VI

Patch & language

Ảnh minh họa Jayce

Tướng 9.7.2 · vi_VN

Jayce

The Defender of Tomorrow

FighterMarksman Tài nguyên: Mana
Tấn công 8
Phòng thủ 4
Phép thuật 3
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Hextech Capacitor

Nội tại
After casting Transform Jayce gains 40 Movement Speed and can move through units for the next 1.25 seconds.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

4
  • Full Metal Jayce

  • Debonair Jayce

  • Forsaken Jayce

  • Jayce Brighthammer

Cốt Truyện

Jayce is a brilliant inventor who has pledged his life to the defense of Piltover and its unyielding pursuit of progress. With his transforming hextech hammer in hand, Jayce uses his strength, courage, and considerable intelligence to protect his hometown. While revered throughout the city as a hero, he hasn't taken well to the attention heroism brings. Still, Jayce's heart is in the right place, and even those who envy his natural skills are grateful for his protection in the City of Progress.

Tips

Khi chơi với

  • Be sure to switch stances often. It will enhance your attacks and grant you quick bursts of speed.
  • If you find yourself taking lots of damage, try using Jayce's Hammer Stance, as it grants you additional defenses.
  • For increased range and damage, try casting Shock Blast through the Acceleration Gate.

Khi đối đầu

  • Jayce can attack in melee or at range. Pay attention to his stance and weapon color to know how he is going to attack.
  • If you see Jayce drop his Acceleration Gate, be careful, he is probably about to cast Shock Blast.
  • Jayce is strong in the early game. If he gains the advantage, play defensively.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 9.6.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 9.10.1
  2. Phiên bản 9.6.1 đến 9.9.1Máu, Hồi máu, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp
  3. Phiên bản 8.23.1 đến 9.5.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  4. Phiên bản 8.3.1 đến 8.22.1Hồi máu
  5. Phiên bản 7.24.2 đến 8.2.1Thundering Blow / Acceleration Gate (E): hồi chiêu
  6. Phiên bản 7.23.1 đến 7.24.1Cốt truyện
  7. Phiên bản 7.22.1Máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp
  8. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  9. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): chi phí
  10. Phiên bản 6.22.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (126004)
  11. Phiên bản 6.17.1 đến 6.21.1Thundering Blow / Acceleration Gate (E): chi phí
  12. Phiên bản 6.9.1 đến 6.16.2Nội tại: mô tả, To the Skies! / Shock Blast (Q): mô tả
  13. Phiên bản 6.6.1 đến 6.8.1To the Skies! / Shock Blast (Q): chi phí
  14. Phiên bản 6.4.1 đến 6.5.1Tài nguyên, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): tầm xa
  15. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  16. Phiên bản 5.11.1 đến 5.22.1To the Skies! / Shock Blast (Q): hồi chiêu, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): hồi chiêu, To the Skies! / Shock Blast (Q): chi phí, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): chi phí, To the Skies! / Shock Blast (Q): cấp, Lightning Field / Hyper Charge (W): cấp, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): cấp, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): cấp
  17. Phiên bản 5.8.1 đến 5.10.1Trang phục, Tên trang phục (126003)
  18. Phiên bản 4.20.1 đến 5.7.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu)
  19. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  20. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Lightning Field / Hyper Charge (W): mô tả, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): mô tả
  21. Phiên bản 4.6.3 đến 4.12.2Thundering Blow / Acceleration Gate (E): mô tả
  22. Phiên bản 4.5.4Giáp
  23. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  24. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  25. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  26. Phiên bản 3.10.2 đến 4.1.9Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Phép thuật, Hồ sơ: Độ khó
  27. Phiên bản 3.9.4 đến 3.9.7Mẹo (khi chơi với)
  28. Phiên bản 3.7.1 đến 3.8.5Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, To the Skies! / Shock Blast (Q): tên, Lightning Field / Hyper Charge (W): tên, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): tên, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): tên, To the Skies! / Shock Blast (Q): mô tả, Lightning Field / Hyper Charge (W): mô tả, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): mô tả, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): mô tả, To the Skies! / Shock Blast (Q): hồi chiêu, Lightning Field / Hyper Charge (W): hồi chiêu, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): hồi chiêu, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): hồi chiêu, To the Skies! / Shock Blast (Q): chi phí, Lightning Field / Hyper Charge (W): chi phí, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): chi phí, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): chi phí, To the Skies! / Shock Blast (Q): tầm xa, Lightning Field / Hyper Charge (W): tầm xa, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): tầm xa, To the Skies! / Shock Blast (Q): cấp, Lightning Field / Hyper Charge (W): cấp, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): cấp, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (126000), Tên trang phục (126001), Tên trang phục (126002)
  29. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, To the Skies! / Shock Blast (Q): tên, Lightning Field / Hyper Charge (W): tên, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): tên, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): tên, To the Skies! / Shock Blast (Q): mô tả, Lightning Field / Hyper Charge (W): mô tả, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): mô tả, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): mô tả, To the Skies! / Shock Blast (Q): hồi chiêu, Lightning Field / Hyper Charge (W): hồi chiêu, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): hồi chiêu, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): hồi chiêu, To the Skies! / Shock Blast (Q): chi phí, Lightning Field / Hyper Charge (W): chi phí, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): chi phí, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): chi phí, To the Skies! / Shock Blast (Q): tầm xa, Lightning Field / Hyper Charge (W): tầm xa, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): tầm xa, To the Skies! / Shock Blast (Q): cấp, Lightning Field / Hyper Charge (W): cấp, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): cấp, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): cấp
  30. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Nội tại: mô tả
  31. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  32. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101