VI

Patch & language

Ảnh minh họa Varus

Tướng 16.2.1 · vi_VN

Varus

Mũi Tên Báo Thù

MarksmanMage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 7
Phòng thủ 3
Phép thuật 4
Độ khó 2

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Sức Mạnh Báo Thù

Nội tại
Mỗi khi hạ gục hay hỗ trợ hạ gục đối phương, Varus nhận lượng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật tạm thời. Sát thương cộng thêm nhận được sẽ nhiều hơn nếu đối phương là tướng.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

15
  • Varus Pha Lê Độc

  • Varus Hồ Quang

  • Varus Đặc Vụ Bắc Cực

  • Varus Mũi Tên Tình Ái

  • Varus Cung Thủ Thần Tốc

  • Varus Hắc Tinh

  • Varus Chinh Phục

  • Varus Hỏa Ngục

  • SIÊU PHẨM: Varus

  • Varus Chòm Lạp Hộ

  • Varus Cao Bồi

  • Varus Tuyết Nguyệt

  • Varus Bóng Ma Hỏa Ảnh

  • Varus Oán Niệm Ma Cung

  • T1 Varus

Cốt Truyện

Thuộc chủng tộc Darkin cổ xưa, Varus là một kẻ sát nhân thích hành hạ đối thủ và khiến họ phát điên trước khi tung mũi tên kết liễu. Vào cuối Chiến Tranh Darkin, hắn bị cầm tù, nhưng hắn đã trốn thoát sau nhiều thế kỷ trong cơ thể mới được kết hợp từ hai thợ săn Ionia - người đã vô tình thả Varus ra và rồi bị nguyền rủa phải cầm cây cung chứa năng lượng trói buộc của hắn. Varus giờ tìm kiếm những kẻ đã giam hãm hắn để trút cơn hận thù, nhưng những linh hồn phàm tục bên trong hắn vẫn cố kháng cự trên mỗi bước đi.

Tips

Khi chơi với

  • Tăng sớm một điểm Tên Độc sẽ giúp quấy rối đối phương và tiêu diệt quân lính tốt hơn.
  • Trong suốt các cuộc chạm trán ở cự li gần, đôi khi sử dụng Mũi Tên Xuyên Phá một cách nhanh chóng tốt hơn là để dành đến khi nó đủ mạnh.
  • Tận dụng lợi thế bắn xa của Mũi Tên Xuyên Phá để rỉa máu đối phương trước mỗi trận chiến hoặc kết thúc khi chúng bỏ chạy.

