VI

Patch & language

Ảnh minh họa Anivia

Tướng 16.21.1 · vi_VN

Anivia

Phượng Hoàng Băng

Mage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 1
Phòng thủ 4
Phép thuật 10
Độ khó 10

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Tái Sinh

Nội tại
Sau khi bị hạ gục, Anivia hóa thành một quả trứng và hồi lại đầy bình máu.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

13
  • Anivia Đoàn Kết

  • Anivia Diều Hâu

  • Anivia Thợ Săn Noxus

  • Anivia Công Nghệ

  • Anivia Sương Đen

  • Anivia Thời Tiền Sử

  • Anivia Nữ Hoàng Lễ Hội

  • Anivia Tiên Hạc Giấy

  • Anivia Chòm Thiên Nga

  • Anivia Chí Tôn Thần Điểu

  • Batnivia Phù Thủy

  • Anivia Vinh Quang

  • Anivia Cựu Thần Hắc Ám

Cốt Truyện

Anivia là một á thần Freljord nhân từ cổ đại với sứ mệnh vĩnh hằng là bảo vệ vùng Freljord cho dù là sống, chết hay trải qua sự tái sinh. Là á thần được sinh ra dưới lớp băng vĩnh cửu cùng những cơn gió lạnh thấu xương, cô sử dụng những quyền năng mà mình có để đẩy lùi bất kỳ những kẻ ngoại đạo dám đặt chân tới quấy nhiễu vùng đất quê hương. Những người được Anivia dẫn dắt và bảo vệ tại các bộ tộc nơi phương Bắc khắc nghiệt coi cô là biểu tượng của hy vọng, cũng như là điềm báo cho một sự thay đổi lớn. Cô chiến đấu bằng tất cả sức mình và hiểu rõ ràng nhờ sự hy sinh của bản thân, ký ức về cô sẽ mãi trường tồn và cô sẽ tái sinh trong một ngày mai mới.

Tips

Khi chơi với

  • Canh chuẩn Quả Cầu Băng cùng với Tê Cóng để tạo ra sát thương lớn nhất có thể.
  • Anivia cần rất nhiều năng lượng để sử dụng Bão Tuyết, hãy mua các món đồ cộng năng lượng hoặc giành lấy bùa lợi từ Khổng Lồ Đá Xanh trong Summoner's Rift.
  • Vào giai đoạn đầu khả năng hóa trứng của Anivia khiến kẻ địch rất khó hạ gục cô ta. Hãy tận dụng ưu thế này.

Khi đối đầu

  • Hãy cố cùng nhau đi săn Anivia khi cô ta đang kiếm tiền trên đường. Đông người thì sẽ dễ tiêu diệt cô ta hơn.
  • Nếu bạn chơi một tướng đánh xa, hãy giữ khoảng cách với Anivia để tránh chiêu Quả Cầu Băng dễ dàng hơn.
  • Hãy thử chiến đấu với Anivia trên đường. Ở trong rừng, cô ta có thể chặn đường bằng chiêu Tường Băng.

Không đổi từ phiên bản 16.19.1

Lịch sử

  1. Từ phiên bản 16.19.1Trang phục, Tên trang phục (34056)
  2. Phiên bản 16.10.1 đến 16.18.1Giáp, Giáp mỗi cấp
  3. Phiên bản 16.5.1 đến 16.9.1Sát thương công kích mỗi cấp
  4. Phiên bản 15.20.1 đến 16.4.1Quả Cầu Băng (Q): hồi chiêu
  5. Phiên bản 14.22.1 đến 15.19.1Giáp mỗi cấp
  6. Phiên bản 14.11.1 đến 14.21.1Vai trò
  7. Phiên bản 13.22.1 đến 14.10.1Tốc độ đánh
  8. Phiên bản 13.13.1 đến 13.21.1Trang phục, Tên trang phục (34046)
  9. Phiên bản 13.4.1 đến 13.12.1Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp
  10. Phiên bản 12.20.1 đến 13.3.1Trang phục, Tên trang phục (34037)
  11. Phiên bản 12.11.1 đến 12.19.1Quả Cầu Băng (Q): hồi chiêu
  12. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  13. Phiên bản 11.17.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (34027)
  14. Phiên bản 11.3.1 đến 11.16.1Bão Tuyết (R): hồi chiêu
  15. Phiên bản 11.1.1 đến 11.2.1Sát thương công kích, Giáp, Tê Cóng (E): chi phí
  16. Phiên bản 10.25.1Tê Cóng (E): mô tả, Quả Cầu Băng (Q): hồi chiêu, Bão Tuyết (R): hồi chiêu, Quả Cầu Băng (Q): chi phí, Tê Cóng (E): chi phí, Bão Tuyết (R): chi phí
  17. Phiên bản 10.24.1Trang phục, Tên trang phục (34017)
  18. Phiên bản 10.23.1Năng lượng mỗi cấp
  19. Phiên bản 10.10.1 đến 10.22.1Nội tại: mô tả
  20. Phiên bản 9.4.1 đến 10.9.1Trang phục, Tên trang phục (34008)
  21. Phiên bản 8.23.1 đến 9.3.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  22. Phiên bản 8.11.1 đến 8.22.1Quả Cầu Băng (Q): hồi chiêu
  23. Phiên bản 8.9.1 đến 8.10.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  24. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  25. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  26. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  27. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  28. Phiên bản 7.4.1 đến 7.8.1Trang phục, Tên trang phục (34007)
  29. Phiên bản 7.3.1 đến 7.3.3Tài nguyên, Hồi máu
  30. Phiên bản 6.23.1 đến 7.2.1Tê Cóng (E): mô tả, Tường Băng (W): hồi chiêu, Tê Cóng (E): hồi chiêu
  31. Phiên bản 6.10.1 đến 6.22.1Bão Tuyết (R): tầm xa
  32. Phiên bản 6.9.1Tê Cóng (E): mô tả, Bão Tuyết (R): tầm xa
  33. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên
  34. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  35. Phiên bản 5.11.1 đến 5.22.1Trang phục, Tên trang phục (34006)
  36. Phiên bản 4.20.1 đến 5.10.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với)
  37. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Quả Cầu Băng (Q): tầm xa
  38. Phiên bản 4.15.1 đến 4.18.1Hồ sơ: Độ khó
  39. Phiên bản 4.5.4 đến 4.14.2Giáp
  40. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  41. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  42. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  43. Phiên bản 4.1.2 đến 4.1.9Quả Cầu Băng (Q): chi phí, Tường Băng (W): chi phí
  44. Phiên bản 3.12.2 đến 3.15.5Tê Cóng (E): mô tả
  45. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Độ khó
  46. Phiên bản 3.9.4 đến 3.9.7Quả Cầu Băng (Q): mô tả
  47. Phiên bản 3.6.14 đến 3.8.5Cốt truyện, Tài nguyên, Trang phục, Tên trang phục (34000), Tên trang phục (34001), Tên trang phục (34002), Tên trang phục (34003), Tên trang phục (34004), Tên trang phục (34005)
  48. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  49. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101