VI

Patch & language

Ảnh minh họa Thresh

Tướng 16.2.1 · vi_VN

Thresh

Cai Ngục Xiềng Xích

SupportTank Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 5
Phòng thủ 6
Phép thuật 6
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Đọa Đày

Nội tại
Thresh có thể thu thập linh hồn của những kẻ địch bị hạ gục ở gần, vĩnh viễn tăng Giáp và Sức mạnh Phép Thuật.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

16
  • Thresh Nỗi Sợ Sâu Thẳm

  • Thresh Chung Kết Thế Giới 2013

  • Thresh Huyết Nguyệt

  • SSW Thresh

  • Thresh Hắc Tinh

  • Thresh Cao Bồi

  • Thresh Vũ Khí Tối Thượng

  • Thresh Vũ Khí Tối Thượng - Hàng Hiệu

  • FPX Thresh

  • Thresh Ẩn Diện Quỷ Thần

  • Thresh Nguyền Hồn Hắc Ám

  • Thresh Thiết Long Hồn

  • Thresh Vũ Khí Tối Thượng - Hàng Hiệu (2022)

  • Thresh Tân Niên

  • Thresh Cai Ngục Xứ Tuyết

  • Thresh Lao Công

Cốt Truyện

Tàn ác và xảo quyệt, Thresh là một hồn ma đầy tham vọng và không hề biết mệt mỏi ở Quần Đảo Bóng Đêm. Từng là người coi giữ vô vàn bí mật, hắn đã bị hủy hoại bởi một sức mạnh khủng khiếp vượt trên cả sự sống hay cái chết. Giờ đây, hắn tồn tại bằng cách hành hạ và tra tấn kẻ khác một cách chậm rãi và man rợ. Nạn nhân của hắn phải chịu sự đau đớn cùng cực khi Thresh giày vò linh hồn họ, giam cầm họ trong chiếc lồng đèn ma quái để hành hạ họ vĩnh viễn.

Tips

Khi chơi với

  • Liên lạc tốt là chìa khóa then chốt khi sử dụng lồng đèn của Thresh. Hãy để đồng đội biết bạn sẽ sử dụng chiêu ra sao.
  • Án Tử và Lưỡi Hái Xoáy có thể được kết hợp theo mọi thứ tự vẫn ra kết quả cực mạnh.
  • Thresh có thể thu thập linh hồn mà không cần phải tự mình tiêu diệt các đơn vị. Hãy lên kế hoạch di chuyển quanh bản đồ để luôn có mặt tại những điểm nóng nhằm thu được tối đa số linh hồn.

