VI

Patch & language

Ảnh minh họa Brand

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Brand

Thần Lửa

MageSupport Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 2
Phòng thủ 2
Phép thuật 9
Độ khó 4

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Bỏng

Nội tại
Các kỹ năng của Brand khiến mục tiêu bị bỏng, gây sát thương trong vòng 4 giây, cộng dồn nhiều nhất 3 lần. Nếu Brand hạ gục kẻ địch đang bị bỏng, hắn hồi lại năng lượng. Khi Bỏng đạt cộng dồn tối đa trên một tướng hoặc quái to, nó trở nên bất ổn và phát nổ sau 2 giây, đặt hiệu ứng kỹ năng và gây lượng lớn sát thương trong một vùng quanh nạn nhân.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

13
  • Brand Tận Thế

  • Brand Du Côn

  • Brand Lõi Băng

  • Brand Thây Ma

  • Brand Hỏa Linh

  • Brand Trùm Phụ

  • Brand Hồ Quang

  • Brand Hỏa Long Chưởng

  • Brand Thanh Lịch

  • Brand Thanh Lịch - Hàng Hiệu

  • Brand Ma Trơi Cháy Phố

  • Brand Bóng Ma Hỏa Ảnh

  • Brand Bãi Biển Ma Quái

Cốt Truyện

Từng là một tộc nhân của Freljord băng giá mang tên Kegan Rodhe, sinh vật được gọi là Brand chính là bài học về sức cám dỗ của sức mạnh. Sau khi tìm được một viên Cổ Ngữ Thế Giới trong truyền thuyết, Kegan đã phản bội những người đồng hành và chiếm lấy nó cho riêng mình và rồi chỉ trong chớp mắt, con người ấy đã không còn. Linh hồn của hắn bị thiêu rụi, thân xác hắn trở thành ngọn lửa sống. Giờ đây Brand đi khắp Valoran tìm kiếm những Cổ Ngữ khác, thề sẽ trả thù cho những điều sai trái mà có sống mười cõi đời hắn cũng chưa chắc phải chịu.

Tips

Khi chơi với

  • Bạn có thể ngăn kẻ địch đứng gần quân lính của chúng bằng cách thiêu đốt chúng nhờ kĩ năng Bùng Cháy.
  • Kết hợp những kỹ năng của Brand theo những hướng khác nhau để tối đa hóa số sát thương hắn gây ra trong những tình huống khác nhau.
  • Bão Lửa nảy ngẫu nhiên giữa những kẻ địch, thế nên hãy tung chiêu vào các nhóm nhỏ nếu bạn muốn một mục tiêu trúng nhiều lần.

Khi đối đầu

  • Brand phải tung ra một kỹ năng rồi mới có thể thi triển các chuỗi kết hợp chiêu của hắn. Tránh được một chiêu là ổn.
  • Hãy cố đi xa khỏi đồng đội khi hắn chuẩn bị tung chiêu Bão Lửa. Tốc độ di chuyển của nó khá chậm, nên bạn sẽ có đủ thời gian để phản ứng.
  • Nội tại của Brand cực mạnh khi đối thủ co cụm lại. Hãy phân tán ra khi đối đầu cùng hắn.

