VI

Patch & language

Ảnh minh họa Ivern

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Ivern

Thụ Thần Thân Thiện

SupportMage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 3
Phòng thủ 5
Phép thuật 7
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Người Bạn Của Rừng Già

Nội tại
Ivern không thể tấn công hoặc bị tấn công bởi quái thường. Ivern có thể tạo ra lùm cây ma thuật lớn dần theo thời gian ở bãi quái rừng. Khi lùm cây lớn hẳn, Ivern có thể trả tự do cho quái để nhận vàng và kinh nghiệm.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

6
  • Ivern Vua Kẹo

  • Ivern Siêu Sao Úp Rổ

  • Ivern Cựu Thần Hắc Ám

  • Ivern Phi Hành Gia

  • Ivern Thụ Linh Hoa Mộ

  • Ivern Ếch Xanh Lữ Hành

Cốt Truyện

Ivern Bramblefoot, được nhiều người biết đến với cái tên Thụ Thần Thân Thiện là một sinh vật kỳ lạ nửa người nửa cây lãng du khắp các khu rừng ở Runeterra, gieo mầm sự sống tại mỗi nơi ông ghé qua. Ông biết những bí mật của thiên nhiên và kết tình bằng hữu với tất cả những gì sinh trưởng, bay lượn, hay chạy nhảy. Ivern đi giữa chốn hoang dã, truyền đạt tri thức cho bất kỳ ai ông gặp, làm tươi tốt thêm những cánh rừng, và đôi khi gửi gắm bí mật cho những chú bướm ngây thơ.

Tips

Khi chơi với

  • Cố gắng giúp đồng đội xông vào theo sau Rễ Rắc Rối bằng Hạt Hư Hỏng
  • Dùng Kiến Tạo Bụi để thiết lập các điểm tập kích trong tương lai
  • Daisy có thể chặn kỹ năng định hướng và có thể làm chậm kẻ địch. Dùng cô để che chắn cho đồng đội!

Khi đối đầu

  • Ivern luồn lách rất giỏi. Cẩn thận khi đuổi theo hắn quá xa.
  • Bụi cỏ của Ivern tồn tại khá lâu. Cẩn thận bị tập kích!
  • Cẩn thận khi giao chiến đơn độc với Ivern, Daisy luôn sẵn sàng giúp đỡ!

Không đổi từ phiên bản 16.10.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.10.1Trang phục, Tên trang phục (427031)
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.9.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.9.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (427030)
  4. Phiên bản 13.24.1 đến 15.8.1Máu
  5. Phiên bản 13.15.1 đến 13.23.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  6. Phiên bản 13.11.1 đến 13.14.1Nội tại: mô tả, Kiến Tạo Bụi (W): mô tả, Hạt Hư Hỏng (E): mô tả, Daisy! (R): mô tả, Rễ Rắc Rối (Q): tầm xa
  7. Phiên bản 13.4.1 đến 13.10.1Trang phục, Tên trang phục (427020)
  8. Phiên bản 12.10.1 đến 13.3.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  9. Phiên bản 11.16.1 đến 12.9.1Tên trang phục (427011)
  10. Phiên bản 11.3.1 đến 11.15.1Máu mỗi cấp
  11. Phiên bản 11.2.1Rễ Rắc Rối (Q): hồi chiêu
  12. Phiên bản 11.1.1Kháng phép
  13. Phiên bản 10.25.1Rễ Rắc Rối (Q): hồi chiêu, Hạt Hư Hỏng (E): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (427011)
  14. Phiên bản 10.22.1 đến 10.24.1Daisy! (R): tầm xa
  15. Phiên bản 10.7.1 đến 10.21.1Daisy! (R): hồi chiêu
  16. Phiên bản 9.20.1 đến 10.6.1Tầm đánh, Kiến Tạo Bụi (W): mô tả
  17. Phiên bản 9.7.1 đến 9.19.1Trang phục, Tên trang phục (427002)
  18. Phiên bản 8.23.1 đến 9.6.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  19. Phiên bản 8.21.1 đến 8.22.1Tốc độ di chuyển
  20. Phiên bản 8.7.1 đến 8.20.1Kiến Tạo Bụi (W): tầm xa
  21. Phiên bản 8.3.1 đến 8.6.1Hồi máu
  22. Phiên bản 7.22.1 đến 8.2.1Máu, Giáp, Máu mỗi cấp
  23. Phiên bản 7.21.1Nội tại: mô tả
  24. Phiên bản 7.14.1 đến 7.20.3Kiến Tạo Bụi (W): tầm xa
  25. Phiên bản 7.10.1 đến 7.13.1Tốc độ di chuyển, Kiến Tạo Bụi (W): số lần dùng
  26. Phiên bản 7.3.1 đến 7.9.2Tài nguyên, Kiến Tạo Bụi (W): số lần dùng
  27. Phiên bản 6.24.1 đến 7.2.1Hạt Hư Hỏng (E): chi phí
  28. Phiên bản 6.22.1 đến 6.23.1Rễ Rắc Rối (Q): hồi chiêu
  29. Phiên bản 6.21.1Kháng phép, Máu mỗi cấp
  30. Phiên bản 6.20.1Mới