Thay đổi của phiên bản 3.7.1
Những gì phiên bản 3.7.1 đã thay đổi so với phiên bản 3.6.15, theo dữ liệu Data Dragon của Riot.
Tướng
Thay đổi
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Mark of the Assassin (Q): tên, Twilight Shroud (W): tên, Crescent Slash (E): tên, Shadow Dance (R): tên, Mark of the Assassin (Q): mô tả, Twilight Shroud (W): mô tả, Crescent Slash (E): mô tả, Shadow Dance (R): mô tả, Mark of the Assassin (Q): hồi chiêu, Twilight Shroud (W): hồi chiêu, Crescent Slash (E): hồi chiêu, Shadow Dance (R): hồi chiêu, Mark of the Assassin (Q): chi phí, Twilight Shroud (W): chi phí, Crescent Slash (E): chi phí, Shadow Dance (R): chi phí, Mark of the Assassin (Q): tầm xa, Twilight Shroud (W): tầm xa, Crescent Slash (E): tầm xa, Shadow Dance (R): tầm xa, Mark of the Assassin (Q): cấp, Twilight Shroud (W): cấp, Crescent Slash (E): cấp, Shadow Dance (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Akali), Tên trang phục (Stinger Akali), Tên trang phục (Crimson Akali), Tên trang phục (All-star Akali), Tên trang phục (Nurse Akali), Tên trang phục (Blood Moon Akali), Tên trang phục (Silverfang Akali)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Disintegrate (Q): tên, Incinerate (W): tên, Molten Shield (E): tên, Summon: Tibbers (R): tên, Disintegrate (Q): mô tả, Incinerate (W): mô tả, Molten Shield (E): mô tả, Summon: Tibbers (R): mô tả, Disintegrate (Q): hồi chiêu, Incinerate (W): hồi chiêu, Molten Shield (E): hồi chiêu, Summon: Tibbers (R): hồi chiêu, Disintegrate (Q): chi phí, Incinerate (W): chi phí, Molten Shield (E): chi phí, Summon: Tibbers (R): chi phí, Disintegrate (Q): tầm xa, Incinerate (W): tầm xa, Summon: Tibbers (R): tầm xa, Disintegrate (Q): cấp, Incinerate (W): cấp, Molten Shield (E): cấp, Summon: Tibbers (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Annie), Tên trang phục (Goth Annie), Tên trang phục (Red Riding Annie), Tên trang phục (Annie in Wonderland), Tên trang phục (Prom Queen Annie), Tên trang phục (Frostfire Annie), Tên trang phục (Reverse Annie), Tên trang phục (FrankenTibbers Annie), Tên trang phục (Panda Annie)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Rocket Grab (Q): tên, Overdrive (W): tên, Power Fist (E): tên, Static Field (R): tên, Rocket Grab (Q): mô tả, Overdrive (W): mô tả, Power Fist (E): mô tả, Static Field (R): mô tả, Rocket Grab (Q): hồi chiêu, Overdrive (W): hồi chiêu, Power Fist (E): hồi chiêu, Static Field (R): hồi chiêu, Rocket Grab (Q): chi phí, Overdrive (W): chi phí, Power Fist (E): chi phí, Static Field (R): chi phí, Rocket Grab (Q): tầm xa, Static Field (R): tầm xa, Rocket Grab (Q): cấp, Overdrive (W): cấp, Power Fist (E): cấp, Static Field (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Blitzcrank), Tên trang phục (Rusty Blitzcrank), Tên trang phục (Goalkeeper Blitzcrank), Tên trang phục (Boom Boom Blitzcrank), Tên trang phục (Piltover Customs Blitzcrank), Tên trang phục (Definitely Not Blitzcrank), Tên trang phục (iBlitzcrank)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Sear (Q): tên, Pillar of Flame (W): tên, Conflagration (E): tên, Pyroclasm (R): tên, Sear (Q): mô tả, Pillar of Flame (W): mô tả, Conflagration (E): mô tả, Pyroclasm (R): mô tả, Sear (Q): hồi chiêu, Pillar of Flame (W): hồi chiêu, Conflagration (E): hồi chiêu, Pyroclasm (R): hồi chiêu, Sear (Q): chi phí, Pillar of Flame (W): chi phí, Conflagration (E): chi phí, Pyroclasm (R): chi phí, Sear (Q): tầm xa, Pillar of Flame (W): tầm xa, Conflagration (E): tầm xa, Pyroclasm (R): tầm xa, Sear (Q): cấp, Pillar of Flame (W): cấp, Conflagration (E): cấp, Pyroclasm (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Brand), Tên trang phục (Apocalyptic Brand), Tên trang phục (Vandal Brand), Tên trang phục (Cryocore Brand), Tên trang phục (Zombie Brand)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Piltover Peacemaker (Q): tên, Yordle Snap Trap (W): tên, 90 Caliber Net (E): tên, Ace in the Hole (R): tên, Piltover Peacemaker (Q): mô tả, Yordle Snap Trap (W): mô tả, 90 Caliber Net (E): mô tả, Ace in the Hole (R): mô tả, Piltover Peacemaker (Q): hồi chiêu, Yordle Snap Trap (W): hồi chiêu, 90 Caliber Net (E): hồi chiêu, Ace in the Hole (R): hồi chiêu, Piltover Peacemaker (Q): chi phí, Yordle Snap Trap (W): chi phí, 90 Caliber Net (E): chi phí, Ace in the Hole (R): chi phí, Piltover Peacemaker (Q): tầm xa, Yordle Snap Trap (W): tầm xa, 90 Caliber Net (E): tầm xa, Ace in the Hole (R): tầm xa, Piltover Peacemaker (Q): cấp, Yordle Snap Trap (W): cấp, 90 Caliber Net (E): cấp, Ace in the Hole (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Caitlyn), Tên trang phục (Resistance Caitlyn), Tên trang phục (Sheriff Caitlyn), Tên trang phục (Safari Caitlyn), Tên trang phục (Arctic Warfare Caitlyn), Tên trang phục (Officer Caitlyn)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Noxious Blast (Q): tên, Miasma (W): tên, Twin Fang (E): tên, Petrifying Gaze (R): tên, Noxious Blast (Q): mô tả, Miasma (W): mô tả, Twin Fang (E): mô tả, Petrifying Gaze (R): mô tả, Noxious Blast (Q): hồi chiêu, Miasma (W): hồi chiêu, Twin Fang (E): hồi chiêu, Petrifying Gaze (R): hồi chiêu, Noxious Blast (Q): chi phí, Miasma (W): chi phí, Twin Fang (E): chi phí, Petrifying Gaze (R): chi phí, Noxious Blast (Q): tầm xa, Miasma (W): tầm xa, Twin Fang (E): tầm xa, Petrifying Gaze (R): tầm xa, Noxious Blast (Q): cấp, Miasma (W): cấp, Twin Fang (E): cấp, Petrifying Gaze (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Cassiopeia), Tên trang phục (Desperada Cassiopeia), Tên trang phục (Siren Cassiopeia), Tên trang phục (Mythic Cassiopeia), Tên trang phục (Jade Fang Cassiopeia)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Rupture (Q): tên, Feral Scream (W): tên, Vorpal Spikes (E): tên, Feast (R): tên, Rupture (Q): mô tả, Feral Scream (W): mô tả, Vorpal Spikes (E): mô tả, Feast (R): mô tả, Rupture (Q): hồi chiêu, Feral Scream (W): hồi chiêu, Vorpal Spikes (E): hồi chiêu, Feast (R): hồi chiêu, Rupture (Q): chi phí, Feral Scream (W): chi phí, Vorpal Spikes (E): chi phí, Feast (R): chi phí, Rupture (Q): tầm xa, Feral Scream (W): tầm xa, Feast (R): tầm xa, Rupture (Q): cấp, Feral Scream (W): cấp, Vorpal Spikes (E): cấp, Feast (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Cho'Gath), Tên trang phục (Nightmare Cho'Gath), Tên trang phục (Gentleman Cho'Gath), Tên trang phục (Loch Ness Cho'Gath), Tên trang phục (Jurassic Cho'Gath), Tên trang phục (Battlecast Prime Cho'Gath)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Decimate (Q): tên, Crippling Strike (W): tên, Apprehend (E): tên, Noxian Guillotine (R): tên, Decimate (Q): mô tả, Crippling Strike (W): mô tả, Apprehend (E): mô tả, Noxian Guillotine (R): mô tả, Decimate (Q): hồi chiêu, Crippling Strike (W): hồi chiêu, Apprehend (E): hồi chiêu, Noxian Guillotine (R): hồi chiêu, Decimate (Q): chi phí, Crippling Strike (W): chi phí, Apprehend (E): chi phí, Noxian Guillotine (R): chi phí, Decimate (Q): tầm xa, Apprehend (E): tầm xa, Noxian Guillotine (R): tầm xa, Decimate (Q): cấp, Crippling Strike (W): cấp, Apprehend (E): cấp, Noxian Guillotine (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Darius), Tên trang phục (Lord Darius), Tên trang phục (Bioforge Darius)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Crescent Strike (Q): tên, Pale Cascade (W): tên, Moonfall (E): tên, Lunar Rush (R): tên, Crescent Strike (Q): mô tả, Pale Cascade (W): mô tả, Moonfall (E): mô tả, Lunar Rush (R): mô tả, Crescent Strike (Q): hồi chiêu, Pale Cascade (W): hồi chiêu, Moonfall (E): hồi chiêu, Lunar Rush (R): hồi chiêu, Crescent Strike (Q): chi phí, Pale Cascade (W): chi phí, Moonfall (E): chi phí, Lunar Rush (R): chi phí, Crescent Strike (Q): tầm xa, Moonfall (E): tầm xa, Lunar Rush (R): tầm xa, Crescent Strike (Q): cấp, Pale Cascade (W): cấp, Moonfall (E): cấp, Lunar Rush (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Diana), Tên trang phục (Dark Valkyrie Diana)