Không đổi từ phiên bản 16.13.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.13.1Resource regen, Bùng Cháy (E): chi phí
  2. Phiên bản 16.12.1Trang phục, Tên trang phục (63053)
  3. Phiên bản 16.11.1Giáp
  4. Phiên bản 16.5.1 đến 16.10.1Sát thương công kích mỗi cấp
  5. Phiên bản 15.19.1 đến 16.4.1Vệt Lửa (Q): mô tả
  6. Phiên bản 15.16.1 đến 15.18.1Bão Lửa (R): hồi chiêu
  7. Phiên bản 15.2.1 đến 15.15.1Vệt Lửa (Q): mô tả
  8. Phiên bản 14.21.1 đến 15.1.1Resource regen, Vệt Lửa (Q): chi phí
  9. Phiên bản 14.14.1 đến 14.20.1Bùng Cháy (E): hồi chiêu
  10. Phiên bản 14.11.1 đến 14.13.1Vai trò
  11. Phiên bản 14.9.1 đến 14.10.1Trang phục, Tên trang phục (63042)
  12. Phiên bản 14.5.1 đến 14.8.1Bão Lửa (R): hồi chiêu
  13. Phiên bản 13.21.1 đến 14.4.1Máu, Tốc độ đánh, Giáp, Máu mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp, Giáp mỗi cấp
  14. Phiên bản 13.18.1 đến 13.20.1Trang phục, Tên trang phục (63033)
  15. Phiên bản 12.21.1 đến 13.17.1Resource regen
  16. Phiên bản 12.10.1 đến 12.20.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  17. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Tên trang phục (63022)
  18. Phiên bản 11.24.1 đến 12.5.1Trang phục, Tên trang phục (63021), Tên trang phục (63022)
  19. Phiên bản 11.9.1 đến 11.23.1Nội tại: mô tả
  20. Phiên bản 11.1.1 đến 11.8.1Máu, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp
  21. Phiên bản 10.23.1 đến 10.25.1Bùng Cháy (E): hồi chiêu
  22. Phiên bản 10.22.1Nội tại: mô tả, Bùng Cháy (E): mô tả, Bão Lửa (R): mô tả
  23. Phiên bản 10.20.1 đến 10.21.1Trang phục, Tên trang phục (63008)
  24. Phiên bản 9.14.1 đến 10.19.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả
  25. Phiên bản 9.13.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả
  26. Phiên bản 9.5.1 đến 9.12.1Trang phục, Tên trang phục (63007)
  27. Phiên bản 9.2.1 đến 9.4.1Nội tại: mô tả
  28. Phiên bản 8.23.1 đến 9.1.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  29. Phiên bản 8.9.1 đến 8.22.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  30. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  31. Phiên bản 8.2.1Nội tại: mô tả
  32. Phiên bản 8.1.1Nội tại: mô tả
  33. Phiên bản 7.23.1 đến 7.24.2Cốt truyện
  34. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp, Nội tại: mô tả
  35. Phiên bản 7.21.1Nội tại: mô tả
  36. Phiên bản 7.16.1 đến 7.20.3Trang phục, Tên trang phục (63006)
  37. Phiên bản 7.9.1 đến 7.15.1Kháng phép mỗi cấp
  38. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen
  39. Phiên bản 6.9.1 đến 7.2.1Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Vệt Lửa (Q): mô tả, Cột Lửa (W): mô tả, Bão Lửa (R): mô tả, Cột Lửa (W): hồi chiêu, Bùng Cháy (E): hồi chiêu, Cột Lửa (W): chi phí
  40. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên
  41. Phiên bản 5.24.1 đến 6.3.1Cột Lửa (W): chi phí
  42. Phiên bản 5.22.2 đến 5.23.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  43. Phiên bản 5.20.1 đến 5.22.1Trang phục, Tên trang phục (63005)
  44. Phiên bản 4.20.1 đến 5.19.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp
  45. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  46. Phiên bản 4.5.4 đến 4.14.2Giáp
  47. Phiên bản 3.15.2 đến 4.4.3Bùng Cháy (E): tầm xa
  48. Phiên bản 3.12.2 đến 3.14.41Cột Lửa (W): mô tả
  49. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  50. Phiên bản 3.9.4 đến 3.9.7Sát thương công kích, Cột Lửa (W): chi phí, Bùng Cháy (E): chi phí, Bão Lửa (R): chi phí
  51. Phiên bản 3.8.1 đến 3.8.5Nội tại: mô tả, Bùng Cháy (E): tầm xa
  52. Phiên bản 3.7.1 đến 3.7.9Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Vệt Lửa (Q): tên, Cột Lửa (W): tên, Bùng Cháy (E): tên, Bão Lửa (R): tên, Vệt Lửa (Q): mô tả, Cột Lửa (W): mô tả, Bùng Cháy (E): mô tả, Bão Lửa (R): mô tả, Vệt Lửa (Q): hồi chiêu, Cột Lửa (W): hồi chiêu, Bùng Cháy (E): hồi chiêu, Bão Lửa (R): hồi chiêu, Vệt Lửa (Q): chi phí, Cột Lửa (W): chi phí, Bùng Cháy (E): chi phí, Bão Lửa (R): chi phí, Vệt Lửa (Q): tầm xa, Cột Lửa (W): tầm xa, Bùng Cháy (E): tầm xa, Bão Lửa (R): tầm xa, Vệt Lửa (Q): cấp, Cột Lửa (W): cấp, Bùng Cháy (E): cấp, Bão Lửa (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (63000), Tên trang phục (63001), Tên trang phục (63002), Tên trang phục (63003), Tên trang phục (63004)
  53. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Vệt Lửa (Q): tên, Cột Lửa (W): tên, Bùng Cháy (E): tên, Bão Lửa (R): tên, Vệt Lửa (Q): mô tả, Cột Lửa (W): mô tả, Bùng Cháy (E): mô tả, Bão Lửa (R): mô tả, Vệt Lửa (Q): hồi chiêu, Cột Lửa (W): hồi chiêu, Bùng Cháy (E): hồi chiêu, Bão Lửa (R): hồi chiêu, Vệt Lửa (Q): chi phí, Cột Lửa (W): chi phí, Bùng Cháy (E): chi phí, Bão Lửa (R): chi phí, Vệt Lửa (Q): tầm xa, Cột Lửa (W): tầm xa, Bùng Cháy (E): tầm xa, Bão Lửa (R): tầm xa, Vệt Lửa (Q): cấp, Cột Lửa (W): cấp, Bùng Cháy (E): cấp, Bão Lửa (R): cấp
  54. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Bão Lửa (R): mô tả
  55. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  56. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101