VI

Patch & language

Ảnh minh họa Caitlyn

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Caitlyn

Cảnh Sát Trưởng Piltover

Marksman Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 2
Phép thuật 2
Độ khó 6

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Thiện Xạ

Nội tại
Sau một vài phát bắn, hoặc khi bắn vào mục tiêu dẫm bẫy hay dính lưới, Caitlyn bắn một phát thiện xạ gây thêm sát thương (gia tăng theo tỉ lệ chí mạng). Với mục tiêu dẫm bẫy hay dính lưới, tầm bắn Thiện Xạ tăng gấp đôi.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

20
  • Caitlyn Du Kích

  • Caitlyn Cảnh Sát Trưởng

  • Caitlyn Săn Bắn

  • Caitlyn Bắc Cực

  • Sĩ Quan Caitlyn

  • Caitlyn Thợ Săn

  • Caitlyn Nguyệt Hồn

  • Caitlyn Vũ Khí Tối Thượng

  • Caitlyn Tiệc Bể Bơi

  • Caitlyn Giả Lập

  • Caitlyn Giả Lập - Hàng Hiệu

  • Caitlyn Hội Trưởng Học Viện

  • Arcane Caitlyn Cảnh Binh

  • Caitlyn Giả Lập - Hàng Hiệu (2022)

  • Caitlyn Tuyết Nguyệt

  • Caitlyn Tay Súng Tình Ái

  • DRX Caitlyn

  • Arcane Caitlyn Chỉ Huy

  • Arcane Caitlyn Chỉ Huy - Hàng Hiệu

  • Caitlyn Pháo Hoa

Cốt Truyện

Nhân viên trị an xuất sắc nhất Piltover - Caitlyn Kiramman cũng là người mang lại hy vọng dọn được sạch sẽ các tên tội phạm đang lẩn lút trong thành phố. Cô thường bắt cặp với Vi với cương vị là một đối trọng bình tĩnh trước tính nết hơi nóng nảy của bạn đồng nghiệp. Dù sở hữu khẩu súng trường Hextech độc nhất vô nhị, vũ khí mạnh nhất của Caitlyn lại là trí tuệ siêu phàm. Cô có thể đặt những cái bẫy tinh vi để bắt giữ bất kỳ kẻ phá luật nào đủ ngu ngốc dám ra tay trong Thành Phố Tân Tiến.

Tips

Khi chơi với

  • Tận dụng kỹ năng Bẫy Yordle của Caitlyn bằng cách đặt chúng trước để khi cuộc chiến nổ ra bạn sẽ không phải đợi nó hồi.
  • Tránh sử dụng Bách Phát Bách Trúng trong các cuộc đụng độ lớn do kẻ địch có thể đỡ hộ cho nhau.
  • Bắn Lưới 90 để kéo giãn hoặc thu ngắn khoảng cách với kẻ địch hay thậm chí nhảy qua tường.

Khi đối đầu

  • Nấp sau lưng lính đồng minh nếu Caitlyn chuẩn bị tung chiêu Bắn Xuyên Táo lên bạn (sát thương sẽ bị giảm thiểu dựa trên số mục tiêu đã trúng đòn).
  • Bạn có thể chặn hộ chiêu Bách Phát Bách Trúng cho một đồng minh nếu đứng trên đường bay của viên đạn.

