VI

Patch & language

Ảnh minh họa Lissandra

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Lissandra

Mụ Phù Thủy Băng

Mage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 2
Phòng thủ 5
Phép thuật 8
Độ khó 6

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Uy Quyền Băng Tộc

Nội tại
Khi một tướng địch chết gần chỗ Lissandra, chúng trở thành Nô Lệ Băng. Nô Lệ Băng làm chậm kẻ địch gần đó và vỡ tan sau ít lâu, gây sát thương phép lên các mục tiêu xung quanh.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

9
  • Lissandra Huyết Thạch

  • Lissandra Kiếm Hậu

  • Lissandra Siêu Máy Tính

  • Lissandra Tiên Hắc Ám

  • Lissandra Vũ Trụ Cuồng Loạn

  • Lissandra Sứ Thanh Hoa

  • Lissandra Sứ Thanh Hoa - Hàng Hiệu

  • Lissandra Nữ Hoàng Băng Đĩa

  • Lissandra Thực Vật Ngự Trị

Cốt Truyện

Ma pháp của Lissandra có thể biến sức mạnh của băng tuyết thành một thứ gì đó đen tối và khủng khiếp. Với sức mạnh của thứ băng tuyết đen tối đó, cô ta không chỉ đóng băng mà còn đâm xuyên và nghiền nát những kẻ ngáng đường. Những cư dân phương Bắc, những kẻ lúc nào cũng khiếp sợ, gọi cô là ''Mụ Phù Thủy Băng''. Nhưng sự thật còn khủng khiếp hơn thế: Lissandra là một kẻ muốn thao túng tự nhiên và bao phủ thế giới này trong một kỉ băng hà.

Tips

Khi chơi với

  • Bạn có thể lập tức sử dụng chiêu cuối lên bản thân bằng cách bấm phím tự dùng phép và phím chiêu cuối (Alt+R theo mặc định).
  • Sử dụng Con Đường Băng Giá rồi chạy về phía ngược lại sẽ khiến kẻ địch không rõ được bạn muốn di chuyển theo đường nào cả.
  • Các kĩ năng của Lissandra đều có tầm ngắn hơn đại đa số các pháp sư. Do đó hãy mua các trang bị vừa tăng cả công kích phép thuật lẫn phòng ngự, như Đồng Hồ Cát Zhonya hay Dây Chuyền Chữ Thập chẳng hạn, để có thể giúp bạn vừa sống lâu vừa gây nhiều sát thương.

Khi đối đầu

  • Ngăn Lissandra dùng Con Đường Băng Giá chạy bằng cách bất động cô ta trước khi cô ta kịp tái kích hoạt.
  • Vòng Tròn Giá Lạnh của Lissandra hồi chiêu lâu, giao tranh khi nó chưa sẵn sàng.
  • Mảnh Băng chỉ làm chậm đơn vị đầu tiên trúng phải. Tiếp cận Lissandra từ phía sau lính để tránh bị làm chậm.

Không đổi từ phiên bản 16.6.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.6.1Giáp mỗi cấp, Mảnh Băng (Q): hồi chiêu
  2. Phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.20.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (127043)
  4. Phiên bản 14.13.1 đến 15.19.1Vòng Tròn Lạnh Giá (W): hồi chiêu
  5. Phiên bản 13.22.1 đến 14.12.1Tốc độ đánh mỗi cấp
  6. Phiên bản 13.1.1 đến 13.21.1Máu mỗi cấp, Vòng Tròn Lạnh Giá (W): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (127033)
  7. Phiên bản 12.22.1 đến 12.23.1Trang phục, Tên trang phục (127034)
  8. Phiên bản 12.10.1 đến 12.21.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  9. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Mảnh Băng (Q): mô tả, Hầm Mộ Hàn Băng (R): mô tả, Trang phục, Tên trang phục (127023)
  10. Phiên bản 11.17.1 đến 12.1.1Sát thương công kích, Mảnh Băng (Q): chi phí
  11. Phiên bản 10.24.1 đến 11.16.1Trang phục, Tên trang phục (127012)
  12. Phiên bản 10.9.1 đến 10.23.1Mảnh Băng (Q): hồi chiêu
  13. Phiên bản 9.20.1 đến 10.8.1Giáp
  14. Phiên bản 9.15.1 đến 9.19.1Máu, Máu mỗi cấp
  15. Phiên bản 9.14.1Nội tại: mô tả
  16. Phiên bản 9.7.1 đến 9.13.1Mảnh Băng (Q): hồi chiêu
  17. Phiên bản 9.3.1 đến 9.6.1Mảnh Băng (Q): chi phí
  18. Phiên bản 8.23.1 đến 9.2.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp, Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Mảnh Băng (Q): chi phí, Vòng Tròn Lạnh Giá (W): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (127004)
  19. Phiên bản 8.9.1 đến 8.22.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  20. Phiên bản 8.8.1 đến 8.8.2Hầm Mộ Hàn Băng (R): hồi chiêu, Mảnh Băng (Q): chi phí
  21. Phiên bản 8.3.1 đến 8.7.1Hồi máu
  22. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  23. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  24. Phiên bản 7.15.1 đến 7.21.1Sát thương công kích, Năng lượng mỗi cấp
  25. Phiên bản 7.12.1 đến 7.14.1Mẹo (khi chơi với)
  26. Phiên bản 7.9.1 đến 7.11.1Kháng phép mỗi cấp
  27. Phiên bản 7.8.1Nội tại: mô tả
  28. Phiên bản 7.3.1 đến 7.7.1Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen
  29. Phiên bản 6.18.1 đến 7.2.1Máu mỗi cấp
  30. Phiên bản 6.7.1 đến 6.17.1Trang phục, Tên trang phục (127003)
  31. Phiên bản 6.4.1 đến 6.6.1Tài nguyên
  32. Phiên bản 6.1.1 đến 6.3.1Hầm Mộ Hàn Băng (R): mô tả
  33. Phiên bản 4.20.1 đến 5.24.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp
  34. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  35. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Nội tại: mô tả, Mảnh Băng (Q): hồi chiêu
  36. Phiên bản 4.7.8 đến 4.12.2Trang phục, Tên trang phục (127002)
  37. Phiên bản 4.5.4 đến 4.6.3Giáp
  38. Phiên bản 3.10.2 đến 4.4.3Vai trò
  39. Phiên bản 3.9.4 đến 3.9.7Mẹo (khi chơi với)
  40. Phiên bản 3.8.1 đến 3.8.5Vòng Tròn Lạnh Giá (W): hồi chiêu, Vòng Tròn Lạnh Giá (W): chi phí
  41. Phiên bản 3.6.14 đến 3.7.9Mới