VI

Patch & language

Ảnh minh họa Azir

Tướng 16.3.1 · vi_VN

Azir

Hoàng Đế Sa Mạc

MageMarksman Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 6
Phòng thủ 3
Phép thuật 8
Độ khó 9

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Di Sản Của Shurima

Nội tại
Azir có thể triệu hồi Đĩa Mặt Trời từ tàn tích trụ.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

7
  • Azir Ngân Hà

  • Azir Thần Mộ

  • SKT T1 Azir

  • Azir Đinh Dậu

  • Azir Thần Rừng

  • Azir Chung Kết Thế Giới 2022

  • Azir Luật Sư

Cốt Truyện

Azir là hoàng đế của Shurima từ một thời đại xa xưa, một kẻ kiêu hãnh đứng trên đỉnh của sự bất tử. Thói ngạo mạn đã khiến ngài bị phản bội và bị sát hại đúng thời khắc đắc thắng nhất. Nhưng giờ, qua hàng thiên niên kỷ sau, ngài đã tái thế và trở thành Thể Thăng Hoa đầy sức mạnh. Sau khi thành phố bị chôn vùi của ngài trỗi dậy từ lòng cát, Azir khát khao có thể phục hồi Shurima được hưng thịnh như trước đây.

Tips

Khi chơi với

  • Hãy lưu ý việc đặt những quân lính được tích trữ bởi Trỗi Dậy! Trừ khi bạn quyết định lao vào ăn thua đủ, nếu không thì hãy luôn lưu lại một quân lính để dùng trốn thoát qua tường, hoặc lỡ đặt quân đầu sai thì còn có quân sau để sửa sai.
  • Trong giai đoạn đi đường, hãy cố giữ vị trí các quân lính đứng giữa lính địch và tướng địch. Bằng cách đó bạn có thể vừa đánh kết liễu lính địch, vừa tạo nên mối đe dọa lên tướng địch.
  • Hãy xem kĩ năng Phân Chia Thiên Hạ như một chiêu mang tính chất phòng ngự. Hãy sử dụng nó khi kẻ địch lao vào quân ta, và lưu ý rằng đồng đội của bạn có thể đi xuyên qua những quân lính được triệu hồi bởi Phân Chia Thiên hạ và tận dụng lợi thế đó khi tướng cận chiến địch lao vào bạn.
  • Hãy nhạy bén!