Khi đối đầu

  • Nếu bạn đang chịu tác dụng của kĩ năng Tên Độc, các kĩ năng của Varus sẽ gây thêm sát thương.
  • Mỗi khi Varus hạ gục hay hỗ trợ tiêu diệt đối phương, hắn nhận thêm Tốc độ Đánh và trở nên nguy hiểm hơn.
  • Bạn sẽ bị trói lại nếu để xích của chiêu Sợi Xích Tội Lỗi chạm phải, tuy nhiên nếu chạy đủ xa các sợi xích đó sẽ tự biến mất.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 15.18.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 16.3.1
  2. Phiên bản 15.18.1 đến 16.2.1Trang phục, Tên trang phục (110069)
  3. Phiên bản 15.12.1 đến 15.17.1Giáp
  4. Phiên bản 15.9.1 đến 15.11.1Trang phục, Tên trang phục (110060)
  5. Phiên bản 15.1.1 đến 15.8.1Năng lượng, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): chi phí, Mưa Tên (E): chi phí
  6. Phiên bản 14.15.1 đến 14.24.1Sát thương công kích
  7. Phiên bản 14.13.1 đến 14.14.1Sát thương công kích, Tốc độ đánh mỗi cấp, Nội tại: mô tả
  8. Phiên bản 14.9.1 đến 14.12.1Trang phục, Tên trang phục (110053)
  9. Phiên bản 14.4.1 đến 14.8.1Sát thương công kích
  10. Phiên bản 13.10.1 đến 14.3.1Trang phục, Tên trang phục (110044)
  11. Phiên bản 12.14.1 đến 13.9.1Sát thương công kích
  12. Phiên bản 12.10.1 đến 12.13.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  13. Phiên bản 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (110034)
  14. Phiên bản 12.2.1 đến 12.8.1Mưa Tên (E): mô tả
  15. Phiên bản 11.24.1 đến 12.1.1Sợi Xích Tội Lỗi (R): tầm xa
  16. Phiên bản 11.19.1 đến 11.23.1Mũi Tên Xuyên Phá (Q): hồi chiêu
  17. Phiên bản 11.18.1Sát thương công kích
  18. Phiên bản 11.11.1 đến 11.17.1Trang phục, Tên trang phục (110016)
  19. Phiên bản 11.7.1 đến 11.10.1Sát thương công kích mỗi cấp
  20. Phiên bản 11.2.1 đến 11.6.1Năng lượng mỗi cấp, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): hồi chiêu, Sợi Xích Tội Lỗi (R): hồi chiêu, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): chi phí
  21. Phiên bản 10.24.1 đến 11.1.1Trang phục, Tên trang phục (110017)
  22. Phiên bản 10.20.1 đến 10.23.1Sợi Xích Tội Lỗi (R): hồi chiêu
  23. Phiên bản 10.18.1 đến 10.19.1Tốc độ đánh mỗi cấp
  24. Phiên bản 10.12.1 đến 10.16.1Sát thương công kích mỗi cấp
  25. Phiên bản 10.11.1Máu, Máu mỗi cấp
  26. Phiên bản 10.8.1 đến 10.10.3216176Sợi Xích Tội Lỗi (R): hồi chiêu
  27. Phiên bản 10.1.1 đến 10.7.1Mũi Tên Xuyên Phá (Q): hồi chiêu
  28. Phiên bản 9.20.1 đến 9.24.2Máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích
  29. Phiên bản 9.17.1 đến 9.19.1Trang phục, Tên trang phục (110009)
  30. Phiên bản 8.23.1 đến 9.16.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  31. Phiên bản 8.17.1 đến 8.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  32. Phiên bản 8.13.1 đến 8.16.1Cốt truyện
  33. Phiên bản 8.11.1 đến 8.12.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  34. Phiên bản 8.8.1 đến 8.10.1Tên Độc (W): mô tả, Tên Độc (W): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (110007)
  35. Phiên bản 8.3.1 đến 8.7.1Hồi máu
  36. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  37. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Sát thương công kích, Giáp
  38. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  39. Phiên bản 7.5.1 đến 7.8.1Mũi Tên Xuyên Phá (Q): hồi chiêu
  40. Phiên bản 7.3.1 đến 7.4.3Tài nguyên, Hồi máu
  41. Phiên bản 6.12.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (110006)
  42. Phiên bản 6.4.1 đến 6.11.1Tài nguyên, Tên Độc (W): tầm xa, Sợi Xích Tội Lỗi (R): tầm xa
  43. Phiên bản 6.1.1 đến 6.3.1Mưa Tên (E): mô tả
  44. Phiên bản 5.24.1 đến 5.24.2Cốt truyện
  45. Phiên bản 5.23.1Trang phục, Tên trang phục (110005)
  46. Phiên bản 5.22.1 đến 5.22.3Năng lượng, Sát thương công kích, Năng lượng mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  47. Phiên bản 5.19.1 đến 5.21.1Tên Độc (W): chi phí
  48. Phiên bản 5.3.1 đến 5.18.1Trang phục, Tên trang phục (110004)
  49. Phiên bản 4.21.1 đến 5.2.2Resource regen mỗi cấp
  50. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp
  51. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.3Tên Độc (W): hồi chiêu
  52. Phiên bản 4.15.1 đến 4.17.1Hồ sơ: Độ khó
  53. Phiên bản 4.14.2Mẹo (khi đối đầu)
  54. Phiên bản 4.13.1Tên Độc (W): mô tả, Sợi Xích Tội Lỗi (R): hồi chiêu
  55. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  56. Phiên bản 4.4.2 đến 4.4.3Trang phục, Tên trang phục (110003)
  57. Phiên bản 4.2.5 đến 4.3.18Vai trò
  58. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  59. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  60. Phiên bản 3.13.1 đến 4.1.9Mẹo (khi đối đầu), Sợi Xích Tội Lỗi (R): chi phí
  61. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò
  62. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Tốc độ di chuyển, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): tên, Tên Độc (W): tên, Mưa Tên (E): tên, Sợi Xích Tội Lỗi (R): tên, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): mô tả, Tên Độc (W): mô tả, Mưa Tên (E): mô tả, Sợi Xích Tội Lỗi (R): mô tả, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): hồi chiêu, Tên Độc (W): hồi chiêu, Mưa Tên (E): hồi chiêu, Sợi Xích Tội Lỗi (R): hồi chiêu, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): chi phí, Tên Độc (W): chi phí, Mưa Tên (E): chi phí, Sợi Xích Tội Lỗi (R): chi phí, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): tầm xa, Mưa Tên (E): tầm xa, Sợi Xích Tội Lỗi (R): tầm xa, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): cấp, Tên Độc (W): cấp, Mưa Tên (E): cấp, Sợi Xích Tội Lỗi (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (110000), Tên trang phục (110001), Tên trang phục (110002)
  63. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): tên, Tên Độc (W): tên, Mưa Tên (E): tên, Sợi Xích Tội Lỗi (R): tên, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): mô tả, Tên Độc (W): mô tả, Mưa Tên (E): mô tả, Sợi Xích Tội Lỗi (R): mô tả, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): hồi chiêu, Tên Độc (W): hồi chiêu, Mưa Tên (E): hồi chiêu, Sợi Xích Tội Lỗi (R): hồi chiêu, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): chi phí, Tên Độc (W): chi phí, Mưa Tên (E): chi phí, Sợi Xích Tội Lỗi (R): chi phí, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): tầm xa, Mưa Tên (E): tầm xa, Sợi Xích Tội Lỗi (R): tầm xa, Mũi Tên Xuyên Phá (Q): cấp, Tên Độc (W): cấp, Mưa Tên (E): cấp, Sợi Xích Tội Lỗi (R): cấp
  64. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  65. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101