VI

Patch & language

Ảnh minh họa Thresh

Tướng 7.3.2 · vi_VN

Thresh

The Chain Warden

SupportFighter Tài nguyên: Mana
Tấn công 5
Phòng thủ 6
Phép thuật 6
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Damnation

Nội tại
Thresh can harvest the souls of enemies that die near him, permanently granting him Armor and Ability Power.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

5
  • Deep Terror Thresh

  • Championship Thresh

  • Blood Moon Thresh

  • SSW Thresh

  • Dark Star Thresh

Cốt Truyện

''The mind is a wondrous thing to tear apart.''

Sadistic and cunning, Thresh is a restless spirit who prides himself on tormenting mortals and breaking them with slow, excruciating inventiveness. His victims suffer far beyond the point of death, for Thresh wreaks agony upon their souls, imprisoning them in his lantern to torture for all eternity.

Tips

Khi chơi với

  • Communication is key when making use of Thresh's lantern. Let your teammates know how you like to use it.
  • Death Sentence and Flay can be combined in either cast order for powerful combinations.
  • Thresh can collect souls without needing to kill units himself. Planning your map position to be near the most deaths will help to maximize soul collection.

Khi đối đầu

  • Thresh's Death Sentence has a long cast time. Watch for the cast to begin to take evasive actions.
  • Intentionally breaking a wall of The Box can allow a vulnerable ally to escape unscathed.
  • Thresh relies on collecting souls for a portion of his defense and damage. Try punishing him when he moves to collect them.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 7.3.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 7.9.1
  2. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  3. Phiên bản 6.17.1 đến 7.2.1The Box (R): hồi chiêu
  4. Phiên bản 6.12.1 đến 6.16.2Trang phục, Tên trang phục (412005)
  5. Phiên bản 6.4.1 đến 6.11.1Tài nguyên, Flay (E): tầm xa
  6. Phiên bản 5.21.1 đến 6.3.1Cốt truyện
  7. Phiên bản 5.16.1 đến 5.20.1Máu mỗi cấp
  8. Phiên bản 5.9.1 đến 5.15.1Trang phục, Tên trang phục (412004)
  9. Phiên bản 4.21.1 đến 5.8.1Trang phục, Tên trang phục (412003)
  10. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Resource regen mỗi cấp
  11. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Cốt truyện
  12. Phiên bản 4.13.1 đến 4.18.1Nội tại: mô tả
  13. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  14. Phiên bản 4.4.2 đến 4.4.3Mẹo (khi đối đầu)
  15. Phiên bản 4.2.5 đến 4.3.18Vai trò
  16. Phiên bản 4.2.1Vai trò, Tầm đánh
  17. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  18. Phiên bản 3.12.2 đến 4.1.9Death Sentence (Q): mô tả, Flay (E): mô tả, Death Sentence (Q): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (412002)
  19. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phép thuật, Máu, Giáp
  20. Phiên bản 3.6.14 đến 3.9.7Danh hiệu, Tài nguyên, Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Trang phục, Tên trang phục (412000), Tên trang phục (412001)
  21. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Mới