Trang phục, Tên trang phục (TPA Mundo)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Spinning Axe (Q): tên, Blood Rush (W): tên, Stand Aside (E): tên, Whirling Death (R): tên, Spinning Axe (Q): mô tả, Blood Rush (W): mô tả, Stand Aside (E): mô tả, Whirling Death (R): mô tả, Spinning Axe (Q): hồi chiêu, Blood Rush (W): hồi chiêu, Stand Aside (E): hồi chiêu, Whirling Death (R): hồi chiêu, Spinning Axe (Q): chi phí, Blood Rush (W): chi phí, Stand Aside (E): chi phí, Whirling Death (R): chi phí, Stand Aside (E): tầm xa, Whirling Death (R): tầm xa, Spinning Axe (Q): cấp, Blood Rush (W): cấp, Stand Aside (E): cấp, Whirling Death (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Draven), Tên trang phục (Soul Reaver Draven), Tên trang phục (Gladiator Draven)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Neurotoxin / Venomous Bite (Q): tên, Volatile Spiderling / Skittering Frenzy (W): tên, Cocoon / Rappel (E): tên, Spider Form (R): tên, Neurotoxin / Venomous Bite (Q): mô tả, Volatile Spiderling / Skittering Frenzy (W): mô tả, Cocoon / Rappel (E): mô tả, Spider Form (R): mô tả, Neurotoxin / Venomous Bite (Q): hồi chiêu, Volatile Spiderling / Skittering Frenzy (W): hồi chiêu, Cocoon / Rappel (E): hồi chiêu, Spider Form (R): hồi chiêu, Neurotoxin / Venomous Bite (Q): chi phí, Volatile Spiderling / Skittering Frenzy (W): chi phí, Cocoon / Rappel (E): chi phí, Spider Form (R): chi phí, Neurotoxin / Venomous Bite (Q): tầm xa, Volatile Spiderling / Skittering Frenzy (W): tầm xa, Cocoon / Rappel (E): tầm xa, Neurotoxin / Venomous Bite (Q): cấp, Volatile Spiderling / Skittering Frenzy (W): cấp, Cocoon / Rappel (E): cấp, Spider Form (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Elise), Tên trang phục (Death Blossom Elise)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Hate Spike (Q): tên, Dark Frenzy (W): tên, Ravage (E): tên, Agony's Embrace (R): tên, Hate Spike (Q): mô tả, Dark Frenzy (W): mô tả, Ravage (E): mô tả, Agony's Embrace (R): mô tả, Hate Spike (Q): hồi chiêu, Dark Frenzy (W): hồi chiêu, Ravage (E): hồi chiêu, Agony's Embrace (R): hồi chiêu, Hate Spike (Q): chi phí, Dark Frenzy (W): chi phí, Ravage (E): chi phí, Agony's Embrace (R): chi phí, Hate Spike (Q): tầm xa, Ravage (E): tầm xa, Agony's Embrace (R): tầm xa, Hate Spike (Q): cấp, Dark Frenzy (W): cấp, Ravage (E): cấp, Agony's Embrace (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Evelynn), Tên trang phục (Shadow Evelynn), Tên trang phục (Masquerade Evelynn), Tên trang phục (Tango Evelynn)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Mystic Shot (Q): tên, Essence Flux (W): tên, Arcane Shift (E): tên, Trueshot Barrage (R): tên, Mystic Shot (Q): mô tả, Essence Flux (W): mô tả, Arcane Shift (E): mô tả, Trueshot Barrage (R): mô tả, Mystic Shot (Q): hồi chiêu, Essence Flux (W): hồi chiêu, Arcane Shift (E): hồi chiêu, Trueshot Barrage (R): hồi chiêu, Mystic Shot (Q): chi phí, Essence Flux (W): chi phí, Arcane Shift (E): chi phí, Trueshot Barrage (R): chi phí, Mystic Shot (Q): tầm xa, Essence Flux (W): tầm xa, Arcane Shift (E): tầm xa, Trueshot Barrage (R): tầm xa, Mystic Shot (Q): cấp, Essence Flux (W): cấp, Arcane Shift (E): cấp, Trueshot Barrage (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Ezreal), Tên trang phục (Nottingham Ezreal), Tên trang phục (Striker Ezreal), Tên trang phục (Frosted Ezreal), Tên trang phục (Explorer Ezreal), Tên trang phục (Pulsefire Ezreal), Tên trang phục (TPA Ezreal)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Terrify (Q): tên, Drain (W): tên, Dark Wind (E): tên, Crowstorm (R): tên, Terrify (Q): mô tả, Drain (W): mô tả, Dark Wind (E): mô tả, Crowstorm (R): mô tả, Terrify (Q): hồi chiêu, Drain (W): hồi chiêu, Dark Wind (E): hồi chiêu, Crowstorm (R): hồi chiêu, Terrify (Q): chi phí, Drain (W): chi phí, Dark Wind (E): chi phí, Crowstorm (R): chi phí, Terrify (Q): tầm xa, Drain (W): tầm xa, Dark Wind (E): tầm xa, Crowstorm (R): tầm xa, Terrify (Q): cấp, Drain (W): cấp, Dark Wind (E): cấp, Crowstorm (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Fiddlesticks), Tên trang phục (Spectral Fiddlesticks), Tên trang phục (Union Jack Fiddlesticks), Tên trang phục (Bandito Fiddlesticks), Tên trang phục (Pumpkinhead Fiddlesticks), Tên trang phục (Fiddle Me Timbers), Tên trang phục (Surprise Party Fiddlesticks), Tên trang phục (Dark Candy Fiddlesticks)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Lunge (Q): tên, Riposte (W): tên, Burst of Speed (E): tên, Blade Waltz (R): tên, Lunge (Q): mô tả, Riposte (W): mô tả, Burst of Speed (E): mô tả, Blade Waltz (R): mô tả, Lunge (Q): hồi chiêu, Riposte (W): hồi chiêu, Burst of Speed (E): hồi chiêu, Blade Waltz (R): hồi chiêu, Lunge (Q): chi phí, Riposte (W): chi phí, Burst of Speed (E): chi phí, Blade Waltz (R): chi phí, Lunge (Q): tầm xa, Blade Waltz (R): tầm xa, Lunge (Q): cấp, Riposte (W): cấp, Burst of Speed (E): cấp, Blade Waltz (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Fiora), Tên trang phục (Royal Guard Fiora), Tên trang phục (Nightraven Fiora), Tên trang phục (Headmistress Fiora)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Urchin Strike (Q): tên, Seastone Trident (W): tên, Playful / Trickster (E): tên, Chum the Waters (R): tên, Urchin Strike (Q): mô tả, Seastone Trident (W): mô tả, Playful / Trickster (E): mô tả, Chum the Waters (R): mô tả, Urchin Strike (Q): hồi chiêu, Seastone Trident (W): hồi chiêu, Playful / Trickster (E): hồi chiêu, Chum the Waters (R): hồi chiêu, Urchin Strike (Q): chi phí, Seastone Trident (W): chi phí, Playful / Trickster (E): chi phí, Chum the Waters (R): chi phí, Urchin Strike (Q): tầm xa, Playful / Trickster (E): tầm xa, Chum the Waters (R): tầm xa, Urchin Strike (Q): cấp, Seastone Trident (W): cấp, Playful / Trickster (E): cấp, Chum the Waters (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Fizz), Tên trang phục (Atlantean Fizz), Tên trang phục (Tundra Fizz), Tên trang phục (Fisherman Fizz)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Resolute Smite (Q): tên, Bulwark (W): tên, Righteous Gust (E): tên, Idol of Durand (R): tên, Resolute Smite (Q): mô tả, Bulwark (W): mô tả, Righteous Gust (E): mô tả, Idol of Durand (R): mô tả, Resolute Smite (Q): hồi chiêu, Bulwark (W): hồi chiêu, Righteous Gust (E): hồi chiêu, Idol of Durand (R): hồi chiêu, Resolute Smite (Q): chi phí, Bulwark (W): chi phí, Righteous Gust (E): chi phí, Idol of Durand (R): chi phí, Resolute Smite (Q): tầm xa, Bulwark (W): tầm xa, Righteous Gust (E): tầm xa, Idol of Durand (R): tầm xa, Resolute Smite (Q): cấp, Bulwark (W): cấp, Righteous Gust (E): cấp, Idol of Durand (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Galio), Tên trang phục (Enchanted Galio), Tên trang phục (Hextech Galio), Tên trang phục (Commando Galio), Tên trang phục (Gatekeeper Galio)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Parrrley (Q): tên, Remove Scurvy (W): tên, Raise Morale (E): tên, Cannon Barrage (R): tên, Parrrley (Q): mô tả, Remove Scurvy (W): mô tả, Raise Morale (E): mô tả, Cannon Barrage (R): mô tả, Parrrley (Q): hồi chiêu, Remove Scurvy (W): hồi chiêu, Raise Morale (E): hồi chiêu, Cannon Barrage (R): hồi chiêu, Parrrley (Q): chi phí, Remove Scurvy (W): chi phí, Raise Morale (E): chi phí, Cannon Barrage (R): chi phí, Parrrley (Q): tầm xa, Raise Morale (E): tầm xa, Cannon Barrage (R): tầm xa, Parrrley (Q): cấp, Remove Scurvy (W): cấp, Raise Morale (E): cấp, Cannon Barrage (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Gangplank), Tên trang phục (Spooky Gangplank), Tên trang phục (Minuteman Gangplank), Tên trang phục (Sailor Gangplank), Tên trang phục (Toy Soldier Gangplank), Tên trang phục (Special Forces Gangplank)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Decisive Strike (Q): tên, Courage (W): tên, Judgment (E): tên, Demacian Justice (R): tên, Decisive Strike (Q): mô tả, Courage (W): mô tả, Judgment (E): mô tả, Demacian Justice (R): mô tả, Decisive Strike (Q): hồi chiêu, Courage (W): hồi chiêu, Judgment (E): hồi chiêu, Demacian Justice (R): hồi chiêu, Decisive Strike (Q): chi phí, Courage (W): chi phí, Judgment (E): chi phí, Demacian Justice (R): chi phí, Judgment (E): tầm xa, Demacian Justice (R): tầm xa, Decisive Strike (Q): cấp, Courage (W): cấp, Judgment (E): cấp, Demacian Justice (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Garen), Tên trang phục (Sanguine Garen), Tên trang phục (Desert Trooper Garen), Tên trang phục (Commando Garen), Tên trang phục (Dreadknight Garen), Tên trang phục (Rugged Garen), Tên trang phục (Steel Legion Garen)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Buckshot (Q): tên, Smoke Screen (W): tên, Quickdraw (E): tên, Collateral Damage (R): tên, Buckshot (Q): mô tả, Smoke Screen (W): mô tả, Quickdraw (E): mô tả, Collateral Damage (R): mô