Không đổi từ phiên bản 16.16.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.16.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  2. Phiên bản 16.5.1 đến 16.15.1Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 16.3.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (51054)
  4. Phiên bản 15.19.1 đến 16.2.1Sát thương công kích
  5. Phiên bản 14.24.1 đến 15.18.1Tên trang phục (51028)
  6. Phiên bản 14.23.1Cốt truyện, Trang phục, Tên trang phục (51050), Tên trang phục (51051)
  7. Phiên bản 13.21.1 đến 14.22.1Bách Phát Bách Trúng (R): hồi chiêu
  8. Phiên bản 13.11.1 đến 13.20.1Trang phục, Tên trang phục (51048)
  9. Phiên bản 13.5.1 đến 13.10.1Sát thương công kích, Giáp
  10. Phiên bản 13.3.1 đến 13.4.1Năng lượng mỗi cấp, Resource regen mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (51039)
  11. Phiên bản 12.14.1 đến 13.1.1Bẫy Yordle (W): mô tả
  12. Phiên bản 12.13.1Sát thương công kích mỗi cấp
  13. Phiên bản 12.12.1Trang phục, Tên trang phục (51030)
  14. Phiên bản 12.11.1Lưới 90 (E): hồi chiêu, Bắn Xuyên Táo (Q): chi phí
  15. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  16. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (51020), Tên trang phục (51029)
  17. Phiên bản 12.3.1 đến 12.5.1Sát thương công kích mỗi cấp
  18. Phiên bản 11.23.1 đến 12.2.1Trang phục, Tên trang phục (51028)
  19. Phiên bản 11.6.1 đến 11.22.1Trang phục, Tên trang phục (51022)
  20. Phiên bản 11.4.1 đến 11.5.1Sát thương công kích mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp
  21. Phiên bản 11.2.1 đến 11.3.1Sát thương công kích mỗi cấp
  22. Phiên bản 11.1.1Năng lượng
  23. Phiên bản 10.19.1 đến 10.25.1Sát thương công kích, Tốc độ đánh mỗi cấp
  24. Phiên bản 10.18.1Tốc độ di chuyển
  25. Phiên bản 10.15.1 đến 10.16.1Sát thương công kích, Tốc độ di chuyển
  26. Phiên bản 10.11.1 đến 10.14.1Máu, Máu mỗi cấp
  27. Phiên bản 10.4.1 đến 10.10.3216176Tốc độ đánh
  28. Phiên bản 9.19.1 đến 10.3.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả
  29. Phiên bản 9.18.1Sát thương công kích, Bẫy Yordle (W): mô tả
  30. Phiên bản 9.14.1 đến 9.17.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả
  31. Phiên bản 9.13.1Trang phục, Tên trang phục (51019), Tên trang phục (51020)
  32. Phiên bản 9.12.1Sát thương công kích
  33. Phiên bản 9.1.1 đến 9.11.1Bách Phát Bách Trúng (R): tầm xa
  34. Phiên bản 8.23.1 đến 8.24.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  35. Phiên bản 8.15.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (51013)
  36. Phiên bản 8.11.1 đến 8.14.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  37. Phiên bản 8.3.1 đến 8.10.1Hồi máu
  38. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  39. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  40. Phiên bản 7.19.1 đến 7.21.1Máu, Hồi máu, Máu mỗi cấp
  41. Phiên bản 7.10.1 đến 7.18.1Bẫy Yordle (W): số lần dùng, Trang phục, Tên trang phục (51011)
  42. Phiên bản 7.9.1 đến 7.9.2Kháng phép mỗi cấp
  43. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu, Bẫy Yordle (W): số lần dùng
  44. Phiên bản 6.12.1 đến 7.2.1Bẫy Yordle (W): mô tả
  45. Phiên bản 6.4.1 đến 6.11.1Lưới 90 (E): hồi chiêu, Bắn Xuyên Táo (Q): chi phí, Bẫy Yordle (W): chi phí, Lưới 90 (E): chi phí, Bách Phát Bách Trúng (R): chi phí, Bẫy Yordle (W): số lần dùng
  46. Phiên bản 6.2.1 đến 6.3.1Cốt truyện
  47. Phiên bản 6.1.1Năng lượng, Trang phục, Tên trang phục (51010)
  48. Phiên bản 5.24.1 đến 5.24.2Tài nguyên, Resource regen
  49. Phiên bản 5.22.2 đến 5.23.1Sát thương công kích
  50. Phiên bản 5.22.1Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Bẫy Yordle (W): hồi chiêu, Bắn Xuyên Táo (Q): chi phí, Bẫy Yordle (W): chi phí, Lưới 90 (E): chi phí, Bách Phát Bách Trúng (R): chi phí, Lưới 90 (E): tầm xa
  51. Phiên bản 5.18.1 đến 5.21.1Bẫy Yordle (W): hồi chiêu, Bẫy Yordle (W): chi phí
  52. Phiên bản 5.11.1 đến 5.17.1Nội tại: mô tả
  53. Phiên bản 4.20.1 đến 5.10.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp
  54. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó, Tên trang phục (51006)
  55. Phiên bản 4.11.3 đến 4.14.2Trang phục, Tên trang phục (51006)
  56. Phiên bản 4.5.4 đến 4.10.7Giáp
  57. Phiên bản 3.10.2 đến 4.4.3Vai trò, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Phép thuật
  58. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Bắn Xuyên Táo (Q): tên, Bẫy Yordle (W): tên, Lưới 90 (E): tên, Bách Phát Bách Trúng (R): tên, Bắn Xuyên Táo (Q): mô tả, Bẫy Yordle (W): mô tả, Lưới 90 (E): mô tả, Bách Phát Bách Trúng (R): mô tả, Bắn Xuyên Táo (Q): hồi chiêu, Bẫy Yordle (W): hồi chiêu, Lưới 90 (E): hồi chiêu, Bách Phát Bách Trúng (R): hồi chiêu, Bắn Xuyên Táo (Q): chi phí, Bẫy Yordle (W): chi phí, Lưới 90 (E): chi phí, Bách Phát Bách Trúng (R): chi phí, Bắn Xuyên Táo (Q): tầm xa, Bẫy Yordle (W): tầm xa, Lưới 90 (E): tầm xa, Bách Phát Bách Trúng (R): tầm xa, Bắn Xuyên Táo (Q): cấp, Bẫy Yordle (W): cấp, Lưới 90 (E): cấp, Bách Phát Bách Trúng (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (51000), Tên trang phục (51001), Tên trang phục (51002), Tên trang phục (51003), Tên trang phục (51004), Tên trang phục (51005)
  59. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Bắn Xuyên Táo (Q): tên, Bẫy Yordle (W): tên, Lưới 90 (E): tên, Bách Phát Bách Trúng (R): tên, Bắn Xuyên Táo (Q): mô tả, Bẫy Yordle (W): mô tả, Lưới 90 (E): mô tả, Bách Phát Bách Trúng (R): mô tả, Bắn Xuyên Táo (Q): hồi chiêu, Bẫy Yordle (W): hồi chiêu, Lưới 90 (E): hồi chiêu, Bách Phát Bách Trúng (R): hồi chiêu, Bắn Xuyên Táo (Q): chi phí, Bẫy Yordle (W): chi phí, Lưới 90 (E): chi phí, Bách Phát Bách Trúng (R): chi phí, Bắn Xuyên Táo (Q): tầm xa, Bẫy Yordle (W): tầm xa, Lưới 90 (E): tầm xa, Bách Phát Bách Trúng (R): tầm xa, Bắn Xuyên Táo (Q): cấp, Bẫy Yordle (W): cấp, Lưới 90 (E): cấp, Bách Phát Bách Trúng (R): cấp
  60. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  61. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101