VI

Patch & language

Ảnh minh họa Hecarim

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Hecarim

Bóng Ma Chiến Tranh

FighterTank Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 6
Phép thuật 4
Độ khó 6

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Đường Ra Trận

Nội tại
Hecarim nhận thêm Sức mạnh Công kích tương đương với số phần trăm Tốc độ Di chuyển được cộng thêm của hắn.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

12
  • Hecarim Kị Sĩ Máu

  • Hecarim Tử Thần

  • Hecarim Không Đầu

  • Hecarim Giả Lập

  • Hecarim Thần Rừng

  • Hecarim Hung Thần

  • Hecarim Thánh Kị Sĩ

  • Hecarim Cao Bồi

  • Hecarim Cung Nhân Mã

  • Hecarim Ẩn Chính Nhân Mã

  • Hecarim Kỵ Sĩ Xứ Tuyết

  • Hecarim Ma Sứ

Cốt Truyện

Sinh vật gớm ghiếc lai giữa người và thú, Hecarim bị nguyền rủa phải đời đời bắt giữ những linh hồn phàm trần. Khi Quần Đảo Phước Lành chìm vào trong màn sương đen, gã hiệp sĩ đầy tự hào này đã bị năng lượng hủy diệt của Đại Suy Vong nuốt chửng cùng với tất cả đoàn người ngựa sắt. Giờ đây, mỗi khi Màn Sương Đen ùa đến Runeterra, hắn dẫn đầu đội quân giết chóc, tận hưởng cuộc tàn sát và nghiền nát kẻ địch dưới móng sắt của mình.

Tips

Khi chơi với

  • Nhiếp Hồn Trận hồi máu cho bạn khi đối phương chịu sát thương, kể cả sát thương gây ra bởi đồng đội. Sử dụng kĩ năng này khi có nhiều địch thủ để tăng khả năng sống sót cho Hecarim.
  • Vó Ngựa Hủy Diệt gây sát thương dựa trên quãng đường đi được. Hãy sử dụng chiêu Bóng Ma Kị Sĩ hoặc Phép Bổ Trợ như Tốc Hành hay Tốc Biến để tối đa lượng sát thương gây ra.

