VI

Patch & language

Ảnh minh họa Fiora

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Fiora

Nữ Kiếm Sư

FighterAssassin Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 10
Phòng thủ 4
Phép thuật 2
Độ khó 3

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Vũ Điệu Kiếm Sư

Nội tại
Fiora vạch ra một Điểm Yếu trên Tướng này. Nếu tấn công trúng Điểm Yếu, cô được Hồi Máu và nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

16
  • Fiora Ngự Lâm Quân

  • Fiora Quạ Đêm

  • Cô Giáo Fiora

  • SIÊU PHẨM: Fiora

  • Fiora Tiệc Bể Bơi

  • Fiora Phi Kiếm

  • Fiora Kiếm Sĩ Tình Ái

  • iG Fiora

  • Fiora Vũ Khí Tối Thượng

  • Fiora Niên Thú Nguyên Đán

  • Fiora Niên Thú Nguyên Đán - Hàng Hiệu

  • Fiora Phù Thủy

  • Fiora Tiên Linh Đại Sứ

  • Fiora Mộng Long Kiếm

  • Fiora Nữ Thần Chiến Binh

  • Fiora Vinh Quang

Cốt Truyện

Là nữ kiếm sư đáng sợ nhất của toàn cõi Valoran, Fiora nổi tiếng với ý chí bất khuất và niềm tự hào đến ngạo mạn của cô dành cho kĩ năng dụng kiếm của bản thân. Được sinh ra trong Nhà Laurent thuộc Demacia, Fiora giành lấy quyền chỉ huy gia tộc từ tay cha cô, khi nó gần như bị sụp đổ bởi một vụ bê bối. Mặc dù danh tiếng của nhà Laurent đã bị hủy hoại, Fiora vẫn tìm mọi cách để khôi phục danh dự của gia đình và đưa nhà Laurent trở lại hàng ngũ danh gia vọng tộc của Demacia.

Tips

Khi chơi với

  • Nhờ Vũ Điệu Kiếm Sư nên Fiora có lợi thế hơn hẳn trong những cuộc trao đổi chiêu thức. Hãy sử dụng những lần gia tăng tốc độ di chuyển khi tấn công Điểm Yếu để trốn thoát không tì vết hoặc chuẩn bị cho lần tấn công tiếp theo.
  • Đại Thử Thách giúp Fiora trốn thoát dễ dàng nếu hạ gục thành công đối phương, dù hắn có lì đòn đến mức nào đi nữa, vì vậy đừng ngần ngại mà lao vào chiến tuyến của địch.

Khi đối đầu

  • Vũ Điệu Kiếm Sư sẽ chọ bạn biết Fiora định tấn công từ hướng nào vì vậy hãy chuẩn bị tinh thần để phản công mỗi khi cô ta tấn công bạn.
  • Hãy cẩn thận khi sử dụng những hiệu ứng khống chế di chuyển lên Fiora vì cô ta có thể cho bạn bị gậy ông đập lưng ông với kĩ năng Phản Đòn.