tả, Buckshot (Q): hồi chiêu, Smoke Screen (W): hồi chiêu, Quickdraw (E): hồi chiêu, Collateral Damage (R): hồi chiêu, Buckshot (Q): chi phí, Smoke Screen (W): chi phí, Quickdraw (E): chi phí, Collateral Damage (R): chi phí, Buckshot (Q): tầm xa, Smoke Screen (W): tầm xa, Quickdraw (E): tầm xa, Collateral Damage (R): tầm xa, Buckshot (Q): cấp, Smoke Screen (W): cấp, Quickdraw (E): cấp, Collateral Damage (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Graves), Tên trang phục (Hired Gun Graves), Tên trang phục (Jailbreak Graves), Tên trang phục (Mafia Graves), Tên trang phục (Riot Graves)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Rampage (Q): tên, Spirit of Dread (W): tên, Devastating Charge (E): tên, Onslaught of Shadows (R): tên, Rampage (Q): mô tả, Spirit of Dread (W): mô tả, Devastating Charge (E): mô tả, Onslaught of Shadows (R): mô tả, Rampage (Q): hồi chiêu, Spirit of Dread (W): hồi chiêu, Devastating Charge (E): hồi chiêu, Onslaught of Shadows (R): hồi chiêu, Rampage (Q): chi phí, Spirit of Dread (W): chi phí, Devastating Charge (E): chi phí, Onslaught of Shadows (R): chi phí, Rampage (Q): tầm xa, Spirit of Dread (W): tầm xa, Onslaught of Shadows (R): tầm xa, Rampage (Q): cấp, Spirit of Dread (W): cấp, Devastating Charge (E): cấp, Onslaught of Shadows (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Hecarim), Tên trang phục (Blood Knight Hecarim), Tên trang phục (Reaper Hecarim), Tên trang phục (Headless Hecarim)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, H-28G Evolution Turret (Q): tên, Hextech Micro-Rockets (W): tên, CH-1 Concussion Grenade (E): tên, UPGRADE!!! (R): tên, H-28G Evolution Turret (Q): mô tả, Hextech Micro-Rockets (W): mô tả, CH-1 Concussion Grenade (E): mô tả, UPGRADE!!! (R): mô tả, H-28G Evolution Turret (Q): hồi chiêu, Hextech Micro-Rockets (W): hồi chiêu, CH-1 Concussion Grenade (E): hồi chiêu, UPGRADE!!! (R): hồi chiêu, H-28G Evolution Turret (Q): chi phí, Hextech Micro-Rockets (W): chi phí, CH-1 Concussion Grenade (E): chi phí, UPGRADE!!! (R): chi phí, H-28G Evolution Turret (Q): tầm xa, Hextech Micro-Rockets (W): tầm xa, CH-1 Concussion Grenade (E): tầm xa, UPGRADE!!! (R): tầm xa, H-28G Evolution Turret (Q): cấp, Hextech Micro-Rockets (W): cấp, CH-1 Concussion Grenade (E): cấp, UPGRADE!!! (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Heimerdinger), Tên trang phục (Alien Invader Heimerdinger), Tên trang phục (Blast Zone Heimerdinger), Tên trang phục (Piltover Customs Heimerdinger), Tên trang phục (Snowmerdinger)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Bladesurge (Q): tên, Hiten Style (W): tên, Equilibrium Strike (E): tên, Transcendent Blades (R): tên, Bladesurge (Q): mô tả, Hiten Style (W): mô tả, Equilibrium Strike (E): mô tả, Transcendent Blades (R): mô tả, Bladesurge (Q): hồi chiêu, Hiten Style (W): hồi chiêu, Equilibrium Strike (E): hồi chiêu, Transcendent Blades (R): hồi chiêu, Bladesurge (Q): chi phí, Hiten Style (W): chi phí, Equilibrium Strike (E): chi phí, Transcendent Blades (R): chi phí, Bladesurge (Q): tầm xa, Equilibrium Strike (E): tầm xa, Transcendent Blades (R): tầm xa, Bladesurge (Q): cấp, Hiten Style (W): cấp, Equilibrium Strike (E): cấp, Transcendent Blades (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Irelia), Tên trang phục (Nightblade Irelia), Tên trang phục (Aviator Irelia), Tên trang phục (Infiltrator Irelia), Tên trang phục (Frostblade Irelia)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Howling Gale (Q): tên, Zephyr (W): tên, Eye Of The Storm (E): tên, Monsoon (R): tên, Howling Gale (Q): mô tả, Zephyr (W): mô tả, Eye Of The Storm (E): mô tả, Monsoon (R): mô tả, Howling Gale (Q): hồi chiêu, Zephyr (W): hồi chiêu, Eye Of The Storm (E): hồi chiêu, Monsoon (R): hồi chiêu, Howling Gale (Q): chi phí, Zephyr (W): chi phí, Eye Of The Storm (E): chi phí, Monsoon (R): chi phí, Howling Gale (Q): tầm xa, Zephyr (W): tầm xa, Eye Of The Storm (E): tầm xa, Monsoon (R): tầm xa, Howling Gale (Q): cấp, Zephyr (W): cấp, Eye Of The Storm (E): cấp, Monsoon (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Janna), Tên trang phục (Tempest Janna), Tên trang phục (Hextech Janna), Tên trang phục (Frost Queen Janna), Tên trang phục (Victorious Janna)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Dragon Strike (Q): tên, Golden Aegis (W): tên, Demacian Standard (E): tên, Cataclysm (R): tên, Dragon Strike (Q): mô tả, Golden Aegis (W): mô tả, Demacian Standard (E): mô tả, Cataclysm (R): mô tả, Dragon Strike (Q): hồi chiêu, Golden Aegis (W): hồi chiêu, Demacian Standard (E): hồi chiêu, Cataclysm (R): hồi chiêu, Dragon Strike (Q): chi phí, Golden Aegis (W): chi phí, Demacian Standard (E): chi phí, Cataclysm (R): chi phí, Dragon Strike (Q): tầm xa, Golden Aegis (W): tầm xa, Demacian Standard (E): tầm xa, Cataclysm (R): tầm xa, Dragon Strike (Q): cấp, Golden Aegis (W): cấp, Demacian Standard (E): cấp, Cataclysm (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Jarvan IV), Tên trang phục (Commando Jarvan IV), Tên trang phục (Dragon Slayer Jarvan IV), Tên trang phục (Darkforge Jarvan IV), Tên trang phục (Victorious Jarvan IV), Tên trang phục (Warring Kingdoms Jarvan IV)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Leap Strike (Q): tên, Empower (W): tên, Counter Strike (E): tên, Grandmaster's Might (R): tên, Leap Strike (Q): mô tả, Empower (W): mô tả, Counter Strike (E): mô tả, Grandmaster's Might (R): mô tả, Leap Strike (Q): hồi chiêu, Empower (W): hồi chiêu, Counter Strike (E): hồi chiêu, Grandmaster's Might (R): hồi chiêu, Leap Strike (Q): chi phí, Empower (W): chi phí, Counter Strike (E): chi phí, Grandmaster's Might (R): chi phí, Leap Strike (Q): tầm xa, Leap Strike (Q): cấp, Empower (W): cấp, Counter Strike (E): cấp, Grandmaster's Might (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Jax), Tên trang phục (The Mighty Jax), Tên trang phục (Vandal Jax), Tên trang phục (Angler Jax), Tên trang phục (PAX Jax), Tên trang phục (Jaximus), Tên trang phục (Temple Jax), Tên trang phục (Nemesis Jax)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, To the Skies! / Shock Blast (Q): tên, Lightning Field / Hyper Charge (W): tên, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): tên, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): tên, To the Skies! / Shock Blast (Q): mô tả, Lightning Field / Hyper Charge (W): mô tả, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): mô tả, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): mô tả, To the Skies! / Shock Blast (Q): hồi chiêu, Lightning Field / Hyper Charge (W): hồi chiêu, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): hồi chiêu, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): hồi chiêu, To the Skies! / Shock Blast (Q): chi phí, Lightning Field / Hyper Charge (W): chi phí, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): chi phí, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): chi phí, To the Skies! / Shock Blast (Q): tầm xa, Lightning Field / Hyper Charge (W): tầm xa, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): tầm xa, To the Skies! / Shock Blast (Q): cấp, Lightning Field / Hyper Charge (W): cấp, Thundering Blow / Acceleration Gate (E): cấp, Mercury Cannon / Mercury Hammer (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Jayce), Tên trang phục (Full Metal Jayce), Tên trang phục (Debonair Jayce)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Lay Waste (Q): tên, Wall of Pain (W): tên, Defile (E): tên, Requiem (R): tên, Lay Waste (Q): mô tả, Wall of Pain (W): mô tả, Defile (E): mô tả, Requiem (R): mô tả, Lay Waste (Q): hồi chiêu, Wall of Pain (W): hồi chiêu, Defile (E): hồi chiêu, Requiem (R): hồi chiêu, Lay Waste (Q): chi phí, Wall of Pain (W): chi phí, Defile (E): chi phí, Requiem (R): chi phí, Lay Waste (Q): tầm xa, Wall of Pain (W): tầm xa, Defile (E): tầm xa, Lay Waste (Q): cấp, Wall of Pain (W): cấp, Defile (E): cấp, Requiem (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Karthus), Tên trang phục (Phantom Karthus), Tên trang phục (Statue of Karthus), Tên trang phục (Grim Reaper Karthus), Tên trang phục (Pentakill Karthus)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Null Sphere (Q): tên, Nether Blade (W): tên, Force Pulse (E): tên, Riftwalk (R): tên, Null Sphere (Q): mô tả, Nether Blade (W): mô tả, Force Pulse (E): mô tả, Riftwalk (R): mô