.1Trang phục, Tên trang phục (99072)
  4. Phiên bản 15.9.1 đến 15.21.1Trang phục, Tên trang phục (99070)
  5. Phiên bản 14.10.1 đến 15.8.1Trang phục, Tên trang phục (99061)
  6. Phiên bản 14.2.1 đến 14.9.1Máu, Giáp, Tốc độ đánh mỗi cấp
  7. Phiên bản 13.17.1 đến 14.1.1Resource regen, Khóa Ánh Sáng (Q): hồi chiêu
  8. Phiên bản 13.14.1 đến 13.16.1Trang phục, Tên trang phục (99038)
  9. Phiên bản 12.21.1 đến 13.13.1Trang phục, Tên trang phục (99042)
  10. Phiên bản 12.10.1 đến 12.20.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  11. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (99016), Tên trang phục (99039), Tên trang phục (99040)
  12. Phiên bản 12.2.1 đến 12.5.1Trang phục, Tên trang phục (99029), Tên trang phục (99040)
  13. Phiên bản 12.1.1Khóa Ánh Sáng (Q): hồi chiêu
  14. Phiên bản 11.21.1 đến 11.24.1Tốc độ đánh mỗi cấp, Cầu Vồng Tối Thượng (R): hồi chiêu
  15. Phiên bản 11.11.1 đến 11.20.1Nội tại: mô tả
  16. Phiên bản 11.7.1 đến 11.10.1Trang phục, Tên trang phục (99019)
  17. Phiên bản 11.1.1 đến 11.6.1Sát thương công kích, Giáp
  18. Phiên bản 10.18.1 đến 10.25.1Lăng Kính Phòng Hộ (W): chi phí
  19. Phiên bản 10.6.1 đến 10.16.1Trang phục, Tên trang phục (99017), Tên trang phục (99018)
  20. Phiên bản 10.4.1 đến 10.5.1Khóa Ánh Sáng (Q): hồi chiêu
  21. Phiên bản 10.2.1 đến 10.3.1Lăng Kính Phòng Hộ (W): tầm xa
  22. Phiên bản 9.19.1 đến 10.1.1Nội tại: tên
  23. Phiên bản 9.14.1 đến 9.18.1Cầu Vồng Tối Thượng (R): mô tả, Khóa Ánh Sáng (Q): hồi chiêu, Cầu Vồng Tối Thượng (R): hồi chiêu, Khóa Ánh Sáng (Q): chi phí
  24. Phiên bản 9.13.1Nội tại: tên
  25. Phiên bản 9.10.1 đến 9.12.1Trang phục, Tên trang phục (99015), Tên trang phục (99016)
  26. Phiên bản 8.23.1 đến 9.9.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (99014)
  27. Phiên bản 8.12.1 đến 8.22.1Khóa Ánh Sáng (Q): tên, Lăng Kính Phòng Hộ (W): tên, Quả Cầu Ánh Sáng (E): tên, Cầu Vồng Tối Thượng (R): tên, Khóa Ánh Sáng (Q): mô tả, Lăng Kính Phòng Hộ (W): mô tả, Quả Cầu Ánh Sáng (E): mô tả, Cầu Vồng Tối Thượng (R): mô tả
  28. Phiên bản 8.11.1Khóa Ánh Sáng (Q): tên, Lăng Kính Phòng Hộ (W): tên, Quả Cầu Ánh Sáng (E): tên, Cầu Vồng Tối Thượng (R): tên, Khóa Ánh Sáng (Q): mô tả, Lăng Kính Phòng Hộ (W): mô tả, Quả Cầu Ánh Sáng (E): mô tả, Cầu Vồng Tối Thượng (R): mô tả
  29. Phiên bản 8.9.1 đến 8.10.1Năng lượng, Resource regen, Máu mỗi cấp, Năng lượng mỗi cấp, Khóa Ánh Sáng (Q): hồi chiêu, Quả Cầu Ánh Sáng (E): hồi chiêu, Khóa Ánh Sáng (Q): chi phí, Quả Cầu Ánh Sáng (E): chi phí
  30. Phiên bản 8.7.1 đến 8.8.2Cầu Vồng Tối Thượng (R): mô tả
  31. Phiên bản 8.3.1 đến 8.6.1Hồi máu
  32. Phiên bản 8.2.1Trang phục, Tên trang phục (99008)
  33. Phiên bản 7.24.1 đến 8.1.1Cốt truyện
  34. Phiên bản 7.23.1Hồi máu, Sát thương công kích
  35. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  36. Phiên bản 7.15.1 đến 7.21.1Khóa Ánh Sáng (Q): hồi chiêu
  37. Phiên bản 7.9.1 đến 7.14.1Kháng phép mỗi cấp
  38. Phiên bản 7.7.1 đến 7.8.1Cầu Vồng Tối Thượng (R): mô tả
  39. Phiên bản 7.3.1 đến 7.6.1Tài nguyên, Hồi máu