Không đổi từ phiên bản 16.19.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.19.1Máu mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.18.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.16.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (114098)
  4. Phiên bản 15.6.1 đến 15.15.1Lao Tới (Q): chi phí
  5. Phiên bản 14.17.1 đến 15.5.1Trang phục, Tên trang phục (114089)
  6. Phiên bản 14.7.1 đến 14.16.1Sát thương công kích
  7. Phiên bản 14.1.1 đến 14.6.1Trang phục, Tên trang phục (114080)
  8. Phiên bản 13.6.1 đến 13.24.1Trang phục, Tên trang phục (114069)
  9. Phiên bản 12.21.1 đến 13.5.1Nội tại: mô tả, Đại Thử Thách (R): mô tả
  10. Phiên bản 12.10.1 đến 12.20.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  11. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Tên trang phục (114051)
  12. Phiên bản 12.2.1 đến 12.5.1Mẹo (khi chơi với), Đại Thử Thách (R): mô tả
  13. Phiên bản 11.20.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (114060)
  14. Phiên bản 11.16.1 đến 11.19.1Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): hồi chiêu
  15. Phiên bản 11.3.1 đến 11.15.1Trang phục, Tên trang phục (114050), Tên trang phục (114051)
  16. Phiên bản 11.1.1 đến 11.2.1Kháng phép
  17. Phiên bản 10.23.1 đến 10.25.1Năng lượng mỗi cấp
  18. Phiên bản 10.16.1 đến 10.22.1Lao Tới (Q): hồi chiêu
  19. Phiên bản 10.10.1 đến 10.15.1Trang phục, Tên trang phục (114041)
  20. Phiên bản 9.16.1 đến 10.9.1Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): hồi chiêu
  21. Phiên bản 9.9.1 đến 9.15.1Tên trang phục (114031)
  22. Phiên bản 9.8.1Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (114031)
  23. Phiên bản 9.2.1 đến 9.7.2Trang phục, Tên trang phục (114023)
  24. Phiên bản 8.24.1 đến 9.1.1Phản Đòn (W): hồi chiêu
  25. Phiên bản 8.23.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  26. Phiên bản 8.3.1 đến 8.22.1Hồi máu
  27. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  28. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  29. Phiên bản 7.19.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (114022)
  30. Phiên bản 7.18.1Đại Thử Thách (R): mô tả
  31. Phiên bản 7.14.1 đến 7.17.2Đại Thử Thách (R): mô tả
  32. Phiên bản 7.3.1 đến 7.13.1Tài nguyên
  33. Phiên bản 6.14.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (114005)
  34. Phiên bản 6.9.1 đến 6.13.1Lao Tới (Q): mô tả, Phản Đòn (W): mô tả, Đại Thử Thách (R): mô tả
  35. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): hồi chiêu, Phản Đòn (W): tầm xa, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): tầm xa
  36. Phiên bản 5.19.1 đến 6.3.1Cốt truyện
  37. Phiên bản 5.18.1Máu, Giáp, Máu mỗi cấp
  38. Phiên bản 5.17.1Phản Đòn (W): mô tả, Trang phục, Tên trang phục (114004)
  39. Phiên bản 5.16.1Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Lao Tới (Q): hồi chiêu, Lao Tới (Q): chi phí
  40. Phiên bản 5.15.1Cốt truyện, Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Tốc độ di chuyển, Tầm đánh, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): tên, Đại Thử Thách (R): tên, Lao Tới (Q): mô tả, Phản Đòn (W): mô tả, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): mô tả, Đại Thử Thách (R): mô tả, Lao Tới (Q): hồi chiêu, Phản Đòn (W): hồi chiêu, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): hồi chiêu, Đại Thử Thách (R): hồi chiêu, Lao Tới (Q): chi phí, Phản Đòn (W): chi phí, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): chi phí, Lao Tới (Q): tầm xa, Phản Đòn (W): tầm xa, Đại Thử Thách (R): tầm xa
  41. Phiên bản 4.20.1 đến 5.14.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  42. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  43. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Nội tại: mô tả, Lao Tới (Q): mô tả
  44. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  45. Phiên bản 4.3.2 đến 4.4.3Phản Đòn (W): mô tả
  46. Phiên bản 4.2.5 đến 4.2.6Vai trò
  47. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  48. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  49. Phiên bản 3.12.2 đến 4.1.9Mẹo (khi đối đầu)
  50. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  51. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Lao Tới (Q): tên, Phản Đòn (W): tên, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): tên, Đại Thử Thách (R): tên, Lao Tới (Q): mô tả, Phản Đòn (W): mô tả, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): mô tả, Đại Thử Thách (R): mô tả, Lao Tới (Q): hồi chiêu, Phản Đòn (W): hồi chiêu, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): hồi chiêu, Đại Thử Thách (R): hồi chiêu, Lao Tới (Q): chi phí, Phản Đòn (W): chi phí, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): chi phí, Đại Thử Thách (R): chi phí, Lao Tới (Q): tầm xa, Đại Thử Thách (R): tầm xa, Lao Tới (Q): cấp, Phản Đòn (W): cấp, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): cấp, Đại Thử Thách (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (114000), Tên trang phục (114001), Tên trang phục (114002), Tên trang phục (114003)
  52. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Lao Tới (Q): tên, Phản Đòn (W): tên, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): tên, Đại Thử Thách (R): tên, Lao Tới (Q): mô tả, Phản Đòn (W): mô tả, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): mô tả, Đại Thử Thách (R): mô tả, Lao Tới (Q): hồi chiêu, Phản Đòn (W): hồi chiêu, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): hồi chiêu, Đại Thử Thách (R): hồi chiêu, Lao Tới (Q): chi phí, Phản Đòn (W): chi phí, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): chi phí, Đại Thử Thách (R): chi phí, Lao Tới (Q): tầm xa, Đại Thử Thách (R): tầm xa, Lao Tới (Q): cấp, Phản Đòn (W): cấp, Nhất Kiếm Nhị Dụng (E): cấp, Đại Thử Thách (R): cấp
  53. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  54. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101