VI

Patch & language

Ảnh minh họa Thresh

Tướng 9.7.2 · vi_VN

Thresh

The Chain Warden

SupportFighter Tài nguyên: Mana
Tấn công 5
Phòng thủ 6
Phép thuật 6
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Damnation

Nội tại
Thresh can harvest the souls of enemies that die near him, permanently granting him Armor and Ability Power.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

6
  • Deep Terror Thresh

  • Championship Thresh

  • Blood Moon Thresh

  • SSW Thresh

  • Dark Star Thresh

  • High Noon Thresh

Cốt Truyện

Sadistic and cunning, Thresh is an ambitious and restless spirit of the Shadow Isles. Once the custodian of countless arcane secrets, he sought a power greater than life or death, and now sustains himself by tormenting and breaking others with slow, excruciating inventiveness. His victims suffer far beyond their brief mortal coil as Thresh wreaks agony upon their souls, imprisoning them in his unholy lantern to torture for all eternity.

Tips

Khi chơi với

  • Communication is key when making use of Thresh's lantern. Let your teammates know how you like to use it.
  • Death Sentence and Flay can be combined in either cast order for powerful combinations.
  • Thresh can collect souls without needing to kill units himself. Planning your map position to be near the most deaths will help to maximize soul collection.

Khi đối đầu

  • Thresh's Death Sentence has a long cast time. Watch for the cast to begin to take evasive actions.
  • Intentionally breaking a wall of The Box can allow a vulnerable ally to escape unscathed.
  • Thresh relies on collecting souls for a portion of his defense and damage. Try punishing him when he moves to collect them.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 9.4.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 9.22.1
  2. Phiên bản 9.4.1 đến 9.21.1Death Sentence (Q): hồi chiêu, Death Sentence (Q): chi phí
  3. Phiên bản 8.23.1 đến 9.3.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  4. Phiên bản 8.19.1 đến 8.22.1Death Sentence (Q): hồi chiêu, Death Sentence (Q): chi phí
  5. Phiên bản 8.17.1 đến 8.18.2Trang phục, Tên trang phục (412006)
  6. Phiên bản 8.15.1 đến 8.16.1Dark Passage (W): hồi chiêu
  7. Phiên bản 8.3.1 đến 8.14.1Hồi máu
  8. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  9. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Sát thương công kích, Giáp
  10. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  11. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  12. Phiên bản 6.17.1 đến 7.2.1The Box (R): hồi chiêu
  13. Phiên bản 6.12.1 đến 6.16.2Trang phục, Tên trang phục (412005)
  14. Phiên bản 6.4.1 đến 6.11.1Tài nguyên, Flay (E): tầm xa
  15. Phiên bản 5.21.1 đến 6.3.1Cốt truyện
  16. Phiên bản 5.16.1 đến 5.20.1Máu mỗi cấp
  17. Phiên bản 5.9.1 đến 5.15.1Trang phục, Tên trang phục (412004)
  18. Phiên bản 4.21.1 đến 5.8.1Trang phục, Tên trang phục (412003)
  19. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Resource regen mỗi cấp
  20. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Cốt truyện
  21. Phiên bản 4.13.1 đến 4.18.1Nội tại: mô tả
  22. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  23. Phiên bản 4.4.2 đến 4.4.3Mẹo (khi đối đầu)
  24. Phiên bản 4.2.5 đến 4.3.18Vai trò
  25. Phiên bản 4.2.1Vai trò, Tầm đánh
  26. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  27. Phiên bản 3.12.2 đến 4.1.9Death Sentence (Q): mô tả, Flay (E): mô tả, Death Sentence (Q): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (412002)
  28. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phép thuật, Máu, Giáp
  29. Phiên bản 3.6.14 đến 3.9.7Danh hiệu, Tài nguyên, Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Trang phục, Tên trang phục (412000), Tên trang phục (412001)
  30. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Mới