VI

Patch & language

Ảnh minh họa Singed

Tướng 9.7.2 · vi_VN

Singed

The Mad Chemist

TankFighter Tài nguyên: Mana
Tấn công 4
Phòng thủ 8
Phép thuật 7
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Noxious Slipstream

Nội tại
Singed drafts off nearby champions, gaining a burst of movement speed when passing them.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

9
  • Riot Squad Singed

  • Hextech Singed

  • Surfer Singed

  • Mad Scientist Singed

  • Augmented Singed

  • Snow Day Singed

  • SSW Singed

  • Black Scourge Singed

  • Beekeeper Singed

Cốt Truyện

Singed is a Zaunite alchemist of unmatched intellect, who has devoted his life to pushing the boundaries of knowledge—with no price, even his own sanity, too high to pay. Is there a method to his madness? His concoctions rarely fail, but it appears to many that Singed has lost all sense of humanity, leaving a toxic trail of misery and terror in his wake.

Tips

Khi chơi với

  • Poison Trail is very effective at farming and harassing, allowing Singed to dominate the flow of whatever lane he's in.
  • Use Insanity Potion to trick your opponents into chasing you through your Poison Trail.
  • Flinging enemies into your tower can deal heavy amounts of damage to them.

Khi đối đầu

  • Keep your distance to avoid being Flung back into Singed's allies.
  • Singed needs to run close to your team to be effective. Try to take advantage of this by using crowd control effects on him while attacking his allies.
  • Be careful when chasing Singed. He's very difficult to bring down, and can leave his Poison Trail to damage you in your pursuit.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 9.1.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 9.8.1
  2. Phiên bản 9.1.1 đến 9.7.2Máu
  3. Phiên bản 8.23.1 đến 8.24.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  4. Phiên bản 8.3.1 đến 8.22.1Hồi máu
  5. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  6. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Giáp
  7. Phiên bản 7.19.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (27009)
  8. Phiên bản 7.15.1 đến 7.18.1Máu, Máu mỗi cấp, Nội tại: tên, Insanity Potion (R): hồi chiêu
  9. Phiên bản 7.14.1Máu, Máu mỗi cấp, Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Mega Adhesive (W): mô tả, Mega Adhesive (W): hồi chiêu, Mega Adhesive (W): chi phí, Fling (E): chi phí, Insanity Potion (R): chi phí
  10. Phiên bản 7.3.1 đến 7.13.1Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen
  11. Phiên bản 6.9.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (27008)
  12. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên, Poison Trail (Q): tầm xa, Insanity Potion (R): tầm xa
  13. Phiên bản 5.13.1 đến 6.3.1Kháng phép, Kháng phép mỗi cấp
  14. Phiên bản 5.9.1 đến 5.12.1Trang phục, Tên trang phục (27007)
  15. Phiên bản 4.20.1 đến 5.8.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Fling (E): mô tả
  16. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  17. Phiên bản 4.18.1Insanity Potion (R): hồi chiêu
  18. Phiên bản 4.15.1 đến 4.17.1Hồ sơ: Độ khó
  19. Phiên bản 4.5.4 đến 4.14.2Giáp
  20. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  21. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  22. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  23. Phiên bản 3.15.2 đến 4.1.9Trang phục, Tên trang phục (27006)
  24. Phiên bản 3.10.2 đến 3.14.41Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phòng thủ
  25. Phiên bản 3.9.4 đến 3.9.7Insanity Potion (R): hồi chiêu
  26. Phiên bản 3.6.14 đến 3.8.5Tài nguyên, Trang phục, Tên trang phục (27000), Tên trang phục (27001), Tên trang phục (27002), Tên trang phục (27003), Tên trang phục (27004), Tên trang phục (27005)
  27. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  28. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101