VI

Patch & language

Ảnh minh họa Jax

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Jax

Bậc Thầy Vũ Khí

Fighter Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 7
Phòng thủ 5
Phép thuật 7
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Không Khoan Nhượng

Nội tại
Các đòn đánh cơ bản liên tục của Jax gia tăng cho hắn tốc độ đánh.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

17
  • Jax Khúc Côn Cầu

  • Jax Du Côn

  • Jax Ngư Ông

  • PAX Jax

  • Jax Giác Đấu

  • Jax Giữ Đền

  • Jax Phục Hận

  • SKT T1 Jax

  • Jax Tổ Đội Quản Ngục

  • Jax Thần Trượng

  • Jax Loạn Thế Thần Binh

  • Jax Chinh Phục

  • Jax Chinh Phục - Hàng Hiệu

  • Jax Bóng Ma Hỏa Ảnh

  • Neo PAX Jax

  • SIÊU PHẨM: Jax

  • Jax Chiến Trường Dung Nham - Hàng Hiệu

Cốt Truyện

Bậc thầy vũ khí vĩ đại nhất Runeterra, Jax là người sống sót cuối cùng trong những Kohari - các chiến binh đã tuyên thệ để bảo vệ Icathia. Nhưng khi Hư Không được giải phóng bởi chính sự ngạo nghễ của Icathia, nơi đây đã bị nuốt chửng, Jax và những chiến hữu của mình đã thề sẽ bảo vệ tất cả những gì còn sót lại. Giờ đây khi mối đe dọa ngưỡng tưởng đã chìm vào quên lãng thì ma thuật quay trở lại, ông lãng du khắp Valoran, thu thập “ánh sáng cuối cùng của Icathia” và tìm kiếm những chiến binh mạnh mẽ nhất để cùng mình kề vai sát cánh...

Tips

Khi chơi với

  • Jax có thể Nhảy Và Nện đến các đơn vị đồng minh, bao gồm cả mắt. Bạn có thể sử dụng chúng để trốn thoát một cách hữu hiệu.
  • Jax hưởng lợi rất nhiều từ các món đồ cộng cả sức mạnh phép thuật lẫn sát thương vật lí như Cuồng Đao Guinsoo và Kiếm Súng Hextech.

Khi đối đầu

  • Cố giữ khoảng cách và đánh từ xa với Jax thay vì đối đầu trực diện. Ngăn hắn tấn công liên tục để giảm lượng sát thương hắn gây ra.
  • Jax có thể tránh tất cả mọi đòn đánh tung lên hắn trong một khoảng thời gian ngắn rồi làm choáng những kẻ địch trong cự li cận chiến khi hiệu ứng kết thúc. Hãy tấn công hắn khi hiệu ứng kết thúc và kĩ năng choáng biến mất.

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 16.20.1.

Trang phục
Jax, Jax Khúc Côn Cầu, Jax Du Côn, Jax Ngư Ông, PAX Jax, Jax Giác Đấu, Jax Giữ Đền, Jax Phục Hận, SKT T1 Jax, Jax Tổ Đội Quản Ngục, Jax Thần Trượng, Jax Loạn Thế Thần Binh, Jax Chinh Phục , Jax Chinh Phục - Hàng Hiệu, Jax Bóng Ma Hỏa Ảnh, Neo PAX Jax, SIÊU PHẨM: Jax, Jax Chiến Trường Dung Nham - Hàng Hiệu
Tên trang phục (24044)

