VI

Patch & language

Ảnh minh họa Zed

Tướng 9.7.2 · vi_VN

Zed

The Master of Shadows

Assassin Tài nguyên: Energy
Tấn công 9
Phòng thủ 2
Phép thuật 1
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Contempt for the Weak

Nội tại
Zed's basic attacks against targets below 50% Health deal 6-10% of the target's maximum Health as bonus Magic Damage. This effect can only occur once every 10 seconds on the same target.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

5
  • Shockblade Zed

  • SKT T1 Zed

  • PROJECT: Zed

  • Championship Zed

  • Death Sworn Zed

Cốt Truyện

Utterly ruthless and without mercy, Zed is the leader of the Order of Shadow, an organization he created with the intent of militarizing Ionia's magical and martial traditions to drive out Noxian invaders. During the war, desperation led him to unlock the secret shadow form—a malevolent spirit magic as dangerous and corrupting as it is powerful. Zed has mastered all of these forbidden techniques to destroy anything he sees as a threat to his nation, or his new order.

Tips

Khi chơi với

  • Saving energy and spell cooldowns until you use your ultimate will maximize Death Mark's damage.
  • Quickly double tapping Living Shadow will teleport Zed to his shadow immediately for rapid escapes.
  • Placing a Living Shadow before using Death Mark can give Zed a safe escape from combat.

Khi đối đầu

  • Zed receives bonus effect from Attack Damage items he purchases, so Armor is super effective against him.
  • After Zed uses his Living Shadow, he is at his most vulnerable as his damage, slow, and mobility are both dependent upon it.
  • Zed's Shadow Slash can only slow you if his shadow hits you with it.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 9.7.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 9.8.1
  2. Phiên bản 9.7.1 đến 9.7.2Vai trò
  3. Phiên bản 9.4.1 đến 9.6.1Tốc độ đánh mỗi cấp, Living Shadow (W): hồi chiêu
  4. Phiên bản 8.23.1 đến 9.3.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  5. Phiên bản 8.16.1 đến 8.22.1Cốt truyện
  6. Phiên bản 8.12.1 đến 8.15.1Razor Shuriken (Q): tên, Living Shadow (W): tên, Shadow Slash (E): tên, Death Mark (R): tên, Razor Shuriken (Q): mô tả, Living Shadow (W): mô tả, Shadow Slash (E): mô tả, Death Mark (R): mô tả
  7. Phiên bản 8.11.1Razor Shuriken (Q): tên, Living Shadow (W): tên, Shadow Slash (E): tên, Death Mark (R): tên, Razor Shuriken (Q): mô tả, Living Shadow (W): mô tả, Shadow Slash (E): mô tả, Death Mark (R): mô tả
  8. Phiên bản 8.4.1 đến 8.10.1Death Mark (R): hồi chiêu
  9. Phiên bản 8.3.1Hồi máu
  10. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  11. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp
  12. Phiên bản 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (238011)
  13. Phiên bản 7.17.1 đến 7.20.3Living Shadow (W): mô tả
  14. Phiên bản 7.3.1 đến 7.16.1Hồi máu
  15. Phiên bản 6.24.1 đến 7.2.1Living Shadow (W): mô tả
  16. Phiên bản 6.22.1 đến 6.23.1Death Mark (R): mô tả, Shadow Slash (E): hồi chiêu
  17. Phiên bản 6.18.1 đến 6.21.1Trang phục, Tên trang phục (238010)
  18. Phiên bản 6.7.1 đến 6.17.1Living Shadow (W): hồi chiêu
  19. Phiên bản 5.23.1 đến 6.6.1Living Shadow (W): tầm xa
  20. Phiên bản 5.17.1 đến 5.22.3Trang phục, Tên trang phục (238003)
  21. Phiên bản 4.20.1 đến 5.16.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  22. Phiên bản 4.16.1 đến 4.19.3Nội tại: mô tả
  23. Phiên bản 4.15.1Hồ sơ: Độ khó
  24. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Shadow Slash (E): mô tả
  25. Phiên bản 4.6.3 đến 4.12.2Nội tại: mô tả, Trang phục, Tên trang phục (238002)
  26. Phiên bản 4.5.4Giáp
  27. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  28. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  29. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  30. Phiên bản 3.14.12 đến 4.1.9Mẹo (khi đối đầu)
  31. Phiên bản 3.13.1 đến 3.13.24Death Mark (R): mô tả
  32. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Độ khó
  33. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Shadow Slash (E): hồi chiêu
  34. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Tài nguyên, Mẹo (khi đối đầu), Living Shadow (W): mô tả, Living Shadow (W): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (238000), Tên trang phục (238001)
  35. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  36. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101