  40. Phiên bản 6.23.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (99007)
  41. Phiên bản 6.4.1 đến 6.22.1Khóa Ánh Sáng (Q): chi phí, Lăng Kính Phòng Hộ (W): chi phí, Quả Cầu Ánh Sáng (E): chi phí, Cầu Vồng Tối Thượng (R): chi phí
  42. Phiên bản 5.24.1 đến 6.3.1Tài nguyên
  43. Phiên bản 5.22.2 đến 5.23.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  44. Phiên bản 5.17.1 đến 5.22.1Khóa Ánh Sáng (Q): chi phí
  45. Phiên bản 5.16.1Khóa Ánh Sáng (Q): chi phí, Lăng Kính Phòng Hộ (W): chi phí, Quả Cầu Ánh Sáng (E): chi phí, Cầu Vồng Tối Thượng (R): chi phí
  46. Phiên bản 5.9.1 đến 5.15.1Trang phục, Tên trang phục (99006)
  47. Phiên bản 4.20.1 đến 5.8.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  48. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  49. Phiên bản 4.5.4 đến 4.14.2Giáp
  50. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  51. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  52. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  53. Phiên bản 3.12.2 đến 4.1.9Cốt truyện
  54. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  55. Phiên bản 3.8.1 đến 3.9.7Cầu Vồng Tối Thượng (R): tầm xa
  56. Phiên bản 3.7.1 đến 3.7.9Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Khóa Ánh Sáng (Q): tên, Lăng Kính Phòng Hộ (W): tên, Quả Cầu Ánh Sáng (E): tên, Cầu Vồng Tối Thượng (R): tên, Khóa Ánh Sáng (Q): mô tả, Lăng Kính Phòng Hộ (W): mô tả, Quả Cầu Ánh Sáng (E): mô tả, Cầu Vồng Tối Thượng (R): mô tả, Khóa Ánh Sáng (Q): hồi chiêu, Lăng Kính Phòng Hộ (W): hồi chiêu, Quả Cầu Ánh Sáng (E): hồi chiêu, Cầu Vồng Tối Thượng (R): hồi chiêu, Khóa Ánh Sáng (Q): chi phí, Lăng Kính Phòng Hộ (W): chi phí, Quả Cầu Ánh Sáng (E): chi phí, Cầu Vồng Tối Thượng (R): chi phí, Khóa Ánh Sáng (Q): tầm xa, Lăng Kính Phòng Hộ (W): tầm xa, Quả Cầu Ánh Sáng (E): tầm xa, Cầu Vồng Tối Thượng (R): tầm xa, Khóa Ánh Sáng (Q): cấp, Lăng Kính Phòng Hộ (W): cấp, Quả Cầu Ánh Sáng (E): cấp, Cầu Vồng Tối Thượng (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (99000), Tên trang phục (99001), Tên trang phục (99002), Tên trang phục (99003), Tên trang phục (99004), Tên trang phục (99005)
  57. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Tốc độ di chuyển, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Khóa Ánh Sáng (Q): tên, Lăng Kính Phòng Hộ (W): tên, Quả Cầu Ánh Sáng (E): tên, Cầu Vồng Tối Thượng (R): tên, Khóa Ánh Sáng (Q): mô tả, Lăng Kính Phòng Hộ (W): mô tả, Quả Cầu Ánh Sáng (E): mô tả, Cầu Vồng Tối Thượng (R): mô tả, Khóa Ánh Sáng (Q): hồi chiêu, Lăng Kính Phòng Hộ (W): hồi chiêu, Quả Cầu Ánh Sáng (E): hồi chiêu, Cầu Vồng Tối Thượng (R): hồi chiêu, Khóa Ánh Sáng (Q): chi phí, Lăng Kính Phòng Hộ (W): chi phí, Quả Cầu Ánh Sáng (E): chi phí, Cầu Vồng Tối Thượng (R): chi phí, Khóa Ánh Sáng (Q): tầm xa, Lăng Kính Phòng Hộ (W): tầm xa, Quả Cầu Ánh Sáng (E): tầm xa, Cầu Vồng Tối Thượng (R): tầm xa, Khóa Ánh Sáng (Q): cấp, Lăng Kính Phòng Hộ (W): cấp, Quả Cầu Ánh Sáng (E): cấp, Cầu Vồng Tối Thượng (R): cấp
  58. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  59. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101