VI

Patch & language

Ảnh minh họa Lucian

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Lucian

Kẻ Thanh Trừng

MarksmanAssassin Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 5
Phép thuật 3
Độ khó 6

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Xạ Thủ Ánh Sáng

Nội tại
Mỗi khi Lucian sử dụng kỹ năng, đòn đánh tiếp theo của anh sẽ bắn hai phát đạn Khi nhận được hồi máu hay tạo lá chắn từ đồng minh, hoặc khi một tướng địch gần đó bị làm bất động, hai đòn đánh tiếp theo của Lucian gây thêm sát thương phép.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

14
  • Lucian Tay Súng Đánh Thuê

  • Lucian Tiền Đạo

  • SIÊU PHẨM: Lucian

  • Lucian Xạ Thủ Tình Ái

  • Lucian Cao Bồi

  • Lucian Dân Chơi Demacia

  • Lucian Vũ Khí Tối Thượng

  • Lucian Vũ Khí Tối Thượng - Hàng Hiệu

  • Lucian Vinh Quang

  • Lucian Ẩn Chính Công Lý

  • Lucian Hiệp Sĩ Xạ Kích

  • Lucian Xạ Thủ Xứ Tuyết

  • Lucian Giả Diện Kỵ Sĩ

  • Lucian Bóng Tối Vực Thẳm

Cốt Truyện

Lucian, Vệ Binh Ánh Sáng, là một thợ săn hồn ma và quỷ ám, anh sẵn sàng truy cùng diệt tận và hạ gục con mồi bằng cặp súng lục của mình. Sau khi hồn ma Thresh hạ sát vợ mình, Lucian đã dấn thân vào con đường báo thù - ngay cả khi cô sống lại thì cơn thịnh nộ của anh cũng không hề suy giảm. Tàn nhẫn và chuyên tâm, Lucian sẽ sẵn sàng làm mọi thứ để bảo vệ các sinh vật sống khỏi những nỗi kinh hoàng vốn đã chết từ lâu của Màn Sương Đen.

Tips

Khi chơi với

  • Thử kết hợp Truy Cùng Diệt Tận với Tia Sáng Xuyên Thấu để gây ra lượng sát thương bạo phát vừa phải.
  • Tia Sáng Rực Cháy thật sự nổ ra theo hình ngôi sao. Hãy cố nhắm sao cho những cú nổ trúng vào tướng địch.
  • Khi bạn đã chọn góc cho Thanh Trừng, bạn sẽ không thể thay đổi được. Hãy thật cẩn trọng!
  • Do sở hữu Xạ Thủ Ánh Sáng, Lucian được lợi nhiều từ Sát thương Vật lí hơn là Tốc độ Đánh.

Khi đối đầu

  • Lucian dồn sát thương mạnh, nhưng sát thương lâu dài thì yếu.
  • Lucian không thể đổi hướng Thanh Trừng. Lợi dụng điều này để tránh đạn.
  • Tia Sáng Xuyên Thấu không tăng cho Lucian thêm Tầm Đánh. Hắn vẫn cần phải có mục tiêu trong tầm bắn. Hãy tránh Tia Sáng Xuyên Thấu bằng cách đoán hướng Lucian sắp chọn.