tả, Null Sphere (Q): hồi chiêu, Nether Blade (W): hồi chiêu, Force Pulse (E): hồi chiêu, Riftwalk (R): hồi chiêu, Null Sphere (Q): chi phí, Nether Blade (W): chi phí, Force Pulse (E): chi phí, Riftwalk (R): chi phí, Null Sphere (Q): tầm xa, Force Pulse (E): tầm xa, Riftwalk (R): tầm xa, Null Sphere (Q): cấp, Nether Blade (W): cấp, Force Pulse (E): cấp, Riftwalk (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Kassadin), Tên trang phục (Festival Kassadin), Tên trang phục (Deep One Kassadin), Tên trang phục (Pre-Void Kassadin), Tên trang phục (Harbinger Kassadin)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Bouncing Blades (Q): tên, Sinister Steel (W): tên, Shunpo (E): tên, Death Lotus (R): tên, Bouncing Blades (Q): mô tả, Sinister Steel (W): mô tả, Shunpo (E): mô tả, Death Lotus (R): mô tả, Bouncing Blades (Q): hồi chiêu, Sinister Steel (W): hồi chiêu, Shunpo (E): hồi chiêu, Death Lotus (R): hồi chiêu, Bouncing Blades (Q): chi phí, Sinister Steel (W): chi phí, Shunpo (E): chi phí, Death Lotus (R): chi phí, Bouncing Blades (Q): tầm xa, Sinister Steel (W): tầm xa, Shunpo (E): tầm xa, Death Lotus (R): tầm xa, Bouncing Blades (Q): cấp, Sinister Steel (W): cấp, Shunpo (E): cấp, Death Lotus (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Katarina), Tên trang phục (Mercenary Katarina), Tên trang phục (Red Card Katarina), Tên trang phục (Bilgewater Katarina), Tên trang phục (Kitty Cat Katarina), Tên trang phục (High Command Katarina), Tên trang phục (Sandstorm Katarina), Tên trang phục (Slay Belle Katarina)
Vai trò
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Thundering Shuriken (Q): tên, Electrical Surge (W): tên, Lightning Rush (E): tên, Slicing Maelstrom (R): tên, Thundering Shuriken (Q): mô tả, Electrical Surge (W): mô tả, Lightning Rush (E): mô tả, Slicing Maelstrom (R): mô tả, Thundering Shuriken (Q): hồi chiêu, Electrical Surge (W): hồi chiêu, Lightning Rush (E): hồi chiêu, Slicing Maelstrom (R): hồi chiêu, Thundering Shuriken (Q): chi phí, Electrical Surge (W): chi phí, Lightning Rush (E): chi phí, Slicing Maelstrom (R): chi phí, Thundering Shuriken (Q): tầm xa, Electrical Surge (W): tầm xa, Thundering Shuriken (Q): cấp, Electrical Surge (W): cấp, Lightning Rush (E): cấp, Slicing Maelstrom (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Kennen), Tên trang phục (Deadly Kennen), Tên trang phục (Swamp Master Kennen), Tên trang phục (Karate Kennen), Tên trang phục (Kennen M.D.), Tên trang phục (Arctic Ops Kennen)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Caustic Spittle (Q): tên, Bio-Arcane Barrage (W): tên, Void Ooze (E): tên, Living Artillery (R): tên, Caustic Spittle (Q): mô tả, Bio-Arcane Barrage (W): mô tả, Void Ooze (E): mô tả, Living Artillery (R): mô tả, Caustic Spittle (Q): hồi chiêu, Bio-Arcane Barrage (W): hồi chiêu, Void Ooze (E): hồi chiêu, Living Artillery (R): hồi chiêu, Caustic Spittle (Q): chi phí, Bio-Arcane Barrage (W): chi phí, Void Ooze (E): chi phí, Living Artillery (R): chi phí, Caustic Spittle (Q): tầm xa, Void Ooze (E): tầm xa, Living Artillery (R): tầm xa, Caustic Spittle (Q): cấp, Bio-Arcane Barrage (W): cấp, Void Ooze (E): cấp, Living Artillery (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Kog'Maw), Tên trang phục (Caterpillar Kog'Maw), Tên trang phục (Sonoran Kog'Maw), Tên trang phục (Monarch Kog'Maw), Tên trang phục (Reindeer Kog'Maw), Tên trang phục (Lion Dance Kog'Maw), Tên trang phục (Deep Sea Kog'Maw), Tên trang phục (Jurassic Kog'Maw)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Sigil of Silence (Q): tên, Distortion (W): tên, Ethereal Chains (E): tên, Mimic (R): tên, Sigil of Silence (Q): mô tả, Distortion (W): mô tả, Ethereal Chains (E): mô tả, Mimic (R): mô tả, Sigil of Silence (Q): hồi chiêu, Distortion (W): hồi chiêu, Ethereal Chains (E): hồi chiêu, Mimic (R): hồi chiêu, Sigil of Silence (Q): chi phí, Distortion (W): chi phí, Ethereal Chains (E): chi phí, Mimic (R): chi phí, Sigil of Silence (Q): tầm xa, Distortion (W): tầm xa, Ethereal Chains (E): tầm xa, Sigil of Silence (Q): cấp, Distortion (W): cấp, Ethereal Chains (E): cấp, Mimic (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (LeBlanc), Tên trang phục (Wicked LeBlanc), Tên trang phục (Prestigious LeBlanc), Tên trang phục (Mistletoe LeBlanc)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Sonic Wave / Resonating Strike (Q): tên, Safeguard / Iron Will (W): tên, Tempest / Cripple (E): tên, Dragon's Rage (R): tên, Sonic Wave / Resonating Strike (Q): mô tả, Safeguard / Iron Will (W): mô tả, Tempest / Cripple (E): mô tả, Dragon's Rage (R): mô tả, Sonic Wave / Resonating Strike (Q): hồi chiêu, Safeguard / Iron Will (W): hồi chiêu, Tempest / Cripple (E): hồi chiêu, Dragon's Rage (R): hồi chiêu, Sonic Wave / Resonating Strike (Q): chi phí, Safeguard / Iron Will (W): chi phí, Tempest / Cripple (E): chi phí, Dragon's Rage (R): chi phí, Sonic Wave / Resonating Strike (Q): tầm xa, Safeguard / Iron Will (W): tầm xa, Tempest / Cripple (E): tầm xa, Dragon's Rage (R): tầm xa, Sonic Wave / Resonating Strike (Q): cấp, Safeguard / Iron Will (W): cấp, Tempest / Cripple (E): cấp, Dragon's Rage (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Lee Sin), Tên trang phục (Traditional Lee Sin), Tên trang phục (Acolyte Lee Sin), Tên trang phục (Dragon Fist Lee Sin), Tên trang phục (Muay Thai Lee Sin)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Light Binding (Q): tên, Prismatic Barrier (W): tên, Lucent Singularity (E): tên, Final Spark (R): tên, Light Binding (Q): mô tả, Prismatic Barrier (W): mô tả, Lucent Singularity (E): mô tả, Final Spark (R): mô tả, Light Binding (Q): hồi chiêu, Prismatic Barrier (W): hồi chiêu, Lucent Singularity (E): hồi chiêu, Final Spark (R): hồi chiêu, Light Binding (Q): chi phí, Prismatic Barrier (W): chi phí, Lucent Singularity (E): chi phí, Final Spark (R): chi phí, Light Binding (Q): tầm xa, Prismatic Barrier (W): tầm xa, Lucent Singularity (E): tầm xa, Final Spark (R): tầm xa, Light Binding (Q): cấp, Prismatic Barrier (W): cấp, Lucent Singularity (E): cấp, Final Spark (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Lux), Tên trang phục (Sorceress Lux), Tên trang phục (Spellthief Lux), Tên trang phục (Commando Lux), Tên trang phục (Imperial Lux), Tên trang phục (Steel Legion Lux)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Seismic Shard (Q): tên, Brutal Strikes (W): tên, Ground Slam (E): tên, Unstoppable Force (R): tên, Seismic Shard (Q): mô tả, Brutal Strikes (W): mô tả, Ground Slam (E): mô tả, Unstoppable Force (R): mô tả, Seismic Shard (Q): hồi chiêu, Brutal Strikes (W): hồi chiêu, Ground Slam (E): hồi chiêu, Unstoppable Force (R): hồi chiêu, Seismic Shard (Q): chi phí, Brutal Strikes (W): chi phí, Ground Slam (E): chi phí, Unstoppable Force (R): chi phí, Seismic Shard (Q): tầm xa, Ground Slam (E): tầm xa, Unstoppable Force (R): tầm xa, Seismic Shard (Q): cấp, Brutal Strikes (W): cấp, Ground Slam (E): cấp, Unstoppable Force (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Malphite), Tên trang phục (Shamrock Malphite), Tên trang phục (Coral Reef Malphite), Tên trang phục (Marble Malphite), Tên trang phục (Obsidian Malphite), Tên trang phục (Glacial Malphite)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Arcane Smash (Q): tên, Twisted Advance (W): tên, Sapling Toss (E): tên, Vengeful Maelstrom (R): tên, Arcane Smash (Q): mô tả, Twisted Advance (W): mô tả, Sapling Toss (E): mô tả, Vengeful Maelstrom (R): mô tả, Arcane Smash (Q): hồi chiêu, Twisted Advance (W): hồi chiêu, Sapling Toss (E): hồi chiêu, Vengeful Maelstrom (R): hồi chiêu, Arcane Smash (Q): chi phí, Twisted Advance (W): chi phí, Sapling Toss (E): chi phí, Vengeful Maelstrom (R): chi phí, Arcane Smash (Q): tầm xa, Twisted Advance (W): tầm xa, Sapling Toss (E): tầm xa, Vengeful Maelstrom (R): tầm xa, Arcane Smash (Q): cấp, Twisted Advance (W): cấp, Sapling Toss (E): cấp, Vengeful Maelstrom (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Maokai), Tên trang phục (Charred Maokai), Tên trang phục (Totemic Maokai), Tên trang phục (Festive Maokai), Tên trang phục (Haunted Maokai)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Alpha Strike (Q): tên, Meditate (W): tên, Wuju Style (E): tên, Highlander (R): tên, Alpha Strike (Q): mô tả, Meditate (W): mô tả, Wuju Style (E): mô tả, Highlander (R): mô tả, Alpha