Kỹ năng của Talon làm tướng và quái khủng Trúng Thương, cộng dồn nhiều nhất 3 lần. Khi Talon tấn công một tướng có 3 cộng dồn Trúng Thương, kẻ đó bị chảy máu, chịu sát thương theo thời gian.
Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.
Q
Ngoại Giao Kiểu Noxus
Hồi chiêu 8/7.5/7/6.5/6 s Chi phí 40 Năng Lượng Tầm xa 575 Ranks 5
Talon đâm vào mục tiêu chỉ định. Nếu chúng trong tầm cận chiến, đòn đánh gây chí mạng. Nếu ngoài tầm cận chiến, Talon sẽ nhảy vào mục tiêu trước khi đâm chúng. Talon hoàn lại một phần máu và hồi chiêu nếu kỹ năng này hạ gục mục tiêu.
Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.
W
Ám Khí
Hồi chiêu 9/8.5/8/7.5/7 s Chi phí 50/55/60/65/70 Năng Lượng Tầm xa 650 Ranks 5
Talon phóng ra một loạt dao găm sẽ trở lại chỗ hắn, gây sát thương vật lý mỗi lần đi qua một kẻ địch. Dao găm trở về gây thêm sát thương và làm chậm các đơn vị trúng phải.
Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.
E
Con Đường Thích Khách
Hồi chiêu 0 s Tầm xa 725 Ranks 5
Talon nhào lộn qua địa hình hoặc công trình, có khoảng cách tối đa. Kỹ năng này có hồi chiêu thấp, nhưng phải mất rất lâu địa hình đã nhảy qua mới dùng lại được.
Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.
R
Sát Thủ Vô Hình
Hồi chiêu 100/80/60 s Chi phí 100 Năng Lượng Tầm xa 550 Ranks 3
Talon tung ra một vòng dao và trở nên Vô Hình, đồng thời tăng thêm Tốc độ Di chuyển. Khi Talon mất Vô Hình, các lưỡi dao tụ hội tại vị trí của hắn. Mỗi khi lưỡi dao di chuyển, Sát Thủ Vô Hình gây sát thương vật lý lên kẻ địch trúng ít nhất một lưỡi dao.
Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.
Trang phục
12
Talon Ngoài Vòng Pháp Luật
Talon Đặc Nhiệm Đỏ
Talon Long Kiếm
SSW Talon
Talon Huyết Nguyệt
Talon Huyền Kiếm
Talon Sát Thủ Rừng Sâu
Talon Hồng Tàn Phai
Talon Cao Bồi
Talon Cao Bồi - Hàng Hiệu
Talon Nguyên Sơ Hổ Trảo
Talon Đấu Trường Sinh Tử
Cốt Truyện
Talon là lưỡi dao trong bóng tối, một tay sát thủ tàn nhẫn có thể ra tay mà không báo trước và thoát đi trước khi ai đó kịp báo động. Hắn nổi tiếng nguy hiểm trên đường phố Noxus, nơi hắn buộc phải chiến đấu, giết chóc, và trộm cắp để sống sót. Được gia tộc Du Couteau trứ danh nhận nuôi, giờ hắn thực hiện mọi nhiệm vụ theo lệnh của đế chế, ám sát các thủ lĩnh, tướng quân, và anh hùng của kẻ địch... cũng như bất kỳ tên Noxus nào đủ ngu ngốc làm chủ nhân của hắn chướng tai gai mắt.
Tips
Khi chơi với
Con Đường Thích Khách để vòng sau lưng kẻ địch, chọn vị trí cho đòn cận chiến của Ngoại Giao Kiểu Noxus.
Sát Thủ Vô Hình là công cụ thoát thân cực mạnh, nhưng cũng có thể dùng tấn công một nhóm lớn.
Nhớ chọn mục tiêu trước khi giao tranh. Tập trung tất cả kỹ năng của Talon vào một mục tiêu sẽ đạt hiệu quả cao, còn phân tán ra nhiều quá dễ khiến bạn vô dụng lắm.
Khi đối đầu
Các đòn đánh của Talon đều gây sát thương vật lí. Hãy tập trung mua giáp để chống lại hắn.
Talon chủ yếu phụ thuộc vào kĩ năng Sát Thủ Vô Hình để rút lui. Nếu chiêu đó đang trong thời gian hồi, hắn dễ bị tổn thương hơn nhiều.
Talon đảo đường rất ghê. Nhớ theo dõi vị trí hoặc buộc hắn ở lại đường bằng cách đẩy điên cuồng vào.
Phiên bản 6.22.1 đến 6.24.1Máu, Sát thương công kích, Tốc độ di chuyển, Máu mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Con Đường Thích Khách (E): tên, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): mô tả, Ám Khí (W): mô tả, Con Đường Thích Khách (E): mô tả, Sát Thủ Vô Hình (R): mô tả, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): hồi chiêu, Ám Khí (W): hồi chiêu, Con Đường Thích Khách (E): hồi chiêu, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): chi phí, Ám Khí (W): chi phí, Con Đường Thích Khách (E): chi phí, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): tầm xa, Con Đường Thích Khách (E): tầm xa, Sát Thủ Vô Hình (R): tầm xa
Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): tên, Ám Khí (W): tên, Con Đường Thích Khách (E): tên, Sát Thủ Vô Hình (R): tên, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): mô tả, Ám Khí (W): mô tả, Con Đường Thích Khách (E): mô tả, Sát Thủ Vô Hình (R): mô tả, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): hồi chiêu, Ám Khí (W): hồi chiêu, Con Đường Thích Khách (E): hồi chiêu, Sát Thủ Vô Hình (R): hồi chiêu, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): chi phí, Ám Khí (W): chi phí, Con Đường Thích Khách (E): chi phí, Sát Thủ Vô Hình (R): chi phí, Ám Khí (W): tầm xa, Con Đường Thích Khách (E): tầm xa, Sát Thủ Vô Hình (R): tầm xa, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): cấp, Ám Khí (W): cấp, Con Đường Thích Khách (E): cấp, Sát Thủ Vô Hình (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (91000), Tên trang phục (91001), Tên trang phục (91002), Tên trang phục (91003)
Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): tên, Ám Khí (W): tên, Con Đường Thích Khách (E): tên, Sát Thủ Vô Hình (R): tên, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): mô tả, Ám Khí (W): mô tả, Con Đường Thích Khách (E): mô tả, Sát Thủ Vô Hình (R): mô tả, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): hồi chiêu, Ám Khí (W): hồi chiêu, Con Đường Thích Khách (E): hồi chiêu, Sát Thủ Vô Hình (R): hồi chiêu, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): chi phí, Ám Khí (W): chi phí, Con Đường Thích Khách (E): chi phí, Sát Thủ Vô Hình (R): chi phí, Ám Khí (W): tầm xa, Con Đường Thích Khách (E): tầm xa, Sát Thủ Vô Hình (R): tầm xa, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): cấp, Ám Khí (W): cấp, Con Đường Thích Khách (E): cấp, Sát Thủ Vô Hình (R): cấp