VI

Patch & language

Ảnh minh họa LeBlanc

Tướng 16.21.1 · vi_VN

LeBlanc

Kẻ Lừa Đảo

AssassinMage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 1
Phòng thủ 4
Phép thuật 10
Độ khó 9

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Ảo Ảnh

Nội tại
Khi Máu LeBlanc xuống dưới 40%, cô trở nên vô hình trong 1 giây và tạo một Ảo Ảnh không gây sát thương tồn tại tối đa 8 giây.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

14
  • LeBlanc Độc Ác

  • LeBlanc Ảo Thuật

  • LeBlanc Tầm Gửi

  • LeBlanc Nàng Quạ Đen

  • LeBlanc Thần Rừng

  • LeBlanc Siêu Máy Tính

  • iG LeBlanc

  • LeBlanc Tiên Hắc Ám

  • LeBlanc Chung Kết Thế Giới 2020

  • LeBlanc Tiên Hắc Ám - Hàng Hiệu

  • LeBlanc Thanh Lịch

  • LeBlanc Phù Thủy

  • LeBlanc Huyền Thoại Trỗi Dậy

  • LeBlanc Bãi Biển Ma Quái - Hàng Hiệu

Cốt Truyện

Bí ẩn với cả những thành viên khác của giáo phái Hoa Hồng Đen, LeBlanc là một trong số nhiều cái tên của người phụ nữ đã thao túng các sự kiện từ ngày đầu của Noxus. Sử dụng ma thuật để tạo ra bản sao của chính mình, nữ phù thủy này có thể xuất hiện trước bất kỳ ai, ở bất kỳ đâu, và thậm chí là tại nhiều nơi cùng lúc. Luôn âm mưu gì đó ngoài tầm nhận thức, động cơ thực sự của LeBlanc cũng khó nắm bắt y như nhân dạng của ả vậy.

Tips

Khi chơi với

  • Biến Ảnh giúp bạn có thể mạnh dạn sử dụng các kĩ năng khác và vẫn có thể trở về nơi an toàn sau đó.
  • Sử dụng Biến Ảnh giúp bạn đạt được vị trí cần thiết để tung tiếp chiêu Sợi Xích Siêu Phàm.
  • Bạn có thể kết hợp Ấn Ác Ý và Sợi Xích Siêu Phàm để ngăn những kẻ sở hữu kĩ năng bỏ trốn khỏi rút lui trong một khoảng thời gian lên đến 4 giây.

Khi đối đầu

  • Chiêu cuối của LeBlanc có thể tạo ra LeBlanc giả trong lúc tung chiêu hoặc, hiếm khi hơn, ở một vị trí cách đó khã xa.
  • LeBlanc giả tạo ra ở xa sẽ luôn tiến đến tướng gần nhất, tung một kỹ năng vô hại ra rồi ngay lập tức biến mất.
  • Tấn công LeBlanc trước để tránh hầu hết các chiêu trò của cô, đặc biệt nếu cô vừa dùng Biến Ảnh.
  • Làm choáng hoặc câm lặng LeBlanc sẽ ngăn cô kích hoạt trở về của Biến Ảnh.