Strike (Q): hồi chiêu, Meditate (W): hồi chiêu, Wuju Style (E): hồi chiêu, Highlander (R): hồi chiêu, Alpha Strike (Q): chi phí, Meditate (W): chi phí, Wuju Style (E): chi phí, Highlander (R): chi phí, Alpha Strike (Q): tầm xa, Alpha Strike (Q): cấp, Meditate (W): cấp, Wuju Style (E): cấp, Highlander (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Master Yi), Tên trang phục (Assassin Master Yi), Tên trang phục (Chosen Master Yi), Tên trang phục (Ionia Master Yi), Tên trang phục (Samurai Yi), Tên trang phục (Headhunter Master Yi)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Double Up (Q): tên, Impure Shots (W): tên, Make It Rain (E): tên, Bullet Time (R): tên, Double Up (Q): mô tả, Impure Shots (W): mô tả, Make It Rain (E): mô tả, Bullet Time (R): mô tả, Double Up (Q): hồi chiêu, Impure Shots (W): hồi chiêu, Make It Rain (E): hồi chiêu, Bullet Time (R): hồi chiêu, Double Up (Q): chi phí, Impure Shots (W): chi phí, Make It Rain (E): chi phí, Bullet Time (R): chi phí, Double Up (Q): tầm xa, Make It Rain (E): tầm xa, Bullet Time (R): tầm xa, Double Up (Q): cấp, Impure Shots (W): cấp, Make It Rain (E): cấp, Bullet Time (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Miss Fortune), Tên trang phục (Cowgirl Miss Fortune), Tên trang phục (Waterloo Miss Fortune), Tên trang phục (Secret Agent Miss Fortune), Tên trang phục (Candy Cane Miss Fortune), Tên trang phục (Road Warrior Miss Fortune), Tên trang phục (Mafia Miss Fortune)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Mace of Spades (Q): tên, Creeping Death (W): tên, Siphon of Destruction (E): tên, Children of the Grave (R): tên, Mace of Spades (Q): mô tả, Creeping Death (W): mô tả, Siphon of Destruction (E): mô tả, Children of the Grave (R): mô tả, Mace of Spades (Q): hồi chiêu, Creeping Death (W): hồi chiêu, Siphon of Destruction (E): hồi chiêu, Children of the Grave (R): hồi chiêu, Mace of Spades (Q): chi phí, Creeping Death (W): chi phí, Siphon of Destruction (E): chi phí, Children of the Grave (R): chi phí, Creeping Death (W): tầm xa, Siphon of Destruction (E): tầm xa, Children of the Grave (R): tầm xa, Mace of Spades (Q): cấp, Creeping Death (W): cấp, Siphon of Destruction (E): cấp, Children of the Grave (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Mordekaiser), Tên trang phục (Dragon Knight Mordekaiser), Tên trang phục (Infernal Mordekaiser), Tên trang phục (Pentakill Mordekaiser), Tên trang phục (Lord Mordekaiser)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Aqua Prison (Q): tên, Ebb and Flow (W): tên, Tidecaller's Blessing (E): tên, Tidal Wave (R): tên, Aqua Prison (Q): mô tả, Ebb and Flow (W): mô tả, Tidecaller's Blessing (E): mô tả, Tidal Wave (R): mô tả, Aqua Prison (Q): hồi chiêu, Ebb and Flow (W): hồi chiêu, Tidecaller's Blessing (E): hồi chiêu, Tidal Wave (R): hồi chiêu, Aqua Prison (Q): chi phí, Ebb and Flow (W): chi phí, Tidecaller's Blessing (E): chi phí, Tidal Wave (R): chi phí, Aqua Prison (Q): tầm xa, Ebb and Flow (W): tầm xa, Tidecaller's Blessing (E): tầm xa, Tidal Wave (R): tầm xa, Aqua Prison (Q): cấp, Ebb and Flow (W): cấp, Tidecaller's Blessing (E): cấp, Tidal Wave (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Nami), Tên trang phục (Koi Nami)
Cốt truyện, Vai trò, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Javelin Toss / Takedown (Q): tên, Bushwhack / Pounce (W): tên, Primal Surge / Swipe (E): tên, Aspect Of The Cougar (R): tên, Javelin Toss / Takedown (Q): mô tả, Bushwhack / Pounce (W): mô tả, Primal Surge / Swipe (E): mô tả, Aspect Of The Cougar (R): mô tả, Javelin Toss / Takedown (Q): hồi chiêu, Bushwhack / Pounce (W): hồi chiêu, Primal Surge / Swipe (E): hồi chiêu, Aspect Of The Cougar (R): hồi chiêu, Javelin Toss / Takedown (Q): chi phí, Bushwhack / Pounce (W): chi phí, Primal Surge / Swipe (E): chi phí, Aspect Of The Cougar (R): chi phí, Javelin Toss / Takedown (Q): tầm xa, Bushwhack / Pounce (W): tầm xa, Primal Surge / Swipe (E): tầm xa, Javelin Toss / Takedown (Q): cấp, Bushwhack / Pounce (W): cấp, Primal Surge / Swipe (E): cấp, Aspect Of The Cougar (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Nidalee), Tên trang phục (Snow Bunny Nidalee), Tên trang phục (Leopard Nidalee), Tên trang phục (French Maid Nidalee), Tên trang phục (Pharaoh Nidalee), Tên trang phục (Bewitching Nidalee), Tên trang phục (Headhunter Nidalee)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Duskbringer (Q): tên, Shroud of Darkness (W): tên, Unspeakable Horror (E): tên, Paranoia (R): tên, Duskbringer (Q): mô tả, Shroud of Darkness (W): mô tả, Unspeakable Horror (E): mô tả, Paranoia (R): mô tả, Duskbringer (Q): hồi chiêu, Shroud of Darkness (W): hồi chiêu, Unspeakable Horror (E): hồi chiêu, Paranoia (R): hồi chiêu, Duskbringer (Q): chi phí, Shroud of Darkness (W): chi phí, Unspeakable Horror (E): chi phí, Paranoia (R): chi phí, Duskbringer (Q): tầm xa, Unspeakable Horror (E): tầm xa, Paranoia (R): tầm xa, Duskbringer (Q): cấp, Shroud of Darkness (W): cấp, Unspeakable Horror (E): cấp, Paranoia (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Nocturne), Tên trang phục (Frozen Terror Nocturne), Tên trang phục (Void Nocturne), Tên trang phục (Ravager Nocturne), Tên trang phục (Haunting Nocturne), Tên trang phục (Eternum Nocturne)
Consume (Q): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (TPA Nunu)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Command: Attack (Q): tên, Command: Dissonance (W): tên, Command: Protect (E): tên, Command: Shockwave (R): tên, Command: Attack (Q): mô tả, Command: Dissonance (W): mô tả, Command: Protect (E): mô tả, Command: Shockwave (R): mô tả, Command: Attack (Q): hồi chiêu, Command: Dissonance (W): hồi chiêu, Command: Protect (E): hồi chiêu, Command: Shockwave (R): hồi chiêu, Command: Attack (Q): chi phí, Command: Dissonance (W): chi phí, Command: Protect (E): chi phí, Command: Shockwave (R): chi phí, Command: Attack (Q): tầm xa, Command: Protect (E): tầm xa, Command: Attack (Q): cấp, Command: Dissonance (W): cấp, Command: Protect (E): cấp, Command: Shockwave (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Orianna), Tên trang phục (Gothic Orianna), Tên trang phục (Sewn Chaos Orianna), Tên trang phục (Bladecraft Orianna), Tên trang phục (TPA Orianna)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Spear Shot (Q): tên, Aegis of Zeonia (W): tên, Heartseeker Strike (E): tên, Grand Skyfall (R): tên, Spear Shot (Q): mô tả, Aegis of Zeonia (W): mô tả, Heartseeker Strike (E): mô tả, Grand Skyfall (R): mô tả, Spear Shot (Q): hồi chiêu, Aegis of Zeonia (W): hồi chiêu, Heartseeker Strike (E): hồi chiêu, Grand Skyfall (R): hồi chiêu, Spear Shot (Q): chi phí, Aegis of Zeonia (W): chi phí, Heartseeker Strike (E): chi phí, Grand Skyfall (R): chi phí, Spear Shot (Q): tầm xa, Aegis of Zeonia (W): tầm xa, Heartseeker Strike (E): tầm xa, Grand Skyfall (R): tầm xa, Spear Shot (Q): cấp, Aegis of Zeonia (W): cấp, Heartseeker Strike (E): cấp, Grand Skyfall (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Pantheon), Tên trang phục (Myrmidon Pantheon), Tên trang phục (Ruthless Pantheon), Tên trang phục (Perseus Pantheon), Tên trang phục (Full Metal Pantheon), Tên trang phục (Glaive Warrior Pantheon)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Devastating Blow (Q): tên, Paragon of Demacia (W): tên, Heroic Charge (E): tên, Diplomatic Immunity (R): tên, Devastating Blow (Q): mô tả, Paragon of Demacia (W): mô tả, Heroic Charge (E): mô tả, Diplomatic Immunity (R): mô tả, Devastating Blow (Q): hồi chiêu, Paragon of Demacia (W): hồi chiêu, Heroic Charge (E): hồi chiêu, Diplomatic Immunity (R): hồi chiêu, Devastating Blow (Q): chi phí, Paragon of Demacia (W): chi phí, Heroic Charge (E): chi phí, Diplomatic Immunity (R): chi phí, Heroic Charge (E): tầm xa, Diplomatic Immunity (R): tầm xa, Devastating Blow (Q): cấp, Paragon of Demacia (W): cấp, Heroic Charge (E): cấp, Diplomatic Immunity (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Poppy), Tên trang phục (Noxus Poppy), Tên trang phục (Lollipoppy), Tên trang phục (Blacksmith Poppy), Tên trang phục (Ragdoll Poppy), Tên trang phục (Battle Regalia Poppy), Tên trang phục (Scarlet Hammer Poppy)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Powerball (Q): tên, Defensive Ball Curl (W): tên, Puncturing Taunt (E): tên, Tremors (R): tên, Powerball (Q): mô tả, Defensive Ball