Khi đối đầu

  • Hecarim có thể hồi máu từ những đơn vị xung quanh nhờ chiêu Nhiếp Hồn Trận nhưng không có khả năng phục hồi lâu dài, sử dụng những chiêu gây sát thương lớn tức thời để hạ gục hắn.
  • Chiêu cuối của Hecarim làm cho đối phương bỏ chạy một cách hoảng loạn, đứng tách nhau ra để giảm bớt hiệu quả của kĩ năng đó.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 15.14.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (120041)
  3. Phiên bản 14.14.1 đến 15.13.1Máu mỗi cấp, Nhiếp Hồn Trận (W): hồi chiêu, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): hồi chiêu
  4. Phiên bản 13.24.1 đến 14.13.1Trang phục, Tên trang phục (120031)
  5. Phiên bản 13.21.1 đến 13.23.1Sát thương công kích mỗi cấp
  6. Phiên bản 13.17.1 đến 13.20.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp, Càn Quét (Q): chi phí, Nhiếp Hồn Trận (W): chi phí
  7. Phiên bản 12.18.1 đến 13.16.1Máu, Nhiếp Hồn Trận (W): mô tả
  8. Phiên bản 12.17.1Giáp, Máu mỗi cấp, Nhiếp Hồn Trận (W): hồi chiêu, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): hồi chiêu, Càn Quét (Q): chi phí
  9. Phiên bản 12.10.1 đến 12.16.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  10. Phiên bản 12.9.1Nhiếp Hồn Trận (W): hồi chiêu
  11. Phiên bản 12.7.1 đến 12.8.1Trang phục, Tên trang phục (120022)
  12. Phiên bản 12.2.1 đến 12.6.1Nội tại: mô tả
  13. Phiên bản 11.20.1 đến 12.1.1Nhiếp Hồn Trận (W): hồi chiêu
  14. Phiên bản 11.12.1 đến 11.19.1Giáp
  15. Phiên bản 11.9.1 đến 11.11.1Giáp, Giáp mỗi cấp
  16. Phiên bản 11.8.1Vó Ngựa Hủy Diệt (E): mô tả, Nhiếp Hồn Trận (W): tầm xa
  17. Phiên bản 11.1.1 đến 11.7.1Năng lượng, Kháng phép
  18. Phiên bản 10.24.1 đến 10.25.1Trang phục, Tên trang phục (120014)
  19. Phiên bản 10.23.1Năng lượng mỗi cấp
  20. Phiên bản 10.12.1 đến 10.22.1Càn Quét (Q): mô tả
  21. Phiên bản 9.20.1 đến 10.11.1Trang phục, Tên trang phục (120008)
  22. Phiên bản 9.4.1 đến 9.19.1Vó Ngựa Hủy Diệt (E): hồi chiêu, Càn Quét (Q): chi phí
  23. Phiên bản 8.23.1 đến 9.3.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  24. Phiên bản 7.24.1 đến 8.22.1Cốt truyện
  25. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Sát thương công kích, Giáp
  26. Phiên bản 7.16.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (120007)
  27. Phiên bản 7.3.1 đến 7.15.1Tài nguyên
  28. Phiên bản 6.22.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (120006)
  29. Phiên bản 6.16.1 đến 6.21.1Nhiếp Hồn Trận (W): tầm xa
  30. Phiên bản 6.15.1Sát thương công kích
  31. Phiên bản 6.4.1 đến 6.14.2Tài nguyên, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): tầm xa, Bóng Ma Kị Sĩ (R): tầm xa
  32. Phiên bản 5.24.1 đến 6.3.1Máu, Máu mỗi cấp, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): mô tả
  33. Phiên bản 5.23.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (120005)
  34. Phiên bản 5.22.2 đến 5.22.3Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  35. Phiên bản 5.21.1 đến 5.22.1Cốt truyện
  36. Phiên bản 5.9.1 đến 5.20.1Càn Quét (Q): chi phí
  37. Phiên bản 5.7.1 đến 5.8.1Hồi máu, Resource regen
  38. Phiên bản 5.1.1 đến 5.6.2Càn Quét (Q): chi phí
  39. Phiên bản 4.20.1 đến 4.21.5Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  40. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Cốt truyện
  41. Phiên bản 4.15.1 đến 4.18.1Hồ sơ: Độ khó
  42. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Mẹo (khi chơi với), Nhiếp Hồn Trận (W): mô tả, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): mô tả, Càn Quét (Q): chi phí
  43. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  44. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  45. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  46. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  47. Phiên bản 3.12.2 đến 4.1.9Bóng Ma Kị Sĩ (R): mô tả
  48. Phiên bản 3.11.2 đến 3.11.4Trang phục, Tên trang phục (120004)
  49. Phiên bản 3.10.2 đến 3.10.6Vai trò
  50. Phiên bản 3.9.4 đến 3.9.7Càn Quét (Q): chi phí
  51. Phiên bản 3.8.1 đến 3.8.5Nội tại: mô tả, Bóng Ma Kị Sĩ (R): mô tả
  52. Phiên bản 3.7.1 đến 3.7.9Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Càn Quét (Q): tên, Nhiếp Hồn Trận (W): tên, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): tên, Bóng Ma Kị Sĩ (R): tên, Càn Quét (Q): mô tả, Nhiếp Hồn Trận (W): mô tả, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): mô tả, Bóng Ma Kị Sĩ (R): mô tả, Càn Quét (Q): hồi chiêu, Nhiếp Hồn Trận (W): hồi chiêu, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): hồi chiêu, Bóng Ma Kị Sĩ (R): hồi chiêu, Càn Quét (Q): chi phí, Nhiếp Hồn Trận (W): chi phí, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): chi phí, Bóng Ma Kị Sĩ (R): chi phí, Càn Quét (Q): tầm xa, Nhiếp Hồn Trận (W): tầm xa, Bóng Ma Kị Sĩ (R): tầm xa, Càn Quét (Q): cấp, Nhiếp Hồn Trận (W): cấp, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): cấp, Bóng Ma Kị Sĩ (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (120000), Tên trang phục (120001), Tên trang phục (120002), Tên trang phục (120003)
  53. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Càn Quét (Q): tên, Nhiếp Hồn Trận (W): tên, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): tên, Bóng Ma Kị Sĩ (R): tên, Càn Quét (Q): mô tả, Nhiếp Hồn Trận (W): mô tả, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): mô tả, Bóng Ma Kị Sĩ (R): mô tả, Càn Quét (Q): hồi chiêu, Nhiếp Hồn Trận (W): hồi chiêu, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): hồi chiêu, Bóng Ma Kị Sĩ (R): hồi chiêu, Càn Quét (Q): chi phí, Nhiếp Hồn Trận (W): chi phí, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): chi phí, Bóng Ma Kị Sĩ (R): chi phí, Càn Quét (Q): tầm xa, Nhiếp Hồn Trận (W): tầm xa, Bóng Ma Kị Sĩ (R): tầm xa, Càn Quét (Q): cấp, Nhiếp Hồn Trận (W): cấp, Vó Ngựa Hủy Diệt (E): cấp, Bóng Ma Kị Sĩ (R): cấp
  54. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Nội tại: mô tả
  55. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Sát thương công kích, Tốc độ di chuyển, Sát thương công kích mỗi cấp
  56. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101