VI

Patch & language

Ảnh minh họa Dr. Mundo

Tướng 8.8.2 · vi_VN

Dr. Mundo

The Madman of Zaun

FighterTank Tài nguyên: None
Tấn công 5
Phòng thủ 7
Phép thuật 6
Độ khó 5

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Adrenaline Rush

Nội tại
Dr. Mundo regenerates 0.3% of his maximum Health each second.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

9
  • Toxic Dr. Mundo

  • Mr. Mundoverse

  • Corporate Mundo

  • Mundo Mundo

  • Executioner Mundo

  • Rageborn Mundo

  • TPA Mundo

  • Pool Party Mundo

  • El Macho Mundo

Cốt Truyện

Utterly insane, unrepentantly homicidal, and horrifyingly purple, Dr. Mundo is what keeps many of Zaun's citizens indoors on particularly dark nights. This monosyllabic monstrosity seems to want nothing more than pain—both the giving of it, and the receiving of it. Wielding his massive meat cleaver as if it were weightless, Mundo is infamous for capturing and torturing dozens of Zaun's citizens for his nefarious “operations,” which seem to have no overall point or goal. He is brutal. He is unpredictable. He goes where he pleases. He is also not, technically, a doctor.

Tips

Khi chơi với

  • A well-timed Sadism can bait enemy champions into attacking you even when they lack the damage to finish you.
  • Spirit Visage will increase the healing done by your ultimate and lower cooldowns on all of your abilities.
  • Cleavers are a powerful tool for killing neutral monsters. Instead of returning to base, farm neutral monsters until your ultimate can heal you.

Khi đối đầu

  • Try to coordinate high-damage abilities with your allies right after Dr. Mundo uses his ultimate, but if you're unable to kill him quickly with burst he will heal through the damage.
  • Try casting Ignite when Dr. Mundo uses Sadism to negate a large portion of its healing.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 8.3.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 8.10.1
  2. Phiên bản 8.3.1 đến 8.9.1Hồi máu
  3. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  4. Phiên bản 7.22.1Giáp
  5. Phiên bản 7.15.1 đến 7.21.1Masochism (E): mô tả
  6. Phiên bản 7.11.1 đến 7.14.1Sát thương công kích mỗi cấp
  7. Phiên bản 6.19.1 đến 7.10.1Masochism (E): hồi chiêu
  8. Phiên bản 6.11.1 đến 6.18.1Trang phục, Tên trang phục (36009)
  9. Phiên bản 6.4.1 đến 6.10.1Masochism (E): tầm xa, Sadism (R): tầm xa
  10. Phiên bản 6.3.1Masochism (E): mô tả
  11. Phiên bản 6.2.1Sadism (R): hồi chiêu
  12. Phiên bản 5.24.1 đến 6.1.1Cốt truyện
  13. Phiên bản 5.20.1 đến 5.23.1Masochism (E): mô tả
  14. Phiên bản 5.12.1 đến 5.19.1Trang phục, Tên trang phục (36008)
  15. Phiên bản 5.8.1 đến 5.11.1Infected Cleaver (Q): mô tả
  16. Phiên bản 4.20.1 đến 5.7.2Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  17. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.3Burning Agony (W): hồi chiêu, Sadism (R): hồi chiêu
  18. Phiên bản 4.15.1 đến 4.17.1Hồ sơ: Độ khó
  19. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Infected Cleaver (Q): mô tả, Burning Agony (W): mô tả
  20. Phiên bản 4.9.1 đến 4.12.2Infected Cleaver (Q): tầm xa
  21. Phiên bản 4.5.4 đến 4.8.3Giáp
  22. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  23. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  24. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  25. Phiên bản 3.12.2 đến 4.1.9Masochism (E): mô tả
  26. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò
  27. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Trang phục, Tên trang phục (36007)
  28. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Tài nguyên, Năng lượng, Trang phục, Tên trang phục (36000), Tên trang phục (36001), Tên trang phục (36002), Tên trang phục (36003), Tên trang phục (36004), Tên trang phục (36005), Tên trang phục (36006)
  29. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  30. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101