Khi đối đầu

  • Chiêu Án Tử của Thresh có thời gian niệm khá lâu, thế nên hãy lưu ý rồi có biện pháp đối phó thích hợp.
  • Phá vỡ một mảng Hồn Ngục với chủ đích có thể giúp một đồng minh rút lui trong an toàn.
  • Thresh phụ thuộc khá nhiều vào việc thu thập linh hồn để gia tăng khả năng phòng ngự và gây sát thương. Do đó hãy lợi dụng điều đó để bắt hắn phải trả giá khi cố thu thập linh hồn.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 15.3.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 16.5.1
  2. Phiên bản 15.3.1 đến 16.4.1Máu
  3. Phiên bản 14.23.1 đến 15.2.1Cốt truyện
  4. Phiên bản 14.18.1 đến 14.22.1Trang phục, Tên trang phục (412059)
  5. Phiên bản 14.11.1 đến 14.17.1Vai trò
  6. Phiên bản 14.8.1 đến 14.10.1Giáp, Kháng phép mỗi cấp
  7. Phiên bản 14.4.1 đến 14.7.1Giáp, Đóng Hộp (R): hồi chiêu
  8. Phiên bản 13.23.1 đến 14.3.1Trang phục, Tên trang phục (412049)
  9. Phiên bản 13.20.1 đến 13.22.1Tên trang phục (412002)
  10. Phiên bản 13.4.1 đến 13.19.1Án Tử (Q): hồi chiêu, Con Đường Tăm Tối (W): hồi chiêu
  11. Phiên bản 13.1.1 đến 13.3.1Trang phục, Tên trang phục (412039)
  12. Phiên bản 12.18.1 đến 12.23.1Máu mỗi cấp
  13. Phiên bản 12.15.1 đến 12.17.1Án Tử (Q): hồi chiêu
  14. Phiên bản 12.10.1 đến 12.14.1Máu, Máu mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  15. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (412014), Tên trang phục (412038)
  16. Phiên bản 11.21.1 đến 12.5.1Trang phục, Tên trang phục (412028)
  17. Phiên bản 11.18.1 đến 11.20.1Tốc độ di chuyển
  18. Phiên bản 11.15.1 đến 11.17.1Lưỡi Hái Xoáy (E): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (412027)
  19. Phiên bản 11.10.1 đến 11.14.1Máu, Máu mỗi cấp
  20. Phiên bản 11.8.1 đến 11.9.1Lưỡi Hái Xoáy (E): hồi chiêu
  21. Phiên bản 11.1.1 đến 11.7.1Máu, Năng lượng
  22. Phiên bản 10.15.1 đến 10.25.1Con Đường Tăm Tối (W): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (412017)
  23. Phiên bản 10.9.1 đến 10.14.1Trang phục, Tên trang phục (412015)
  24. Phiên bản 9.23.1 đến 10.8.1Trang phục, Tên trang phục (412013), Tên trang phục (412014)
  25. Phiên bản 9.22.1Cốt truyện
  26. Phiên bản 9.4.1 đến 9.21.1Án Tử (Q): hồi chiêu, Án Tử (Q): chi phí
  27. Phiên bản 8.23.1 đến 9.3.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  28. Phiên bản 8.19.1 đến 8.22.1Án Tử (Q): hồi chiêu, Án Tử (Q): chi phí
  29. Phiên bản 8.17.1 đến 8.18.2Trang phục, Tên trang phục (412006)
  30. Phiên bản 8.15.1 đến 8.16.1Con Đường Tăm Tối (W): hồi chiêu
  31. Phiên bản 8.3.1 đến 8.14.1Hồi máu
  32. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  33. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Sát thương công kích, Giáp
  34. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  35. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  36. Phiên bản 6.17.1 đến 7.2.1Đóng Hộp (R): hồi chiêu
  37. Phiên bản 6.12.1 đến 6.16.2Trang phục, Tên trang phục (412005)
  38. Phiên bản 6.4.1 đến 6.11.1Tài nguyên, Lưỡi Hái Xoáy (E): tầm xa
  39. Phiên bản 5.21.1 đến 6.3.1Cốt truyện
  40. Phiên bản 5.16.1 đến 5.20.1Máu mỗi cấp
  41. Phiên bản 5.9.1 đến 5.15.1Trang phục, Tên trang phục (412004)
  42. Phiên bản 4.21.1 đến 5.8.1Trang phục, Tên trang phục (412003)
  43. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Resource regen mỗi cấp
  44. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Cốt truyện
  45. Phiên bản 4.13.1 đến 4.18.1Nội tại: mô tả
  46. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  47. Phiên bản 4.4.2 đến 4.4.3Mẹo (khi đối đầu)
  48. Phiên bản 4.2.5 đến 4.3.18Vai trò
  49. Phiên bản 4.2.1Vai trò, Tầm đánh
  50. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  51. Phiên bản 3.12.2 đến 4.1.9Án Tử (Q): mô tả, Lưỡi Hái Xoáy (E): mô tả, Án Tử (Q): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (412002)
  52. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phép thuật, Máu, Giáp
  53. Phiên bản 3.6.14 đến 3.9.7Danh hiệu, Tài nguyên, Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Trang phục, Tên trang phục (412000), Tên trang phục (412001)
  54. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Mới