VI

Patch & language

Ảnh minh họa Kayle

Tướng 7.24.2 · vi_VN

Kayle

The Judicator

FighterSupport Tài nguyên: Mana
Tấn công 6
Phòng thủ 6
Phép thuật 7
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Holy Fervor

Nội tại
When Kayle attacks a champion, the target loses 3% Armor and Magic Resist for 5 seconds. This effect stacks up to 5 times.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

9
  • Silver Kayle

  • Viridian Kayle

  • Unmasked Kayle

  • Battleborn Kayle

  • Judgment Kayle

  • Aether Wing Kayle

  • Riot Kayle

  • Iron Inquisitor Kayle

  • Pentakill Kayle

Cốt Truyện

A great hero and the strongest among her kind, Kayle is an angelic warrior dedicated to purging those beyond redemption. After conflict divided her people, she took up her enchanted armor and flaming sword in the name of order, disowning her very flesh and blood in the process. When Kayle descends upon the field of battle, her justice is swift—for none can escape the light of divine and righteous fury.

Tips

Khi chơi với

  • Using Intervention on a high-DPS ally can turn the tides of battle by giving your ally free reign to attack.
  • Kayle can effectively do large amounts of damage or support her allies depending on her item build.
  • Kayle benefits greatly from Attack Damage and Ability Power, making hybrid items like Nashor's Tooth and Trinity Force very effective on her.
  • If you wish to support your allies, items like Locket of the Iron Solari can help you assist teammates.

Khi đối đầu

  • Intervention only grants Kayle or her allies immunity to damage. Slows and stuns can still be applied, so trap them if they're being overzealous.
  • Kayle is usually a fragile target. If you see her ultimate cast on an ally, switch to attacking her.
  • Be sure to look at what items Kayle is building to determine what role she is fulfilling on her team.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 7.23.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 8.1.1
  2. Phiên bản 7.23.1 đến 7.24.2Cốt truyện
  3. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  4. Phiên bản 7.16.1 đến 7.21.1Trang phục, Tên trang phục (10009)
  5. Phiên bản 7.9.1 đến 7.15.1Kháng phép mỗi cấp
  6. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên
  7. Phiên bản 6.10.1 đến 7.2.1Nội tại: mô tả, Righteous Fury (E): mô tả
  8. Phiên bản 6.9.1Trang phục, Tên trang phục (10008)
  9. Phiên bản 6.4.1 đến 6.8.1Tài nguyên, Righteous Fury (E): tầm xa
  10. Phiên bản 5.16.1 đến 6.3.1Sát thương công kích
  11. Phiên bản 5.13.1 đến 5.15.1Righteous Fury (E): mô tả
  12. Phiên bản 4.20.1 đến 5.12.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  13. Phiên bản 4.17.1 đến 4.19.3Mẹo (khi đối đầu)
  14. Phiên bản 4.15.1 đến 4.16.1Hồ sơ: Độ khó
  15. Phiên bản 4.14.2Trang phục, Tên trang phục (10007)
  16. Phiên bản 4.13.1Mẹo (khi chơi với), Divine Blessing (W): mô tả, Intervention (R): hồi chiêu
  17. Phiên bản 4.11.3 đến 4.12.2Intervention (R): hồi chiêu
  18. Phiên bản 4.5.4 đến 4.10.7Giáp
  19. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  20. Phiên bản 4.2.1Vai trò, Intervention (R): chi phí
  21. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  22. Phiên bản 3.15.2 đến 4.1.9Mẹo (khi chơi với)
  23. Phiên bản 3.12.2 đến 3.14.41Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu)
  24. Phiên bản 3.11.2 đến 3.11.4Mẹo (khi chơi với)
  25. Phiên bản 3.10.2 đến 3.10.6Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Phép thuật, Hồ sơ: Độ khó
  26. Phiên bản 3.8.1 đến 3.9.7Vai trò
  27. Phiên bản 3.7.9Vai trò
  28. Phiên bản 3.7.1 đến 3.7.2Vai trò
  29. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Tài nguyên, Kháng phép mỗi cấp, Reckoning (Q): mô tả, Divine Blessing (W): tầm xa, Intervention (R): tầm xa, Trang phục, Tên trang phục (10000), Tên trang phục (10001), Tên trang phục (10002), Tên trang phục (10003), Tên trang phục (10004), Tên trang phục (10005), Tên trang phục (10006)
  30. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  31. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101