VI

Patch & language

Ảnh minh họa Elise

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Elise

Nữ Hoàng Nhền Nhện

AssassinMage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 6
Phòng thủ 5
Phép thuật 7
Độ khó 9

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Nữ Hoàng Nhền Nhện

Nội tại
Dạng Người: Khi Elise dùng kỹ năng trúng 1 kẻ địch, cô nhận được 1 Nhện Con ngủ say.

Dạng Nhện: Đòn đánh gây thêm sát thương phép và hồi máu cho Elise.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

9
  • Elise Hoa Độc

  • Elise Vinh Quang

  • Elise Huyết Nguyệt

  • SKT T1 Elise

  • Elise Siêu Nhân Thiên Hà

  • Elise Phù Thủy

  • Elise Hồng Tàn Phai

  • Elise Tiên Hắc Ám

  • Elise Mặt Nạ Hoa Hồng Đen

Cốt Truyện

Sâu trong thành phố cổ nhất Noxus, né tránh ánh mặt trời trong cung điện tối tăm chính là mãnh thú săn mồi hiểm ác - Elise. Ả từng là người thường, cai quản một gia tộc hùng mạnh, nhưng vết cắn từ một á thần đê hèn đã biến đổi ả thành một thứ khác xinh đẹp, bất tử và hoàn toàn phi nhân tính - một sinh vật với hình thù giống nhện có khả năng thu hút con mồi dấn thân vào lưới mạng của ả. Để có thể duy trì tuổi trẻ vĩnh hằng, Elise săn lùng những kẻ khờ dại và vô tín chẳng thể kháng cự sức quyến rũ của ả, điều cũng chẳng mấy ai có thể làm được.

Tips

Khi chơi với

  • Nhện Chúa là dạng rất hiệu quả khi dùng để kết liễu những kẻ địch còn thấp máu; Còn Phun Độc của dạng người lại gây nhiều sát thương hơn lên các kẻ địch còn nhiều máu.
  • Khi trong dạng nhện, những con Nhện Con sẽ tấn công các kẻ địch đang trúng phải chiêu Cắn Độc của Elise.
  • Dạng Nhện của Elise và các kĩ năng của dạng nhện không làm tốn năng lượng, vì thế hãy tận dụng điều đó khi bạn muốn để dành năng lượng.

Khi đối đầu

  • Khi còn thấp máu thì Nhện Chúa là một mối hiểm họa, còn lúc nhiều máu thì Dạng Người đáng sợ hơn.
  • Đánh Đu chỉ giúp Elise di chuyển lên và xuống, trừ khi cô có thể đáp xuống một kẻ địch.
  • Do kĩ năng Đánh Đu có thời gian hồi khá lâu, hãy tận dụng nó khi Elise vừa sử dụng xong.