Không đổi từ phiên bản 16.16.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.16.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.8.1 đến 16.15.1Truy Cùng Diệt Tận (E): hồi chiêu, Truy Cùng Diệt Tận (E): chi phí
  3. Phiên bản 16.5.1 đến 16.7.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 16.1.1 đến 16.4.1Sát thương công kích mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp
  5. Phiên bản 15.24.1Trang phục, Tên trang phục (236072)
  6. Phiên bản 15.11.1 đến 15.23.1Truy Cùng Diệt Tận (E): hồi chiêu
  7. Phiên bản 15.6.1 đến 15.10.1Truy Cùng Diệt Tận (E): hồi chiêu
  8. Phiên bản 15.4.1 đến 15.5.1Trang phục, Tên trang phục (236062)
  9. Phiên bản 14.23.1 đến 15.3.1Cốt truyện
  10. Phiên bản 14.11.1 đến 14.22.1Vai trò
  11. Phiên bản 13.24.1 đến 14.10.1Truy Cùng Diệt Tận (E): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (236052)
  12. Phiên bản 13.12.1 đến 13.23.1Nội tại: mô tả
  13. Phiên bản 13.3.1 đến 13.11.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp
  14. Phiên bản 12.21.1 đến 13.1.1Năng lượng
  15. Phiên bản 12.16.1 đến 12.20.1Trang phục, Tên trang phục (236040)
  16. Phiên bản 12.12.1 đến 12.15.1Sát thương công kích
  17. Phiên bản 12.10.1 đến 12.11.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  18. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Sát thương công kích mỗi cấp, Tên trang phục (236019)
  19. Phiên bản 12.4.1 đến 12.5.1Tia Sáng Xuyên Thấu (Q): chi phí
  20. Phiên bản 12.2.1 đến 12.3.1Tia Sáng Rực Cháy (W): mô tả
  21. Phiên bản 11.18.1 đến 12.1.1Nội tại: mô tả
  22. Phiên bản 11.17.1Sát thương công kích, Tia Sáng Rực Cháy (W): chi phí
  23. Phiên bản 11.10.1 đến 11.16.1Trang phục, Tên trang phục (236031)
  24. Phiên bản 11.1.1 đến 11.9.1Resource regen
  25. Phiên bản 10.23.1 đến 10.25.1Trang phục, Tên trang phục (236025)
  26. Phiên bản 10.19.1 đến 10.22.1Sát thương công kích mỗi cấp
  27. Phiên bản 10.10.1 đến 10.18.1Trang phục, Tên trang phục (236018), Tên trang phục (236019)
  28. Phiên bản 9.22.1 đến 10.9.1Cốt truyện
  29. Phiên bản 9.17.1 đến 9.21.1Sát thương công kích
  30. Phiên bản 9.14.1 đến 9.16.1Trang phục, Tên trang phục (236009)
  31. Phiên bản 9.6.1 đến 9.13.1Tia Sáng Rực Cháy (W): mô tả
  32. Phiên bản 9.4.1 đến 9.5.1Tia Sáng Rực Cháy (W): chi phí
  33. Phiên bản 8.23.1 đến 9.3.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  34. Phiên bản 8.17.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (236008)
  35. Phiên bản 8.13.1 đến 8.16.1Sát thương công kích mỗi cấp
  36. Phiên bản 8.11.1 đến 8.12.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  37. Phiên bản 8.3.1 đến 8.10.1Hồi máu
  38. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  39. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Sát thương công kích, Giáp
  40. Phiên bản 7.18.1 đến 7.21.1Truy Cùng Diệt Tận (E): hồi chiêu
  41. Phiên bản 7.11.1 đến 7.17.2Tia Sáng Xuyên Thấu (Q): chi phí
  42. Phiên bản 7.9.1 đến 7.10.1Kháng phép mỗi cấp
  43. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen
  44. Phiên bản 7.1.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (236007)
  45. Phiên bản 6.11.1 đến 6.24.1Tia Sáng Rực Cháy (W): tầm xa
  46. Phiên bản 6.4.1 đến 6.10.1Tài nguyên
  47. Phiên bản 5.23.1 đến 6.3.1Sát thương công kích
  48. Phiên bản 5.22.1 đến 5.22.3Năng lượng, Sát thương công kích, Năng lượng mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  49. Phiên bản 5.17.1 đến 5.21.1Trang phục, Tên trang phục (236006)
  50. Phiên bản 5.16.1Tia Sáng Rực Cháy (W): chi phí
  51. Phiên bản 4.20.1 đến 5.15.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp
  52. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Thanh Trừng (R): hồi chiêu
  53. Phiên bản 4.18.1Truy Cùng Diệt Tận (E): chi phí
  54. Phiên bản 4.15.1 đến 4.17.1Hồ sơ: Độ khó
  55. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Truy Cùng Diệt Tận (E): mô tả, Truy Cùng Diệt Tận (E): hồi chiêu
  56. Phiên bản 4.12.1 đến 4.12.2Máu, Sát thương công kích, Tốc độ di chuyển, Tầm đánh, Truy Cùng Diệt Tận (E): mô tả, Truy Cùng Diệt Tận (E): hồi chiêu, Tia Sáng Xuyên Thấu (Q): chi phí, Truy Cùng Diệt Tận (E): chi phí, Tia Sáng Xuyên Thấu (Q): tầm xa
  57. Phiên bản 4.10.2 đến 4.11.3Trang phục, Tên trang phục (236002)
  58. Phiên bản 4.5.4 đến 4.9.1Giáp
  59. Phiên bản 3.15.2 đến 4.4.3Tia Sáng Xuyên Thấu (Q): tầm xa
  60. Phiên bản 3.14.13 đến 3.14.41Thanh Trừng (R): hồi chiêu
  61. Phiên bản 3.14.12Thanh Trừng (R): hồi chiêu
  62. Phiên bản 3.12.2 đến 3.13.24Resource regen, Resource regen mỗi cấp
  63. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Mới