Khi đối đầu

  • Azir khá phụ thuộc vào những quân lính của hắn để gây sát thương và tuy nhiên việc di chuyển chúng chẳng hề dễ dàng chút nào cả. Do đó hãy cố tận dụng các khoảng thời gian bất động của những quân lính đó.
  • Azir sở hữu một lượng sát thương cao kéo dài thời gian, nhưng lại thiếu hụt khả năng dồn sát thương lập tức khi so với các pháp sư khác. Vì vậy hãy hủy diệt hắn trước khi hắn kịp đảo ngược thế cờ.
  • Cứ nghĩ lũ Binh Sĩ Cát như lửa ấy. Chớ nên đùa với lửa.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 15.18.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 16.5.1
  2. Phiên bản 15.18.1 đến 16.4.1Tốc độ đánh mỗi cấp
  3. Phiên bản 15.16.1 đến 15.17.1Trỗi Dậy! (W): mô tả
  4. Phiên bản 15.14.1 đến 15.15.1Máu
  5. Phiên bản 15.12.1 đến 15.13.1Tốc độ di chuyển, Tốc độ đánh mỗi cấp
  6. Phiên bản 14.21.1 đến 15.11.1Hồi máu, Sát thương công kích
  7. Phiên bản 14.18.1 đến 14.20.1Trang phục, Tên trang phục (268019)
  8. Phiên bản 14.16.1 đến 14.17.1Hồi máu, Giáp
  9. Phiên bản 14.8.1 đến 14.15.1Hồi máu
  10. Phiên bản 14.3.1 đến 14.7.1Hồi máu
  11. Phiên bản 13.19.1 đến 14.2.1Cát Càn Quét (Q): hồi chiêu
  12. Phiên bản 13.11.1 đến 13.18.1Cát Càn Quét (Q): hồi chiêu, Trỗi Dậy! (W): tầm xa
  13. Phiên bản 13.7.1 đến 13.10.1Giáp, Tốc độ đánh mỗi cấp, Cát Càn Quét (Q): chi phí, Trỗi Dậy! (W): chi phí
  14. Phiên bản 13.5.1 đến 13.6.1Máu, Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Cát Càn Quét (Q): chi phí
  15. Phiên bản 13.4.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  16. Phiên bản 12.18.1 đến 13.3.1Trang phục, Tên trang phục (268014)
  17. Phiên bản 12.17.1Cát Lưu Động (E): hồi chiêu
  18. Phiên bản 12.10.1 đến 12.16.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  19. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Máu mỗi cấp
  20. Phiên bản 11.11.1 đến 12.5.1Cát Càn Quét (Q): chi phí
  21. Phiên bản 11.2.1 đến 11.10.1Cát Càn Quét (Q): hồi chiêu
  22. Phiên bản 11.1.1Giáp
  23. Phiên bản 10.25.1Trang phục, Tên trang phục (268005)
  24. Phiên bản 10.3.1 đến 10.24.1Năng lượng
  25. Phiên bản 9.19.1 đến 10.2.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả
  26. Phiên bản 9.16.1 đến 9.18.1Cát Càn Quét (Q): hồi chiêu
  27. Phiên bản 9.14.1 đến 9.15.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả
  28. Phiên bản 9.7.1 đến 9.13.1Hồi máu mỗi cấp
  29. Phiên bản 9.4.1 đến 9.6.1Tốc độ đánh mỗi cấp
  30. Phiên bản 8.23.1 đến 9.3.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  31. Phiên bản 8.14.1 đến 8.22.1Cát Càn Quét (Q): hồi chiêu, Trỗi Dậy! (W): hồi chiêu, Cát Lưu Động (E): hồi chiêu
  32. Phiên bản 8.9.1 đến 8.13.1Năng lượng, Resource regen, Năng lượng mỗi cấp
  33. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  34. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  35. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  36. Phiên bản 7.20.1 đến 7.21.1Cát Lưu Động (E): mô tả
  37. Phiên bản 7.19.1Máu, Hồi máu, Tốc độ di chuyển, Phân Chia Thiên Hạ (R): hồi chiêu, Cát Càn Quét (Q): tầm xa, Trỗi Dậy! (W): tầm xa
  38. Phiên bản 7.9.1 đến 7.18.1Kháng phép mỗi cấp
  39. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  40. Phiên bản 7.1.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (268004)
  41. Phiên bản 6.16.1 đến 6.24.1Trang phục, Tên trang phục (268003)
  42. Phiên bản 6.10.1 đến 6.15.1Cốt truyện
  43. Phiên bản 6.7.1 đến 6.9.1Cát Càn Quét (Q): mô tả
  44. Phiên bản 6.4.1 đến 6.6.1Tài nguyên
  45. Phiên bản 5.23.1 đến 6.3.1Trang phục, Tên trang phục (268002)
  46. Phiên bản 5.22.2 đến 5.22.3Cát Càn Quét (Q): hồi chiêu, Cát Lưu Động (E): hồi chiêu
  47. Phiên bản 5.17.1 đến 5.22.1Tốc độ di chuyển, Cát Càn Quét (Q): mô tả, Trỗi Dậy! (W): hồi chiêu
  48. Phiên bản 5.16.1Cát Lưu Động (E): tầm xa
  49. Phiên bản 5.15.1Cốt truyện
  50. Phiên bản 5.14.1Nội tại: mô tả, Trỗi Dậy! (W): mô tả, Cát Lưu Động (E): mô tả
  51. Phiên bản 5.3.1 đến 5.13.1Sát thương công kích
  52. Phiên bản 5.2.1 đến 5.2.2Cát Càn Quét (Q): tầm xa
  53. Phiên bản 4.21.1 đến 5.1.2Cát Lưu Động (E): tầm xa
  54. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  55. Phiên bản 4.19.3Trỗi Dậy! (W): số lần dùng
  56. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.2Sát thương công kích
  57. Phiên bản 4.16.1 đến 4.17.1Mới