VI

Patch & language

Ảnh minh họa Galio

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Galio

Vệ Thần Khổng Lồ

TankMage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 1
Phòng thủ 10
Phép thuật 6
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Cú Nện Khổng Lồ

Nội tại
Cứ sau vài giây, đòn đánh kế tiếp của Galio gây thêm sát thương phép trong một vùng.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

11
  • Galio Ma Pháp

  • Galio Công Nghệ

  • Galio Biệt Kích

  • Galio Địa Ngục

  • Galio Thanh Lịch

  • Gà-lio

  • Galio Hỏa Ngục

  • Galio Vệ Long

  • Galio Thần Thoại

  • Galio Cơ Giáp Tinh Vân

  • T1 Galio

Cốt Truyện

Bức tượng đá khổng lồ Galio sừng sững đứng canh gác bên ngoài thành Demacia rực rỡ. Như một bức tường thành được tạo nên để chống lại các pháp sư của kẻ địch, Galio đứng bất động qua nhiều thập kỉ cho đến một ngày, nhờ thứ ma thuật hùng mạnh đã khiến ông chuyển mình sống dậy. Sau khi được tái thế, Galio dành hết thời gian tận hưởng niềm vui chiến trận cùng vinh dự hiếm hoi được bảo vệ đồng bào. Nhưng thắng lợi của ông luôn có hai mặt. Bởi thứ ma thuật ông đang cố gắng đánh bại lại chính là ngọn nguồn giúp ông thức giấc. Và ngay sau khi chiến thắng, ông sẽ lại trở thành bức tượng đá im lìm như ngày nào.

Tips

Khi chơi với

  • Bạn có thể giải phóng Lá Chắn Durand dù đang bị khống chế.
  • Bạn có thể dùng biểu tượng đồng minh trên bản đồ nhỏ để tung Siêu Hùng Giáng Thế.
  • Bạn có thể tận dụng bước lùi của Cú Đấm Công Lý để né chiêu.

Khi đối đầu

  • Galio đi chậm hơn khi đang vận Lá Chắn Durand.
  • Siêu Hùng Giáng Thế có thể bị ngắt trước khi Galio vút lên không.
  • Galio không thể lướt qua tường với Cú Đấm Công Lý.

