VI

Patch & language

Ảnh minh họa Kindred

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Kindred

Thợ Săn Vĩnh Hằng

Marksman Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 2
Phép thuật 2
Độ khó 4

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Đồng Nguyên Ấn

Nội tại
Kindred có thể đánh dấu mục tiêu để Đi Săn. Hoàn thành Cuộc Săn sẽ cường hóa vĩnh viễn các kỹ năng cơ bản của Kindred. Cứ mỗi 4 Cuộc Săn thành công, tầm đánh cơ bản của Kindred sẽ được tăng.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

9
  • Kindred Lửa Bóng Tối

  • Kindred Siêu Nhân Thiên Hà

  • Kindred Lang Dương Vô Thường

  • Kindred Sứ Thanh Hoa

  • Kindred Cặp Đôi Lông Xù

  • DRX Kindred

  • Kindred Sứ Thanh Hoa - Hàng Hiệu

  • Kindred Anh Linh Chiến Lang

  • Kindred Xứ Quỷ Cuồng Loạn

Cốt Truyện

Kindred đại diện cho hai mặt của cái chết: chia li, nhưng không bao giờ tử biệt. Mũi tên của Cừu nhanh chóng kết thúc những kẻ sớm đã chấp nhận số phận. Sói săn đuổi kẻ nào dám chạy trốn, dùng hàm răng dũng mãnh của nó ngoạm chặt và kết liễu kẻ thù. Mặc dù bản chất của Kindred thể hiện xuyên suốt các vùng đất nơi Runeterra là khác nhau, nhưng mọi người phàm đều phải chọn bộ mặt thật cho cái chết của chính mình.

Tips

Khi chơi với

  • Vừa di chuyển vừa tấn công khi đi rừng sẽ giúp bạn giảm bớt sát thương nhận vào đồng thời phục hồi được nhiều máu hơn từ Sói Cuồng Loạn.
  • Cẩn thận trong việc lựa chọn những mục tiêu bạn muốn đi săn, có được thật nhiều mục tiêu là chìa khóa chiến thắng khi trận đấu kéo dài.
  • Đừng là người đầu tiên vào giao tranh. Hãy chờ những người đồng đội bắt đầu trước.

Khi đối đầu

  • Kindred khá mỏng manh - gây áp lực và cô ta sẽ buộc phải chơi cẩn thận.
  • Dọn sạch những mục tiêu bị Sói đánh dấu trong rừng để làm giảm bớt lượng sát thương của Kindred.
  • Khi Kindred sử dụng Cừu Cứu Sinh, chiêu này sẽ ngăn không cho tất cả các vị tướng ở bên trong có thể chết.

Không đổi từ phiên bản 16.16.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.16.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.9.1 đến 16.15.1Trang phục, Tên trang phục (203045)
  3. Phiên bản 16.5.1 đến 16.8.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 15.13.1 đến 16.4.1Cừu Cứu Sinh (R): hồi chiêu
  5. Phiên bản 14.22.1 đến 15.12.1Trang phục, Tên trang phục (203034)
  6. Phiên bản 14.17.1 đến 14.21.1Sợ Hãi Dâng Trào (E): hồi chiêu
  7. Phiên bản 14.14.1 đến 14.16.1Máu
  8. Phiên bản 14.4.1 đến 14.13.1Trang phục, Tên trang phục (203033)
  9. Phiên bản 13.14.1 đến 14.3.1Máu, Giáp, Vũ Điệu Xạ Tiễn (Q): hồi chiêu
  10. Phiên bản 13.13.1Máu, Giáp
  11. Phiên bản 13.11.1 đến 13.12.1Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (203023)
  12. Phiên bản 13.7.1 đến 13.10.1Trang phục, Tên trang phục (203022)
  13. Phiên bản 12.10.1 đến 13.6.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  14. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (203012)
  15. Phiên bản 11.24.1 đến 12.1.1Cừu Cứu Sinh (R): chi phí
  16. Phiên bản 11.9.1 đến 11.23.1Vũ Điệu Xạ Tiễn (Q): hồi chiêu
  17. Phiên bản 11.7.1 đến 11.8.1Sợ Hãi Dâng Trào (E): hồi chiêu
  18. Phiên bản 10.16.1 đến 11.6.1Trang phục, Tên trang phục (203003)
  19. Phiên bản 10.6.1 đến 10.15.1Resource regen, Sát thương công kích mỗi cấp
  20. Phiên bản 8.23.1 đến 10.5.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  21. Phiên bản 8.15.1 đến 8.22.1Cừu Cứu Sinh (R): hồi chiêu
  22. Phiên bản 8.13.1 đến 8.14.1Sói Cuồng Loạn (W): mô tả
  23. Phiên bản 7.23.1 đến 8.12.1Cốt truyện
  24. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  25. Phiên bản 7.12.1 đến 7.21.1Sát thương công kích
  26. Phiên bản 7.11.1Sát thương công kích mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Sói Cuồng Loạn (W): tầm xa
  27. Phiên bản 7.9.1 đến 7.10.1Kháng phép mỗi cấp
  28. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Resource regen
  29. Phiên bản 6.13.1 đến 7.2.1Giáp, Giáp mỗi cấp
  30. Phiên bản 6.12.1Nội tại: mô tả
  31. Phiên bản 6.10.1 đến 6.11.1Trang phục, Tên trang phục (203002)
  32. Phiên bản 6.4.1 đến 6.9.1Tài nguyên, Sói Cuồng Loạn (W): tầm xa
  33. Phiên bản 6.2.1 đến 6.3.1Vũ Điệu Xạ Tiễn (Q): chi phí
  34. Phiên bản 5.24.1 đến 6.1.1Cừu Cứu Sinh (R): hồi chiêu
  35. Phiên bản 5.22.2 đến 5.23.1Hồi máu, Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp
  36. Phiên bản 5.19.1 đến 5.22.1Mới