Không đổi từ phiên bản 16.5.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  2. Phiên bản 15.1.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (60034)
  3. Phiên bản 14.24.1Máu
  4. Phiên bản 14.21.1 đến 14.23.1Giáp mỗi cấp
  5. Phiên bản 14.19.1 đến 14.20.1Nhện Chúa (R): hồi chiêu
  6. Phiên bản 14.11.1 đến 14.18.1Vai trò
  7. Phiên bản 13.20.1 đến 14.10.1Trang phục, Tên trang phục (60024)
  8. Phiên bản 12.20.1 đến 13.19.1Phun Độc / Cắn Độc (Q): tầm xa
  9. Phiên bản 12.13.1 đến 12.19.1Máu, Giáp, Máu mỗi cấp
  10. Phiên bản 12.10.1 đến 12.12.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  11. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Nhện Chúa (R): mô tả, Trang phục, Tên trang phục (60015)
  12. Phiên bản 11.20.1 đến 12.1.1Máu, Giáp mỗi cấp
  13. Phiên bản 10.21.1 đến 11.19.1Trang phục, Tên trang phục (60006)
  14. Phiên bản 8.23.1 đến 10.20.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  15. Phiên bản 8.19.1 đến 8.22.1Kén Nhện / Đánh Đu (E): mô tả
  16. Phiên bản 8.14.1 đến 8.18.2Máu mỗi cấp
  17. Phiên bản 8.12.1 đến 8.13.1Tốc độ di chuyển
  18. Phiên bản 8.7.1 đến 8.11.1Kén Nhện / Đánh Đu (E): hồi chiêu
  19. Phiên bản 8.3.1 đến 8.6.1Hồi máu
  20. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  21. Phiên bản 7.22.1Máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp
  22. Phiên bản 7.20.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (60005)
  23. Phiên bản 7.15.1 đến 7.19.1Sát thương công kích
  24. Phiên bản 7.9.1 đến 7.14.1Kháng phép mỗi cấp
  25. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  26. Phiên bản 6.18.1 đến 7.2.1Cốt truyện
  27. Phiên bản 6.9.1 đến 6.17.1Nội tại: mô tả
  28. Phiên bản 6.8.1Trang phục, Tên trang phục (60004)
  29. Phiên bản 6.4.1 đến 6.7.1Tài nguyên, Nhện Chúa (R): tầm xa
  30. Phiên bản 6.2.1 đến 6.3.1Tốc độ di chuyển
  31. Phiên bản 5.22.2 đến 6.1.1Danh hiệu
  32. Phiên bản 5.12.1 đến 5.22.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): mô tả, Nhện Chúa (R): mô tả
  33. Phiên bản 5.6.1 đến 5.11.1Tốc độ di chuyển
  34. Phiên bản 4.21.1 đến 5.5.3Trang phục, Tên trang phục (60003)
  35. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  36. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Cốt truyện
  37. Phiên bản 4.15.1 đến 4.18.1Hồ sơ: Độ khó, Nhện Chúa (R): mô tả
  38. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Nội tại: mô tả, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): mô tả, Nhện Chúa (R): mô tả
  39. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  40. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  41. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  42. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  43. Phiên bản 4.1.2 đến 4.1.9Kén Nhện / Đánh Đu (E): mô tả
  44. Phiên bản 3.14.23 đến 3.15.5Trang phục, Tên trang phục (60002)
  45. Phiên bản 3.14.12 đến 3.14.22Trang phục, Tên trang phục (60002)
  46. Phiên bản 3.13.1 đến 3.13.24Trang phục, Tên trang phục (60002)
  47. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò
  48. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Phun Độc / Cắn Độc (Q): tên, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): tên, Kén Nhện / Đánh Đu (E): tên, Nhện Chúa (R): tên, Phun Độc / Cắn Độc (Q): mô tả, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): mô tả, Kén Nhện / Đánh Đu (E): mô tả, Nhện Chúa (R): mô tả, Phun Độc / Cắn Độc (Q): hồi chiêu, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): hồi chiêu, Kén Nhện / Đánh Đu (E): hồi chiêu, Nhện Chúa (R): hồi chiêu, Phun Độc / Cắn Độc (Q): chi phí, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): chi phí, Kén Nhện / Đánh Đu (E): chi phí, Nhện Chúa (R): chi phí, Phun Độc / Cắn Độc (Q): tầm xa, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): tầm xa, Kén Nhện / Đánh Đu (E): tầm xa, Phun Độc / Cắn Độc (Q): cấp, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): cấp, Kén Nhện / Đánh Đu (E): cấp, Nhện Chúa (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (60000), Tên trang phục (60001)
  49. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Phun Độc / Cắn Độc (Q): tên, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): tên, Kén Nhện / Đánh Đu (E): tên, Nhện Chúa (R): tên, Phun Độc / Cắn Độc (Q): mô tả, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): mô tả, Kén Nhện / Đánh Đu (E): mô tả, Nhện Chúa (R): mô tả, Phun Độc / Cắn Độc (Q): hồi chiêu, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): hồi chiêu, Kén Nhện / Đánh Đu (E): hồi chiêu, Nhện Chúa (R): hồi chiêu, Phun Độc / Cắn Độc (Q): chi phí, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): chi phí, Kén Nhện / Đánh Đu (E): chi phí, Nhện Chúa (R): chi phí, Phun Độc / Cắn Độc (Q): tầm xa, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): tầm xa, Kén Nhện / Đánh Đu (E): tầm xa, Phun Độc / Cắn Độc (Q): cấp, Nhền Nhện Con / Cắn Xé (W): cấp, Kén Nhện / Đánh Đu (E): cấp, Nhện Chúa (R): cấp
  50. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  51. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101