Không đổi từ phiên bản 16.14.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.14.1Trang phục, Tên trang phục (3047)
  2. Phiên bản 16.10.1 đến 16.13.1Đôi Cánh Chiến Trận (Q): chi phí
  3. Phiên bản 16.5.1 đến 16.9.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 16.2.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (3040)
  5. Phiên bản 15.3.1 đến 16.1.1Máu
  6. Phiên bản 14.21.1 đến 15.2.1Năng lượng
  7. Phiên bản 14.8.1 đến 14.20.1Tốc độ di chuyển, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): hồi chiêu
  8. Phiên bản 14.6.1 đến 14.7.1Đôi Cánh Chiến Trận (Q): hồi chiêu
  9. Phiên bản 13.24.1 đến 14.5.1Đôi Cánh Chiến Trận (Q): hồi chiêu
  10. Phiên bản 13.20.1 đến 13.23.1Lá Chắn Durand (W): hồi chiêu
  11. Phiên bản 13.19.1Siêu Hùng Giáng Thế (R): hồi chiêu
  12. Phiên bản 13.6.1 đến 13.18.1Cú Đấm Công Lý (E): hồi chiêu
  13. Phiên bản 13.1.1 đến 13.5.1Trang phục, Tên trang phục (3028)
  14. Phiên bản 12.10.1 đến 12.23.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  15. Phiên bản 11.19.1 đến 12.9.1Lá Chắn Durand (W): hồi chiêu
  16. Phiên bản 11.10.1 đến 11.18.1Lá Chắn Durand (W): hồi chiêu
  17. Phiên bản 11.8.1 đến 11.9.1Trang phục, Tên trang phục (3019)
  18. Phiên bản 11.1.1 đến 11.7.1Lá Chắn Durand (W): hồi chiêu
  19. Phiên bản 10.10.1 đến 10.25.1Siêu Hùng Giáng Thế (R): mô tả
  20. Phiên bản 9.17.1 đến 10.9.1Resource regen, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (3013)
  21. Phiên bản 9.15.1 đến 9.16.1Đôi Cánh Chiến Trận (Q): chi phí
  22. Phiên bản 9.14.1Năng lượng mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): hồi chiêu, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): chi phí
  23. Phiên bản 9.6.1 đến 9.13.1Đôi Cánh Chiến Trận (Q): mô tả
  24. Phiên bản 9.2.1 đến 9.5.1Đôi Cánh Chiến Trận (Q): chi phí
  25. Phiên bản 8.24.1 đến 9.1.1Siêu Hùng Giáng Thế (R): mô tả, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): chi phí
  26. Phiên bản 8.23.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  27. Phiên bản 8.9.1 đến 8.22.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  28. Phiên bản 8.8.1 đến 8.8.2Siêu Hùng Giáng Thế (R): hồi chiêu
  29. Phiên bản 8.6.1 đến 8.7.1Trang phục, Tên trang phục (3006)
  30. Phiên bản 8.5.1 đến 8.5.2Đôi Cánh Chiến Trận (Q): hồi chiêu, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): chi phí
  31. Phiên bản 7.24.1 đến 8.4.1Lá Chắn Durand (W): mô tả, Cú Đấm Công Lý (E): hồi chiêu
  32. Phiên bản 7.23.1Cốt truyện
  33. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  34. Phiên bản 7.16.1 đến 7.21.1Siêu Hùng Giáng Thế (R): hồi chiêu
  35. Phiên bản 7.13.1 đến 7.15.1Giáp
  36. Phiên bản 7.6.1 đến 7.12.1Danh hiệu, Cốt truyện, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Độ khó, Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép, Tầm đánh, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp, Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): tên, Lá Chắn Durand (W): tên, Cú Đấm Công Lý (E): tên, Siêu Hùng Giáng Thế (R): tên, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): mô tả, Lá Chắn Durand (W): mô tả, Cú Đấm Công Lý (E): mô tả, Siêu Hùng Giáng Thế (R): mô tả, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): hồi chiêu, Lá Chắn Durand (W): hồi chiêu, Cú Đấm Công Lý (E): hồi chiêu, Siêu Hùng Giáng Thế (R): hồi chiêu, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): chi phí, Lá Chắn Durand (W): chi phí, Cú Đấm Công Lý (E): chi phí, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): tầm xa, Lá Chắn Durand (W): tầm xa, Cú Đấm Công Lý (E): tầm xa, Siêu Hùng Giáng Thế (R): tầm xa
  37. Phiên bản 7.3.1 đến 7.5.2Tài nguyên
  38. Phiên bản 6.9.1 đến 7.2.1Nội tại: mô tả, Lá Chắn Durand (W): mô tả
  39. Phiên bản 6.8.1Cú Đấm Công Lý (E): chi phí
  40. Phiên bản 6.4.1 đến 6.7.1Tài nguyên
  41. Phiên bản 5.24.1 đến 6.3.1Cốt truyện
  42. Phiên bản 5.22.2 đến 5.23.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  43. Phiên bản 5.6.1 đến 5.22.1Cú Đấm Công Lý (E): hồi chiêu
  44. Phiên bản 5.5.1 đến 5.5.3Trang phục, Tên trang phục (3005)
  45. Phiên bản 4.20.1 đến 5.4.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép, Resource regen mỗi cấp
  46. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  47. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Mẹo (khi chơi với), Lá Chắn Durand (W): mô tả, Cú Đấm Công Lý (E): mô tả
  48. Phiên bản 4.10.2 đến 4.12.2Kháng phép mỗi cấp
  49. Phiên bản 4.5.4 đến 4.9.1Giáp
  50. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  51. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  52. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  53. Phiên bản 3.11.2 đến 4.1.9Siêu Hùng Giáng Thế (R): hồi chiêu, Siêu Hùng Giáng Thế (R): chi phí
  54. Phiên bản 3.10.2 đến 3.10.6Vai trò
  55. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): tên, Lá Chắn Durand (W): tên, Cú Đấm Công Lý (E): tên, Siêu Hùng Giáng Thế (R): tên, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): mô tả, Lá Chắn Durand (W): mô tả, Cú Đấm Công Lý (E): mô tả, Siêu Hùng Giáng Thế (R): mô tả, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): hồi chiêu, Lá Chắn Durand (W): hồi chiêu, Cú Đấm Công Lý (E): hồi chiêu, Siêu Hùng Giáng Thế (R): hồi chiêu, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): chi phí, Lá Chắn Durand (W): chi phí, Cú Đấm Công Lý (E): chi phí, Siêu Hùng Giáng Thế (R): chi phí, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): tầm xa, Lá Chắn Durand (W): tầm xa, Cú Đấm Công Lý (E): tầm xa, Siêu Hùng Giáng Thế (R): tầm xa, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): cấp, Lá Chắn Durand (W): cấp, Cú Đấm Công Lý (E): cấp, Siêu Hùng Giáng Thế (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (3000), Tên trang phục (3001), Tên trang phục (3002), Tên trang phục (3003), Tên trang phục (3004)
  56. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): tên, Lá Chắn Durand (W): tên, Cú Đấm Công Lý (E): tên, Siêu Hùng Giáng Thế (R): tên, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): mô tả, Lá Chắn Durand (W): mô tả, Cú Đấm Công Lý (E): mô tả, Siêu Hùng Giáng Thế (R): mô tả, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): hồi chiêu, Lá Chắn Durand (W): hồi chiêu, Cú Đấm Công Lý (E): hồi chiêu, Siêu Hùng Giáng Thế (R): hồi chiêu, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): chi phí, Lá Chắn Durand (W): chi phí, Cú Đấm Công Lý (E): chi phí, Siêu Hùng Giáng Thế (R): chi phí, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): tầm xa, Lá Chắn Durand (W): tầm xa, Cú Đấm Công Lý (E): tầm xa, Siêu Hùng Giáng Thế (R): tầm xa, Đôi Cánh Chiến Trận (Q): cấp, Lá Chắn Durand (W): cấp, Cú Đấm Công Lý (E): cấp, Siêu Hùng Giáng Thế (R): cấp
  57. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  58. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101