Curl (W): mô tả, Puncturing Taunt (E): mô tả, Tremors (R): mô tả, Powerball (Q): hồi chiêu, Defensive Ball Curl (W): hồi chiêu, Puncturing Taunt (E): hồi chiêu, Tremors (R): hồi chiêu, Powerball (Q): chi phí, Defensive Ball Curl (W): chi phí, Puncturing Taunt (E): chi phí, Tremors (R): chi phí, Puncturing Taunt (E): tầm xa, Powerball (Q): cấp, Defensive Ball Curl (W): cấp, Puncturing Taunt (E): cấp, Tremors (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Rammus), Tên trang phục (King Rammus), Tên trang phục (Chrome Rammus), Tên trang phục (Molten Rammus), Tên trang phục (Freljord Rammus), Tên trang phục (Ninja Rammus), Tên trang phục (Full Metal Rammus)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Cull the Meek (Q): tên, Ruthless Predator (W): tên, Slice and Dice (E): tên, Dominus (R): tên, Cull the Meek (Q): mô tả, Ruthless Predator (W): mô tả, Slice and Dice (E): mô tả, Dominus (R): mô tả, Cull the Meek (Q): hồi chiêu, Ruthless Predator (W): hồi chiêu, Slice and Dice (E): hồi chiêu, Dominus (R): hồi chiêu, Cull the Meek (Q): chi phí, Ruthless Predator (W): chi phí, Slice and Dice (E): chi phí, Dominus (R): chi phí, Cull the Meek (Q): tầm xa, Slice and Dice (E): tầm xa, Cull the Meek (Q): cấp, Ruthless Predator (W): cấp, Slice and Dice (E): cấp, Dominus (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Renekton), Tên trang phục (Galactic Renekton), Tên trang phục (Outback Renekton), Tên trang phục (Bloodfury Renekton), Tên trang phục (Rune Wars Renekton), Tên trang phục (Scorched Earth Renekton)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Savagery (Q): tên, Battle Roar (W): tên, Bola Strike (E): tên, Thrill of the Hunt (R): tên, Savagery (Q): mô tả, Battle Roar (W): mô tả, Bola Strike (E): mô tả, Thrill of the Hunt (R): mô tả, Savagery (Q): hồi chiêu, Battle Roar (W): hồi chiêu, Bola Strike (E): hồi chiêu, Thrill of the Hunt (R): hồi chiêu, Savagery (Q): chi phí, Battle Roar (W): chi phí, Bola Strike (E): chi phí, Thrill of the Hunt (R): chi phí, Battle Roar (W): tầm xa, Bola Strike (E): tầm xa, Thrill of the Hunt (R): tầm xa, Savagery (Q): cấp, Battle Roar (W): cấp, Bola Strike (E): cấp, Thrill of the Hunt (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Rengar), Tên trang phục (Headhunter Rengar)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Broken Wings (Q): tên, Ki Burst (W): tên, Valor (E): tên, Blade of the Exile (R): tên, Broken Wings (Q): mô tả, Ki Burst (W): mô tả, Valor (E): mô tả, Blade of the Exile (R): mô tả, Broken Wings (Q): hồi chiêu, Ki Burst (W): hồi chiêu, Valor (E): hồi chiêu, Blade of the Exile (R): hồi chiêu, Broken Wings (Q): chi phí, Ki Burst (W): chi phí, Valor (E): chi phí, Blade of the Exile (R): chi phí, Broken Wings (Q): tầm xa, Ki Burst (W): tầm xa, Valor (E): tầm xa, Broken Wings (Q): cấp, Ki Burst (W): cấp, Valor (E): cấp, Blade of the Exile (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Riven), Tên trang phục (Redeemed Riven), Tên trang phục (Crimson Elite Riven), Tên trang phục (Battle Bunny Riven), Tên trang phục (Championship Riven)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Flamespitter (Q): tên, Scrap Shield (W): tên, Electro Harpoon (E): tên, The Equalizer (R): tên, Flamespitter (Q): mô tả, Scrap Shield (W): mô tả, Electro Harpoon (E): mô tả, The Equalizer (R): mô tả, Flamespitter (Q): hồi chiêu, Scrap Shield (W): hồi chiêu, Electro Harpoon (E): hồi chiêu, The Equalizer (R): hồi chiêu, Flamespitter (Q): chi phí, Scrap Shield (W): chi phí, Electro Harpoon (E): chi phí, The Equalizer (R): chi phí, Flamespitter (Q): tầm xa, Electro Harpoon (E): tầm xa, The Equalizer (R): tầm xa, Flamespitter (Q): cấp, Scrap Shield (W): cấp, Electro Harpoon (E): cấp, The Equalizer (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Rumble), Tên trang phục (Rumble in the Jungle), Tên trang phục (Bilgerat Rumble)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Deceive (Q): tên, Jack In The Box (W): tên, Two-Shiv Poison (E): tên, Hallucinate (R): tên, Deceive (Q): mô tả, Jack In The Box (W): mô tả, Two-Shiv Poison (E): mô tả, Hallucinate (R): mô tả, Deceive (Q): hồi chiêu, Jack In The Box (W): hồi chiêu, Two-Shiv Poison (E): hồi chiêu, Hallucinate (R): hồi chiêu, Deceive (Q): chi phí, Jack In The Box (W): chi phí, Two-Shiv Poison (E): chi phí, Hallucinate (R): chi phí, Deceive (Q): tầm xa, Jack In The Box (W): tầm xa, Two-Shiv Poison (E): tầm xa, Deceive (Q): cấp, Jack In The Box (W): cấp, Two-Shiv Poison (E): cấp, Hallucinate (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Shaco), Tên trang phục (Mad Hatter Shaco), Tên trang phục (Royal Shaco), Tên trang phục (Nutcracko), Tên trang phục (Workshop Shaco), Tên trang phục (Asylum Shaco), Tên trang phục (Masked Shaco)
Trang phục, Tên trang phục (TPA Shen)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Cryptic Gaze (Q): tên, Death's Caress (W): tên, Enrage (E): tên, Cannibalism (R): tên, Cryptic Gaze (Q): mô tả, Death's Caress (W): mô tả, Enrage (E): mô tả, Cannibalism (R): mô tả, Cryptic Gaze (Q): hồi chiêu, Death's Caress (W): hồi chiêu, Enrage (E): hồi chiêu, Cannibalism (R): hồi chiêu, Cryptic Gaze (Q): chi phí, Death's Caress (W): chi phí, Enrage (E): chi phí, Cannibalism (R): chi phí, Cryptic Gaze (Q): tầm xa, Cryptic Gaze (Q): cấp, Death's Caress (W): cấp, Enrage (E): cấp, Cannibalism (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Sion), Tên trang phục (Hextech Sion), Tên trang phục (Barbarian Sion), Tên trang phục (Lumberjack Sion), Tên trang phục (Warmonger Sion)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Boomerang Blade (Q): tên, Ricochet (W): tên, Spell Shield (E): tên, On The Hunt (R): tên, Boomerang Blade (Q): mô tả, Ricochet (W): mô tả, Spell Shield (E): mô tả, On The Hunt (R): mô tả, Boomerang Blade (Q): hồi chiêu, Ricochet (W): hồi chiêu, Spell Shield (E): hồi chiêu, On The Hunt (R): hồi chiêu, Boomerang Blade (Q): chi phí, Ricochet (W): chi phí, Spell Shield (E): chi phí, On The Hunt (R): chi phí, Boomerang Blade (Q): tầm xa, On The Hunt (R): tầm xa, Boomerang Blade (Q): cấp, Ricochet (W): cấp, Spell Shield (E): cấp, On The Hunt (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Sivir), Tên trang phục (Warrior Princess Sivir), Tên trang phục (Spectacular Sivir), Tên trang phục (Huntress Sivir), Tên trang phục (Bandit Sivir), Tên trang phục (PAX Sivir)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Hymn of Valor (Q): tên, Aria of Perseverance (W): tên, Song of Celerity (E): tên, Crescendo (R): tên, Hymn of Valor (Q): mô tả, Aria of Perseverance (W): mô tả, Song of Celerity (E): mô tả, Crescendo (R): mô tả, Hymn of Valor (Q): hồi chiêu, Aria of Perseverance (W): hồi chiêu, Song of Celerity (E): hồi chiêu, Crescendo (R): hồi chiêu, Hymn of Valor (Q): chi phí, Aria of Perseverance (W): chi phí, Song of Celerity (E): chi phí, Crescendo (R): chi phí, Hymn of Valor (Q): tầm xa, Aria of Perseverance (W): tầm xa, Song of Celerity (E): tầm xa, Crescendo (R): tầm xa, Hymn of Valor (Q): cấp, Aria of Perseverance (W): cấp, Song of Celerity (E): cấp, Crescendo (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Sona), Tên trang phục (Muse Sona), Tên trang phục (Pentakill Sona), Tên trang phục (Silent Night Sona), Tên trang phục (Guqin Sona), Tên trang phục (Arcade Sona)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Starcall (Q): tên, Astral Blessing (W): tên, Infuse (E): tên, Wish (R): tên, Starcall (Q): mô tả, Astral Blessing (W): mô tả, Infuse (E): mô tả, Wish (R): mô tả, Starcall (Q): hồi chiêu, Astral Blessing (W): hồi chiêu, Infuse (E): hồi chiêu, Wish (R): hồi chiêu, Starcall (Q): chi phí, Astral Blessing (W): chi phí, Infuse (E): chi phí, Wish (R): chi phí, Starcall (Q): tầm xa, Astral Blessing (W): tầm xa, Infuse (E): tầm xa, Starcall (Q): cấp, Astral Blessing (W): cấp, Infuse (E): cấp, Wish (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Soraka), Tên trang phục (Dryad Soraka), Tên trang phục (Divine Soraka), Tên trang phục (Celestine Soraka)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Decrepify (Q): tên, Nevermove (W): tên, Torment (E): tên, Ravenous Flock (R): tên, Decrepify (Q): mô tả, Nevermove (W): mô tả, Torment (E): mô tả, Ravenous Flock (R): mô tả, Decrepify (Q): hồi chiêu, Nevermove (W): hồi chiêu, Torment (E): hồi chiêu, Ravenous Flock (R): hồi chiêu, Decrepify (Q): chi