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.21.1Trang phục, Tên trang phục (24044)
  2. Phiên bản 16.20.1Trang phục, Tên trang phục (24044)
  3. Phiên bản 16.15.1 đến 16.19.1Trang phục, Tên trang phục (24042)
  4. Phiên bản 16.12.1 đến 16.14.1Nhảy Và Nện (Q): chi phí
  5. Phiên bản 16.5.1 đến 16.11.1Sát thương công kích mỗi cấp
  6. Phiên bản 15.19.1 đến 16.4.1Máu
  7. Phiên bản 15.3.1 đến 15.18.1Resource regen, Máu mỗi cấp
  8. Phiên bản 14.22.1 đến 15.2.1Bậc Thầy Vũ Khí (R): hồi chiêu
  9. Phiên bản 14.14.1 đến 14.21.1Phản Công (E): hồi chiêu
  10. Phiên bản 14.11.1 đến 14.13.1Vai trò
  11. Phiên bản 14.5.1 đến 14.10.1Trang phục, Tên trang phục (24033)
  12. Phiên bản 13.21.1 đến 14.4.1Phản Công (E): hồi chiêu, Bậc Thầy Vũ Khí (R): chi phí
  13. Phiên bản 13.20.1Phản Công (E): hồi chiêu, Bậc Thầy Vũ Khí (R): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (24032)
  14. Phiên bản 13.14.1 đến 13.19.1Phản Công (E): hồi chiêu, Bậc Thầy Vũ Khí (R): chi phí
  15. Phiên bản 13.4.1 đến 13.13.1Máu, Máu mỗi cấp
  16. Phiên bản 13.1.1 đến 13.3.1Bậc Thầy Vũ Khí (R): tên, Bậc Thầy Vũ Khí (R): mô tả, Bậc Thầy Vũ Khí (R): hồi chiêu, Bậc Thầy Vũ Khí (R): chi phí, Bậc Thầy Vũ Khí (R): tầm xa
  17. Phiên bản 12.21.1 đến 12.23.1Resource regen, Trang phục, Tên trang phục (24022)
  18. Phiên bản 12.10.1 đến 12.20.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  19. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Máu, Tên trang phục (24021)
  20. Phiên bản 11.9.1 đến 12.5.1Trang phục, Tên trang phục (24020), Tên trang phục (24021)
  21. Phiên bản 11.5.1 đến 11.8.1Sát thương công kích mỗi cấp
  22. Phiên bản 11.1.1 đến 11.4.1Máu, Năng lượng, Resource regen, Kháng phép, Sát thương công kích mỗi cấp
  23. Phiên bản 10.23.1 đến 10.25.1Năng lượng mỗi cấp
  24. Phiên bản 10.16.1 đến 10.22.1Phản Công (E): hồi chiêu
  25. Phiên bản 10.1.1 đến 10.15.1Trang phục, Tên trang phục (24014)
  26. Phiên bản 9.16.1 đến 9.24.2Nhảy Và Nện (Q): hồi chiêu
  27. Phiên bản 9.2.1 đến 9.15.1Sát thương công kích
  28. Phiên bản 8.23.1 đến 9.1.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  29. Phiên bản 8.3.1 đến 8.22.1Hồi máu
  30. Phiên bản 8.1.1 đến 8.2.1Trang phục, Tên trang phục (24013)
  31. Phiên bản 7.23.1 đến 7.24.2Cốt truyện
  32. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  33. Phiên bản 7.3.1 đến 7.21.1Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen
  34. Phiên bản 6.4.1 đến 7.2.1Tài nguyên, Vận Sức (W): tầm xa, Phản Công (E): tầm xa, Bậc Thầy Vũ Khí (R): tầm xa
  35. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (24001), Tên trang phục (24002), Tên trang phục (24003), Tên trang phục (24004), Tên trang phục (24005), Tên trang phục (24006), Tên trang phục (24007), Tên trang phục (24008)
  36. Phiên bản 5.22.1Trang phục, Tên trang phục (24001), Tên trang phục (24002), Tên trang phục (24003), Tên trang phục (24004), Tên trang phục (24005), Tên trang phục (24006), Tên trang phục (24007), Tên trang phục (24008)
  37. Phiên bản 5.19.1 đến 5.21.1Trang phục, Tên trang phục (24012)
  38. Phiên bản 5.17.1 đến 5.18.1Phản Công (E): chi phí
  39. Phiên bản 5.6.2 đến 5.16.1Trang phục, Tên trang phục (24001), Tên trang phục (24002), Tên trang phục (24003), Tên trang phục (24004), Tên trang phục (24005), Tên trang phục (24006), Tên trang phục (24007), Tên trang phục (24008)
  40. Phiên bản 5.6.1Trang phục, Tên trang phục (24001), Tên trang phục (24002), Tên trang phục (24003), Tên trang phục (24004), Tên trang phục (24005), Tên trang phục (24006), Tên trang phục (24007), Tên trang phục (24008)
  41. Phiên bản 4.21.1 đến 5.5.3Phản Công (E): hồi chiêu
  42. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  43. Phiên bản 4.16.1 đến 4.19.3Bậc Thầy Vũ Khí (R): mô tả
  44. Phiên bản 4.15.1Hồ sơ: Độ khó
  45. Phiên bản 4.11.3 đến 4.14.2Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp
  46. Phiên bản 4.6.3 đến 4.10.7Trang phục, Tên trang phục (24008)
  47. Phiên bản 4.5.4Giáp
  48. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  49. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  50. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  51. Phiên bản 3.14.20 đến 4.1.9Máu mỗi cấp, Vận Sức (W): chi phí
  52. Phiên bản 3.14.13 đến 3.14.19Máu mỗi cấp, Vận Sức (W): chi phí
  53. Phiên bản 3.12.2 đến 3.14.12Phản Công (E): mô tả
  54. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò, Vận Sức (W): mô tả
  55. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Nhảy Và Nện (Q): tên, Vận Sức (W): tên, Phản Công (E): tên, Bậc Thầy Vũ Khí (R): tên, Nhảy Và Nện (Q): mô tả, Vận Sức (W): mô tả, Phản Công (E): mô tả, Bậc Thầy Vũ Khí (R): mô tả, Nhảy Và Nện (Q): hồi chiêu, Vận Sức (W): hồi chiêu, Phản Công (E): hồi chiêu, Bậc Thầy Vũ Khí (R): hồi chiêu, Nhảy Và Nện (Q): chi phí, Vận Sức (W): chi phí, Phản Công (E): chi phí, Bậc Thầy Vũ Khí (R): chi phí, Nhảy Và Nện (Q): tầm xa, Nhảy Và Nện (Q): cấp, Vận Sức (W): cấp, Phản Công (E): cấp, Bậc Thầy Vũ Khí (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (24000), Tên trang phục (24001), Tên trang phục (24002), Tên trang phục (24003), Tên trang phục (24004), Tên trang phục (24005), Tên trang phục (24006), Tên trang phục (24007)
  56. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Nhảy Và Nện (Q): tên, Vận Sức (W): tên, Phản Công (E): tên, Bậc Thầy Vũ Khí (R): tên, Nhảy Và Nện (Q): mô tả, Vận Sức (W): mô tả, Phản Công (E): mô tả, Bậc Thầy Vũ Khí (R): mô tả, Nhảy Và Nện (Q): hồi chiêu, Vận Sức (W): hồi chiêu, Phản Công (E): hồi chiêu, Bậc Thầy Vũ Khí (R): hồi chiêu, Nhảy Và Nện (Q): chi phí, Vận Sức (W): chi phí, Phản Công (E): chi phí, Bậc Thầy Vũ Khí (R): chi phí, Nhảy Và Nện (Q): tầm xa, Nhảy Và Nện (Q): cấp, Vận Sức (W): cấp, Phản Công (E): cấp, Bậc Thầy Vũ Khí (R): cấp
  57. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  58. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101