VI

Patch & language

Ảnh minh họa Kennen

Tướng 16.22.1 · vi_VN

Kennen

Trái Tim Sấm Sét

Mage Tài nguyên: Nội Năng
Tấn công 6
Phòng thủ 4
Phép thuật 7
Độ khó 4

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Dấu Ấn Sấm Sét

Nội tại
Kennen sẽ làm choáng kẻ địch có 3 cộng dồn Dấu Ấn Sấm Sét.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

10
  • Kennen Chết Chóc

  • Kennen Vua Đầm Lầy

  • Kennen Karate

  • Kennen Nội Khoa

  • Kennen Bắc Cực

  • Kennen Huyết Nguyệt

  • Kennen Siêu Nhân

  • Kennen Hỏa Ngục

  • DWG Kennen

  • Kennen Phi Hành Gia

Cốt Truyện

Không chỉ là một người gìn giữ cân bằng cho Ionia, Kennen còn là Yordle duy nhất trong hội Kinkou. Dù nhỏ bé và lông lá, cậu vẫn sẵn lòng xử lý mọi hiểm họa với phi tiêu sấm sét cùng lòng nhiệt huyết vô biên. Bên cạnh sư phụ Shen, Kennen tuần tra thế giới linh hồn, sử dụng năng lượng điện tàn phá để hạ gục kẻ địch.

Tips

Khi chơi với

  • Bạn có thể làm choáng những kẻ địch đã bị trúng phải 3 Dấu Ấn Sấm Sét.
  • Kĩ năng Tốc Độ Sấm Sét có thể được dùng để mở đầu các cuộc chiến nhờ tính chất phục hồi Nội Năng của nó, khiến bạn có thể sử dụng các kĩ năng khác bồi thêm.
  • Bạn có thể phóng Phi Tiêu Sét vào một kẻ địch buộc chúng phải trúng một Dấu Ấn Sấm Sét rồi kích hoạt Giật Sét để buộc chúng phải chịu thêm một lần nữa.

Khi đối đầu

  • Hãy cẩn thận khi ở gần Kennen nếu bạn trúng phải Dấu Ấn Sấm Sét. Nếu bị trúng 3 lần bạn sẽ bị choáng.
  • Kennen cũng khá mỏng manh, hãy quay lại và chiến đấu nếu hắn quá tự tin với Tốc Độ Sấm Sét.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.4.1Bão Sấm Sét (R): hồi chiêu
  3. Phiên bản 14.13.1 đến 16.3.1Máu
  4. Phiên bản 14.11.1 đến 14.12.1Vai trò
  5. Phiên bản 14.9.1 đến 14.10.1Tốc Độ Sấm Sét (E): tầm xa
  6. Phiên bản 13.18.1 đến 14.8.1Bão Sấm Sét (R): hồi chiêu, Tốc Độ Sấm Sét (E): chi phí
  7. Phiên bản 13.5.1 đến 13.17.1Phi Tiêu Sét (Q): hồi chiêu
  8. Phiên bản 13.4.1Trang phục, Tên trang phục (85025)
  9. Phiên bản 12.15.1 đến 13.3.1Giật Sét (W): hồi chiêu
  10. Phiên bản 12.10.1 đến 12.14.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  11. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Tốc Độ Sấm Sét (E): mô tả
  12. Phiên bản 11.9.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (85023)
  13. Phiên bản 10.14.1 đến 11.8.1Nội tại: mô tả, Trang phục, Tên trang phục (85008)
  14. Phiên bản 9.14.1 đến 10.13.1Sát thương công kích, Tốc độ đánh, Sát thương công kích mỗi cấp
  15. Phiên bản 9.9.1 đến 9.13.1Tốc Độ Sấm Sét (E): mô tả
  16. Phiên bản 8.23.1 đến 9.8.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  17. Phiên bản 8.9.1 đến 8.22.1Tốc Độ Sấm Sét (E): mô tả
  18. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  19. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  20. Phiên bản 7.22.1Máu, Giáp, Máu mỗi cấp
  21. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  22. Phiên bản 7.6.1 đến 7.8.1Trang phục, Tên trang phục (85007)
  23. Phiên bản 7.3.1 đến 7.5.2Hồi máu
  24. Phiên bản 6.9.1 đến 7.2.1Nội tại: mô tả, Tốc Độ Sấm Sét (E): mô tả, Bão Sấm Sét (R): mô tả, Phi Tiêu Sét (Q): chi phí, Giật Sét (W): chi phí, Giật Sét (W): tầm xa
  25. Phiên bản 6.7.1 đến 6.8.1Nội tại: mô tả
  26. Phiên bản 6.4.1 đến 6.6.1Tốc Độ Sấm Sét (E): tầm xa, Trang phục, Tên trang phục (85006)
  27. Phiên bản 5.13.1 đến 6.3.1Nội tại: mô tả
  28. Phiên bản 4.20.1 đến 5.12.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp
  29. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  30. Phiên bản 4.5.4 đến 4.14.2Giáp
  31. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  32. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  33. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  34. Phiên bản 3.13.1 đến 4.1.9Nội tại: mô tả, Bão Sấm Sét (R): tầm xa
  35. Phiên bản 3.12.2 đến 3.12.37Nội tại: mô tả
  36. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phòng thủ
  37. Phiên bản 3.9.4 đến 3.9.7Hồi máu, Sát thương công kích, Nội tại: mô tả
  38. Phiên bản 3.7.1 đến 3.8.5Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Phi Tiêu Sét (Q): tên, Giật Sét (W): tên, Tốc Độ Sấm Sét (E): tên, Bão Sấm Sét (R): tên, Phi Tiêu Sét (Q): mô tả, Giật Sét (W): mô tả, Tốc Độ Sấm Sét (E): mô tả, Bão Sấm Sét (R): mô tả, Phi Tiêu Sét (Q): hồi chiêu, Giật Sét (W): hồi chiêu, Tốc Độ Sấm Sét (E): hồi chiêu, Bão Sấm Sét (R): hồi chiêu, Phi Tiêu Sét (Q): chi phí, Giật Sét (W): chi phí, Tốc Độ Sấm Sét (E): chi phí, Bão Sấm Sét (R): chi phí, Phi Tiêu Sét (Q): tầm xa, Giật Sét (W): tầm xa, Phi Tiêu Sét (Q): cấp, Giật Sét (W): cấp, Tốc Độ Sấm Sét (E): cấp, Bão Sấm Sét (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (85000), Tên trang phục (85001), Tên trang phục (85002), Tên trang phục (85003), Tên trang phục (85004), Tên trang phục (85005)
  39. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Phi Tiêu Sét (Q): tên, Giật Sét (W): tên, Tốc Độ Sấm Sét (E): tên, Bão Sấm Sét (R): tên, Phi Tiêu Sét (Q): mô tả, Giật Sét (W): mô tả, Tốc Độ Sấm Sét (E): mô tả, Bão Sấm Sét (R): mô tả, Phi Tiêu Sét (Q): hồi chiêu, Giật Sét (W): hồi chiêu, Tốc Độ Sấm Sét (E): hồi chiêu, Bão Sấm Sét (R): hồi chiêu, Phi Tiêu Sét (Q): chi phí, Giật Sét (W): chi phí, Tốc Độ Sấm Sét (E): chi phí, Bão Sấm Sét (R): chi phí, Phi Tiêu Sét (Q): tầm xa, Giật Sét (W): tầm xa, Phi Tiêu Sét (Q): cấp, Giật Sét (W): cấp, Tốc Độ Sấm Sét (E): cấp, Bão Sấm Sét (R): cấp
  40. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  41. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101