phí, Nevermove (W): chi phí, Torment (E): chi phí, Ravenous Flock (R): chi phí, Decrepify (Q): tầm xa, Nevermove (W): tầm xa, Torment (E): tầm xa, Decrepify (Q): cấp, Nevermove (W): cấp, Torment (E): cấp, Ravenous Flock (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Swain), Tên trang phục (Northern Front Swain), Tên trang phục (Bilgewater Swain), Tên trang phục (Tyrant Swain)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Dark Sphere (Q): tên, Force of Will (W): tên, Scatter the Weak (E): tên, Unleashed Power (R): tên, Dark Sphere (Q): mô tả, Force of Will (W): mô tả, Scatter the Weak (E): mô tả, Unleashed Power (R): mô tả, Dark Sphere (Q): hồi chiêu, Force of Will (W): hồi chiêu, Scatter the Weak (E): hồi chiêu, Unleashed Power (R): hồi chiêu, Dark Sphere (Q): chi phí, Force of Will (W): chi phí, Scatter the Weak (E): chi phí, Unleashed Power (R): chi phí, Dark Sphere (Q): tầm xa, Force of Will (W): tầm xa, Scatter the Weak (E): tầm xa, Unleashed Power (R): tầm xa, Dark Sphere (Q): cấp, Force of Will (W): cấp, Scatter the Weak (E): cấp, Unleashed Power (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Syndra), Tên trang phục (Justicar Syndra)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Noxian Diplomacy (Q): tên, Rake (W): tên, Cutthroat (E): tên, Shadow Assault (R): tên, Noxian Diplomacy (Q): mô tả, Rake (W): mô tả, Cutthroat (E): mô tả, Shadow Assault (R): mô tả, Noxian Diplomacy (Q): hồi chiêu, Rake (W): hồi chiêu, Cutthroat (E): hồi chiêu, Shadow Assault (R): hồi chiêu, Noxian Diplomacy (Q): chi phí, Rake (W): chi phí, Cutthroat (E): chi phí, Shadow Assault (R): chi phí, Rake (W): tầm xa, Cutthroat (E): tầm xa, Shadow Assault (R): tầm xa, Noxian Diplomacy (Q): cấp, Rake (W): cấp, Cutthroat (E): cấp, Shadow Assault (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Talon), Tên trang phục (Renegade Talon), Tên trang phục (Crimson Elite Talon), Tên trang phục (Dragonblade Talon)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Imbue (Q): tên, Shatter (W): tên, Dazzle (E): tên, Radiance (R): tên, Imbue (Q): mô tả, Shatter (W): mô tả, Dazzle (E): mô tả, Radiance (R): mô tả, Imbue (Q): hồi chiêu, Shatter (W): hồi chiêu, Dazzle (E): hồi chiêu, Radiance (R): hồi chiêu, Imbue (Q): chi phí, Shatter (W): chi phí, Dazzle (E): chi phí, Radiance (R): chi phí, Imbue (Q): tầm xa, Shatter (W): tầm xa, Dazzle (E): tầm xa, Radiance (R): tầm xa, Imbue (Q): cấp, Shatter (W): cấp, Dazzle (E): cấp, Radiance (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Taric), Tên trang phục (Emerald Taric), Tên trang phục (Armor of the Fifth Age Taric), Tên trang phục (Bloodstone Taric)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Blinding Dart (Q): tên, Move Quick (W): tên, Toxic Shot (E): tên, Noxious Trap (R): tên, Blinding Dart (Q): mô tả, Move Quick (W): mô tả, Toxic Shot (E): mô tả, Noxious Trap (R): mô tả, Blinding Dart (Q): hồi chiêu, Move Quick (W): hồi chiêu, Toxic Shot (E): hồi chiêu, Noxious Trap (R): hồi chiêu, Blinding Dart (Q): chi phí, Move Quick (W): chi phí, Toxic Shot (E): chi phí, Noxious Trap (R): chi phí, Blinding Dart (Q): tầm xa, Toxic Shot (E): tầm xa, Noxious Trap (R): tầm xa, Blinding Dart (Q): cấp, Move Quick (W): cấp, Toxic Shot (E): cấp, Noxious Trap (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Teemo), Tên trang phục (Happy Elf Teemo), Tên trang phục (Recon Teemo), Tên trang phục (Badger Teemo), Tên trang phục (Astronaut Teemo), Tên trang phục (Cottontail Teemo), Tên trang phục (Super Teemo), Tên trang phục (Panda Teemo)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Rapid Fire (Q): tên, Rocket Jump (W): tên, Explosive Shot (E): tên, Buster Shot (R): tên, Rapid Fire (Q): mô tả, Rocket Jump (W): mô tả, Explosive Shot (E): mô tả, Buster Shot (R): mô tả, Rapid Fire (Q): hồi chiêu, Rocket Jump (W): hồi chiêu, Explosive Shot (E): hồi chiêu, Buster Shot (R): hồi chiêu, Rapid Fire (Q): chi phí, Rocket Jump (W): chi phí, Explosive Shot (E): chi phí, Buster Shot (R): chi phí, Rocket Jump (W): tầm xa, Explosive Shot (E): tầm xa, Buster Shot (R): tầm xa, Rapid Fire (Q): cấp, Rocket Jump (W): cấp, Explosive Shot (E): cấp, Buster Shot (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Tristana), Tên trang phục (Riot Girl Tristana), Tên trang phục (Earnest Elf Tristana), Tên trang phục (Firefighter Tristana), Tên trang phục (Guerilla Tristana), Tên trang phục (Buccaneer Tristana), Tên trang phục (Rocket Girl Tristana)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Wild Cards (Q): tên, Pick A Card (W): tên, Stacked Deck (E): tên, Destiny (R): tên, Wild Cards (Q): mô tả, Pick A Card (W): mô tả, Stacked Deck (E): mô tả, Destiny (R): mô tả, Wild Cards (Q): hồi chiêu, Pick A Card (W): hồi chiêu, Stacked Deck (E): hồi chiêu, Destiny (R): hồi chiêu, Wild Cards (Q): chi phí, Pick A Card (W): chi phí, Stacked Deck (E): chi phí, Destiny (R): chi phí, Wild Cards (Q): tầm xa, Destiny (R): tầm xa, Wild Cards (Q): cấp, Pick A Card (W): cấp, Stacked Deck (E): cấp, Destiny (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Twisted Fate), Tên trang phục (PAX Twisted Fate), Tên trang phục (Jack of Hearts Twisted Fate), Tên trang phục (The Magnificent Twisted Fate), Tên trang phục (Tango Twisted Fate), Tên trang phục (High Noon Twisted Fate), Tên trang phục (Musketeer Twisted Fate), Tên trang phục (Underworld Twisted Fate)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ambush (Q): tên, Venom Cask (W): tên, Expunge (E): tên, Spray and Pray (R): tên, Ambush (Q): mô tả, Venom Cask (W): mô tả, Expunge (E): mô tả, Spray and Pray (R): mô tả, Ambush (Q): hồi chiêu, Venom Cask (W): hồi chiêu, Expunge (E): hồi chiêu, Spray and Pray (R): hồi chiêu, Ambush (Q): chi phí, Venom Cask (W): chi phí, Expunge (E): chi phí, Spray and Pray (R): chi phí, Venom Cask (W): tầm xa, Expunge (E): tầm xa, Ambush (Q): cấp, Venom Cask (W): cấp, Expunge (E): cấp, Spray and Pray (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Twitch), Tên trang phục (Kingpin Twitch), Tên trang phục (Whistler Village Twitch), Tên trang phục (Medieval Twitch), Tên trang phục (Gangster Twitch), Tên trang phục (Vandal Twitch)
Resource regen, Tiger Stance (Q): mô tả, Turtle Stance (W): mô tả
Cốt truyện, Tốc độ di chuyển, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Piercing Arrow (Q): tên, Blighted Quiver (W): tên, Hail of Arrows (E): tên, Chain of Corruption (R): tên, Piercing Arrow (Q): mô tả, Blighted Quiver (W): mô tả, Hail of Arrows (E): mô tả, Chain of Corruption (R): mô tả, Piercing Arrow (Q): hồi chiêu, Blighted Quiver (W): hồi chiêu, Hail of Arrows (E): hồi chiêu, Chain of Corruption (R): hồi chiêu, Piercing Arrow (Q): chi phí, Blighted Quiver (W): chi phí, Hail of Arrows (E): chi phí, Chain of Corruption (R): chi phí, Piercing Arrow (Q): tầm xa, Hail of Arrows (E): tầm xa, Chain of Corruption (R): tầm xa, Piercing Arrow (Q): cấp, Blighted Quiver (W): cấp, Hail of Arrows (E): cấp, Chain of Corruption (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Varus), Tên trang phục (Blight Crystal Varus), Tên trang phục (Arclight Varus)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Tumble (Q): tên, Silver Bolts (W): tên, Condemn (E): tên, Final Hour (R): tên, Tumble (Q): mô tả, Silver Bolts (W): mô tả, Condemn (E): mô tả, Final Hour (R): mô tả, Tumble (Q): hồi chiêu, Silver Bolts (W): hồi chiêu, Condemn (E): hồi chiêu, Final Hour (R): hồi chiêu, Tumble (Q): chi phí, Silver Bolts (W): chi phí, Condemn (E): chi phí, Final Hour (R): chi phí, Tumble (Q): tầm xa, Condemn (E): tầm xa, Tumble (Q): cấp, Silver Bolts (W): cấp, Condemn (E): cấp, Final Hour (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Vayne), Tên trang phục (Vindicator Vayne), Tên trang phục (Aristocrat Vayne), Tên trang phục (Dragonslayer Vayne), Tên trang phục (Heartseeker Vayne)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Baleful Strike (Q): tên, Dark Matter (W): tên, Event Horizon (E): tên, Primordial Burst (R): tên, Baleful Strike (Q): mô tả, Dark Matter (W): mô tả, Event Horizon (E): mô tả, Primordial Burst (R): mô tả, Baleful Strike (Q): hồi chiêu, Dark Matter (W): hồi chiêu, Event Horizon (E): hồi chiêu, Primordial Burst (R): hồi chiêu, Baleful Strike (Q): chi phí, Dark Matter (W): chi phí, Event Horizon (E): chi phí, Primordial Burst (R): chi phí, Baleful Strike (Q): tầm xa, Dark