Không đổi từ phiên bản 16.17.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.17.1Tốc độ đánh mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.12.1 đến 16.16.1Trang phục, Tên trang phục (7059)
  3. Phiên bản 16.5.1 đến 16.11.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 15.22.1 đến 16.4.1Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp
  5. Phiên bản 15.12.1 đến 15.21.1Mô Phỏng (R): hồi chiêu
  6. Phiên bản 14.12.1 đến 15.11.1Trang phục, Tên trang phục (7055)
  7. Phiên bản 14.8.1 đến 14.11.1Biến Ảnh (W): hồi chiêu
  8. Phiên bản 14.2.1 đến 14.7.1Sát thương công kích mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp
  9. Phiên bản 13.22.1 đến 14.1.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  10. Phiên bản 13.20.1 đến 13.21.1Tên trang phục (7029)
  11. Phiên bản 13.19.1Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp
  12. Phiên bản 13.6.1 đến 13.18.1Ấn Ác Ý (Q): mô tả
  13. Phiên bản 13.3.1 đến 13.5.1Resource regen, Resource regen mỗi cấp, Mô Phỏng (R): hồi chiêu, Ấn Ác Ý (Q): chi phí
  14. Phiên bản 12.20.1 đến 13.1.1Trang phục, Tên trang phục (7045)
  15. Phiên bản 12.14.1 đến 12.19.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  16. Phiên bản 12.10.1 đến 12.13.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  17. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Tên trang phục (7033)
  18. Phiên bản 11.24.1 đến 12.5.1Trang phục, Tên trang phục (7035)
  19. Phiên bản 11.16.1 đến 11.23.1Trang phục, Tên trang phục (7033)
  20. Phiên bản 11.7.1 đến 11.15.1Nội tại: mô tả
  21. Phiên bản 11.6.1Biến Ảnh (W): chi phí
  22. Phiên bản 11.2.1 đến 11.5.1Máu mỗi cấp, Ấn Ác Ý (Q): chi phí
  23. Phiên bản 11.1.1Sát thương công kích, Giáp
  24. Phiên bản 10.22.1 đến 10.25.1Sợi Xích Siêu Phàm (E): chi phí
  25. Phiên bản 10.19.1 đến 10.21.1Trang phục, Tên trang phục (7029)
  26. Phiên bản 10.16.1 đến 10.18.1Nội tại: mô tả
  27. Phiên bản 10.8.1 đến 10.15.1Trang phục, Tên trang phục (7020)
  28. Phiên bản 9.9.1 đến 10.7.1Tên trang phục (7019)
  29. Phiên bản 9.8.1Trang phục, Tên trang phục (7019)
  30. Phiên bản 8.24.1 đến 9.7.2Biến Ảnh (W): hồi chiêu, Sợi Xích Siêu Phàm (E): hồi chiêu
  31. Phiên bản 8.23.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  32. Phiên bản 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (7012)
  33. Phiên bản 8.11.1 đến 8.21.1Mô Phỏng (R): mô tả
  34. Phiên bản 8.8.1 đến 8.10.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ấn Ác Ý (Q): tên, Ấn Ác Ý (Q): mô tả, Biến Ảnh (W): mô tả, Sợi Xích Siêu Phàm (E): mô tả, Biến Ảnh (W): hồi chiêu, Mô Phỏng (R): hồi chiêu, Ấn Ác Ý (Q): chi phí, Biến Ảnh (W): chi phí, Sợi Xích Siêu Phàm (E): chi phí
  35. Phiên bản 8.3.1 đến 8.7.1Hồi máu
  36. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  37. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  38. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  39. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên
  40. Phiên bản 6.24.1 đến 7.2.1Hồi máu, Hồi máu mỗi cấp
  41. Phiên bản 6.22.1 đến 6.23.1Hồi máu, Tốc độ di chuyển, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp, Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ấn Ác Ý (Q): tên, Ấn Ác Ý (Q): mô tả, Biến Ảnh (W): mô tả, Sợi Xích Siêu Phàm (E): mô tả, Mô Phỏng (R): mô tả, Sợi Xích Siêu Phàm (E): hồi chiêu, Mô Phỏng (R): hồi chiêu, Ấn Ác Ý (Q): chi phí, Biến Ảnh (W): chi phí, Sợi Xích Siêu Phàm (E): chi phí, Mô Phỏng (R): số lần dùng, Mô Phỏng (R): tầm xa
  42. Phiên bản 6.10.1 đến 6.21.1Biến Ảnh (W): mô tả, Sợi Xích Siêu Phàm (E): mô tả
  43. Phiên bản 6.5.1 đến 6.9.1Trang phục, Tên trang phục (7005)
  44. Phiên bản 6.4.1 đến 6.4.2Tài nguyên, Mô Phỏng (R): tầm xa
  45. Phiên bản 4.20.1 đến 6.3.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  46. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.3Trang phục, Tên trang phục (7004)
  47. Phiên bản 4.17.1Nội tại: mô tả, Biến Ảnh (W): mô tả
  48. Phiên bản 4.13.1 đến 4.16.1Sợi Xích Siêu Phàm (E): mô tả, Biến Ảnh (W): chi phí
  49. Phiên bản 4.10.2 đến 4.12.2Mẹo (khi chơi với), Ấn Ác Ý (Q): tên, Ấn Ác Ý (Q): mô tả
  50. Phiên bản 4.5.4 đến 4.9.1Giáp
  51. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  52. Phiên bản 4.2.1Vai trò, Biến Ảnh (W): mô tả
  53. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  54. Phiên bản 3.10.6 đến 4.1.9Hồi máu, Sát thương công kích mỗi cấp
  55. Phiên bản 3.10.2 đến 3.10.3Vai trò
  56. Phiên bản 3.9.4 đến 3.9.7Mẹo (khi chơi với), Mô Phỏng (R): mô tả, Sợi Xích Siêu Phàm (E): hồi chiêu, Ấn Ác Ý (Q): chi phí, Biến Ảnh (W): chi phí, Mô Phỏng (R): chi phí
  57. Phiên bản 3.7.1 đến 3.8.5Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ấn Ác Ý (Q): tên, Biến Ảnh (W): tên, Sợi Xích Siêu Phàm (E): tên, Mô Phỏng (R): tên, Ấn Ác Ý (Q): mô tả, Biến Ảnh (W): mô tả, Sợi Xích Siêu Phàm (E): mô tả, Mô Phỏng (R): mô tả, Ấn Ác Ý (Q): hồi chiêu, Biến Ảnh (W): hồi chiêu, Sợi Xích Siêu Phàm (E): hồi chiêu, Mô Phỏng (R): hồi chiêu, Ấn Ác Ý (Q): chi phí, Biến Ảnh (W): chi phí, Sợi Xích Siêu Phàm (E): chi phí, Mô Phỏng (R): chi phí, Ấn Ác Ý (Q): tầm xa, Biến Ảnh (W): tầm xa, Sợi Xích Siêu Phàm (E): tầm xa, Ấn Ác Ý (Q): cấp, Biến Ảnh (W): cấp, Sợi Xích Siêu Phàm (E): cấp, Mô Phỏng (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (7000), Tên trang phục (7001), Tên trang phục (7002), Tên trang phục (7003)
  58. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ấn Ác Ý (Q): tên, Biến Ảnh (W): tên, Sợi Xích Siêu Phàm (E): tên, Mô Phỏng (R): tên, Ấn Ác Ý (Q): mô tả, Biến Ảnh (W): mô tả, Sợi Xích Siêu Phàm (E): mô tả, Mô Phỏng (R): mô tả, Ấn Ác Ý (Q): hồi chiêu, Biến Ảnh (W): hồi chiêu, Sợi Xích Siêu Phàm (E): hồi chiêu, Mô Phỏng (R): hồi chiêu, Ấn Ác Ý (Q): chi phí, Biến Ảnh (W): chi phí, Sợi Xích Siêu Phàm (E): chi phí, Mô Phỏng (R): chi phí, Ấn Ác Ý (Q): tầm xa, Biến Ảnh (W): tầm xa, Sợi Xích Siêu Phàm (E): tầm xa, Ấn Ác Ý (Q): cấp, Biến Ảnh (W): cấp, Sợi Xích Siêu Phàm (E): cấp, Mô Phỏng (R): cấp
  59. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  60. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101