Matter (W): tầm xa, Event Horizon (E): tầm xa, Primordial Burst (R): tầm xa, Baleful Strike (Q): cấp, Dark Matter (W): cấp, Event Horizon (E): cấp, Primordial Burst (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Veigar), Tên trang phục (White Mage Veigar), Tên trang phục (Curling Veigar), Tên trang phục (Veigar Greybeard), Tên trang phục (Leprechaun Veigar), Tên trang phục (Baron Von Veigar), Tên trang phục (Superb Villain Veigar), Tên trang phục (Bad Santa Veigar)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Power Transfer (Q): tên, Gravity Field (W): tên, Death Ray (E): tên, Chaos Storm (R): tên, Power Transfer (Q): mô tả, Gravity Field (W): mô tả, Death Ray (E): mô tả, Chaos Storm (R): mô tả, Power Transfer (Q): hồi chiêu, Gravity Field (W): hồi chiêu, Death Ray (E): hồi chiêu, Chaos Storm (R): hồi chiêu, Power Transfer (Q): chi phí, Gravity Field (W): chi phí, Death Ray (E): chi phí, Chaos Storm (R): chi phí, Power Transfer (Q): tầm xa, Gravity Field (W): tầm xa, Death Ray (E): tầm xa, Chaos Storm (R): tầm xa, Power Transfer (Q): cấp, Gravity Field (W): cấp, Death Ray (E): cấp, Chaos Storm (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Viktor), Tên trang phục (Full Machine Viktor), Tên trang phục (Prototype Viktor)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Transfusion (Q): tên, Sanguine Pool (W): tên, Tides of Blood (E): tên, Hemoplague (R): tên, Transfusion (Q): mô tả, Sanguine Pool (W): mô tả, Tides of Blood (E): mô tả, Hemoplague (R): mô tả, Transfusion (Q): hồi chiêu, Sanguine Pool (W): hồi chiêu, Tides of Blood (E): hồi chiêu, Hemoplague (R): hồi chiêu, Transfusion (Q): chi phí, Sanguine Pool (W): chi phí, Tides of Blood (E): chi phí, Hemoplague (R): chi phí, Transfusion (Q): tầm xa, Sanguine Pool (W): tầm xa, Tides of Blood (E): tầm xa, Hemoplague (R): tầm xa, Transfusion (Q): cấp, Sanguine Pool (W): cấp, Tides of Blood (E): cấp, Hemoplague (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Vladimir), Tên trang phục (Count Vladimir), Tên trang phục (Marquis Vladimir), Tên trang phục (Nosferatu Vladimir), Tên trang phục (Vandal Vladimir), Tên trang phục (Blood Lord Vladimir)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Hungering Strike (Q): tên, Hunters Call (W): tên, Blood Scent (E): tên, Infinite Duress (R): tên, Hungering Strike (Q): mô tả, Hunters Call (W): mô tả, Blood Scent (E): mô tả, Infinite Duress (R): mô tả, Hungering Strike (Q): hồi chiêu, Hunters Call (W): hồi chiêu, Blood Scent (E): hồi chiêu, Infinite Duress (R): hồi chiêu, Hungering Strike (Q): chi phí, Hunters Call (W): chi phí, Blood Scent (E): chi phí, Infinite Duress (R): chi phí, Hungering Strike (Q): tầm xa, Hunters Call (W): tầm xa, Blood Scent (E): tầm xa, Infinite Duress (R): tầm xa, Hungering Strike (Q): cấp, Hunters Call (W): cấp, Blood Scent (E): cấp, Infinite Duress (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Warwick), Tên trang phục (Grey Warwick), Tên trang phục (Urf the Manatee), Tên trang phục (Big Bad Warwick), Tên trang phục (Tundra Hunter Warwick), Tên trang phục (Feral Warwick), Tên trang phục (Firefang Warwick), Tên trang phục (Hyena Warwick)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Crushing Blow (Q): tên, Decoy (W): tên, Nimbus Strike (E): tên, Cyclone (R): tên, Crushing Blow (Q): mô tả, Decoy (W): mô tả, Nimbus Strike (E): mô tả, Cyclone (R): mô tả, Crushing Blow (Q): hồi chiêu, Decoy (W): hồi chiêu, Nimbus Strike (E): hồi chiêu, Cyclone (R): hồi chiêu, Crushing Blow (Q): chi phí, Decoy (W): chi phí, Nimbus Strike (E): chi phí, Cyclone (R): chi phí, Nimbus Strike (E): tầm xa, Cyclone (R): tầm xa, Crushing Blow (Q): cấp, Decoy (W): cấp, Nimbus Strike (E): cấp, Cyclone (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Wukong), Tên trang phục (Volcanic Wukong), Tên trang phục (General Wukong), Tên trang phục (Jade Dragon Wukong)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Arcanopulse (Q): tên, Locus of Power (W): tên, Mage Chains (E): tên, Arcane Barrage (R): tên, Arcanopulse (Q): mô tả, Locus of Power (W): mô tả, Mage Chains (E): mô tả, Arcane Barrage (R): mô tả, Arcanopulse (Q): hồi chiêu, Locus of Power (W): hồi chiêu, Mage Chains (E): hồi chiêu, Arcane Barrage (R): hồi chiêu, Arcanopulse (Q): chi phí, Locus of Power (W): chi phí, Mage Chains (E): chi phí, Arcane Barrage (R): chi phí, Arcanopulse (Q): tầm xa, Locus of Power (W): tầm xa, Mage Chains (E): tầm xa, Arcane Barrage (R): tầm xa, Arcanopulse (Q): cấp, Locus of Power (W): cấp, Mage Chains (E): cấp, Arcane Barrage (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Xerath), Tên trang phục (Runeborn Xerath), Tên trang phục (Battlecast Xerath), Tên trang phục (Scorched Earth Xerath)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Omen of War (Q): tên, Omen of Pestilence (W): tên, Omen of Famine (E): tên, Omen of Death (R): tên, Omen of War (Q): mô tả, Omen of Pestilence (W): mô tả, Omen of Famine (E): mô tả, Omen of Death (R): mô tả, Omen of War (Q): hồi chiêu, Omen of Pestilence (W): hồi chiêu, Omen of Famine (E): hồi chiêu, Omen of Death (R): hồi chiêu, Omen of War (Q): chi phí, Omen of Pestilence (W): chi phí, Omen of Famine (E): chi phí, Omen of Death (R): chi phí, Omen of Pestilence (W): tầm xa, Omen of Famine (E): tầm xa, Omen of Death (R): tầm xa, Omen of War (Q): cấp, Omen of Pestilence (W): cấp, Omen of Famine (E): cấp, Omen of Death (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Yorick), Tên trang phục (Undertaker Yorick), Tên trang phục (Pentakill Yorick)
Hồi máu
Shadow Slash (E): hồi chiêu
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Bouncing Bomb (Q): tên, Satchel Charge (W): tên, Hexplosive Minefield (E): tên, Mega Inferno Bomb (R): tên, Bouncing Bomb (Q): mô tả, Satchel Charge (W): mô tả, Hexplosive Minefield (E): mô tả, Mega Inferno Bomb (R): mô tả, Bouncing Bomb (Q): hồi chiêu, Satchel Charge (W): hồi chiêu, Hexplosive Minefield (E): hồi chiêu, Mega Inferno Bomb (R): hồi chiêu, Bouncing Bomb (Q): chi phí, Satchel Charge (W): chi phí, Hexplosive Minefield (E): chi phí, Mega Inferno Bomb (R): chi phí, Bouncing Bomb (Q): tầm xa, Satchel Charge (W): tầm xa, Hexplosive Minefield (E): tầm xa, Mega Inferno Bomb (R): tầm xa, Bouncing Bomb (Q): cấp, Satchel Charge (W): cấp, Hexplosive Minefield (E): cấp, Mega Inferno Bomb (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Ziggs), Tên trang phục (Mad Scientist Ziggs), Tên trang phục (Major Ziggs), Tên trang phục (Pool Party Ziggs), Tên trang phục (Snow Day Ziggs)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Time Bomb (Q): tên, Rewind (W): tên, Time Warp (E): tên, Chronoshift (R): tên, Time Bomb (Q): mô tả, Rewind (W): mô tả, Time Warp (E): mô tả, Chronoshift (R): mô tả, Time Bomb (Q): hồi chiêu, Rewind (W): hồi chiêu, Time Warp (E): hồi chiêu, Chronoshift (R): hồi chiêu, Time Bomb (Q): chi phí, Rewind (W): chi phí, Time Warp (E): chi phí, Chronoshift (R): chi phí, Time Bomb (Q): tầm xa, Time Warp (E): tầm xa, Chronoshift (R): tầm xa, Time Bomb (Q): cấp, Rewind (W): cấp, Time Warp (E): cấp, Chronoshift (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Zilean), Tên trang phục (Old Saint Zilean), Tên trang phục (Groovy Zilean), Tên trang phục (Shurima Desert Zilean), Tên trang phục (Time Machine Zilean)
Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Deadly Bloom (Q): tên, Rampant Growth (W): tên, Grasping Roots (E): tên, Stranglethorns (R): tên, Deadly Bloom (Q): mô tả, Rampant Growth (W): mô tả, Grasping Roots (E): mô tả, Stranglethorns (R): mô tả, Deadly Bloom (Q): hồi chiêu, Rampant Growth (W): hồi chiêu, Grasping Roots (E): hồi chiêu, Stranglethorns (R): hồi chiêu, Deadly Bloom (Q): chi phí, Rampant Growth (W): chi phí, Grasping Roots (E): chi phí, Stranglethorns (R): chi phí, Deadly Bloom (Q): tầm xa, Rampant Growth (W): tầm xa, Grasping Roots (E): tầm xa, Stranglethorns (R): tầm xa, Deadly Bloom (Q): cấp, Rampant Growth (W): cấp, Grasping Roots (E): cấp, Stranglethorns (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (Zyra), Tên trang phục (Wildfire Zyra)
Trang bị
Thay đổi
Tóm tắt
Tóm tắt
Mô tả, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Công thức
Mô tả, Hồi máu, Tổng chi phí, Giá bán, Công thức, Danh mục, Năng lượng
Mô tả, Tổng chi phí, Giá bán























































































