VI

Patch & language

Ảnh minh họa Talon

Tướng 16.2.1 · vi_VN

Talon

Sát Thủ Bóng Đêm

Assassin Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 9
Phòng thủ 3
Phép thuật 1
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Lưỡi Dao Kết Liễu

Nội tại
Kỹ năng của Talon làm tướng và quái khủng Trúng Thương, cộng dồn nhiều nhất 3 lần. Khi Talon tấn công một tướng có 3 cộng dồn Trúng Thương, kẻ đó bị chảy máu, chịu sát thương theo thời gian.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

12
  • Talon Ngoài Vòng Pháp Luật

  • Talon Đặc Nhiệm Đỏ

  • Talon Long Kiếm

  • SSW Talon

  • Talon Huyết Nguyệt

  • Talon Huyền Kiếm

  • Talon Sát Thủ Rừng Sâu

  • Talon Hồng Tàn Phai

  • Talon Cao Bồi

  • Talon Cao Bồi - Hàng Hiệu

  • Talon Nguyên Sơ Hổ Trảo

  • Talon Đấu Trường Sinh Tử

Cốt Truyện

Talon là lưỡi dao trong bóng tối, một tay sát thủ tàn nhẫn có thể ra tay mà không báo trước và thoát đi trước khi ai đó kịp báo động. Hắn nổi tiếng nguy hiểm trên đường phố Noxus, nơi hắn buộc phải chiến đấu, giết chóc, và trộm cắp để sống sót. Được gia tộc Du Couteau trứ danh nhận nuôi, giờ hắn thực hiện mọi nhiệm vụ theo lệnh của đế chế, ám sát các thủ lĩnh, tướng quân, và anh hùng của kẻ địch... cũng như bất kỳ tên Noxus nào đủ ngu ngốc làm chủ nhân của hắn chướng tai gai mắt.

Tips

Khi chơi với

  • Con Đường Thích Khách để vòng sau lưng kẻ địch, chọn vị trí cho đòn cận chiến của Ngoại Giao Kiểu Noxus.
  • Sát Thủ Vô Hình là công cụ thoát thân cực mạnh, nhưng cũng có thể dùng tấn công một nhóm lớn.
  • Nhớ chọn mục tiêu trước khi giao tranh. Tập trung tất cả kỹ năng của Talon vào một mục tiêu sẽ đạt hiệu quả cao, còn phân tán ra nhiều quá dễ khiến bạn vô dụng lắm.

Khi đối đầu

  • Các đòn đánh của Talon đều gây sát thương vật lí. Hãy tập trung mua giáp để chống lại hắn.
  • Talon chủ yếu phụ thuộc vào kĩ năng Sát Thủ Vô Hình để rút lui. Nếu chiêu đó đang trong thời gian hồi, hắn dễ bị tổn thương hơn nhiều.
  • Talon đảo đường rất ghê. Nhớ theo dõi vị trí hoặc buộc hắn ở lại đường bằng cách đẩy điên cuồng vào.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 15.5.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 16.5.1
  2. Phiên bản 15.5.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (91059)
  3. Phiên bản 14.24.1 đến 15.4.1Kháng phép
  4. Phiên bản 14.2.1 đến 14.23.1Trang phục, Tên trang phục (91049)
  5. Phiên bản 13.6.1 đến 14.1.1Năng lượng, Ám Khí (W): chi phí
  6. Phiên bản 12.21.1 đến 13.5.1Năng lượng
  7. Phiên bản 12.10.1 đến 12.20.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  8. Phiên bản 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (91038), Tên trang phục (91039)
  9. Phiên bản 12.2.1 đến 12.8.1Sát Thủ Vô Hình (R): mô tả
  10. Phiên bản 11.4.1 đến 12.1.1Ám Khí (W): hồi chiêu
  11. Phiên bản 11.3.1Trang phục, Tên trang phục (91029)
  12. Phiên bản 11.1.1 đến 11.2.1Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): hồi chiêu
  13. Phiên bản 10.11.1 đến 10.25.1Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): chi phí
  14. Phiên bản 10.6.1 đến 10.10.3216176Trang phục, Tên trang phục (91020)
  15. Phiên bản 10.4.1 đến 10.5.1Nội tại: mô tả
  16. Phiên bản 9.7.1 đến 10.3.1Vai trò
  17. Phiên bản 8.23.1 đến 9.6.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  18. Phiên bản 8.17.1 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (91012)
  19. Phiên bản 8.9.1 đến 8.16.1Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): tầm xa
  20. Phiên bản 8.4.1 đến 8.8.2Giáp, Kháng phép
  21. Phiên bản 8.3.1Hồi máu
  22. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  23. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): chi phí, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): tầm xa
  24. Phiên bản 7.3.1 đến 7.21.1Tài nguyên, Trang phục, Tên trang phục (91005)
  25. Phiên bản 7.1.1 đến 7.2.1Resource regen, Resource regen mỗi cấp
  26. Phiên bản 6.22.1 đến 6.24.1Máu, Sát thương công kích, Tốc độ di chuyển, Máu mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Con Đường Thích Khách (E): tên, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): mô tả, Ám Khí (W): mô tả, Con Đường Thích Khách (E): mô tả, Sát Thủ Vô Hình (R): mô tả, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): hồi chiêu, Ám Khí (W): hồi chiêu, Con Đường Thích Khách (E): hồi chiêu, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): chi phí, Ám Khí (W): chi phí, Con Đường Thích Khách (E): chi phí, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): tầm xa, Con Đường Thích Khách (E): tầm xa, Sát Thủ Vô Hình (R): tầm xa
  27. Phiên bản 6.5.1 đến 6.21.1Sát Thủ Vô Hình (R): hồi chiêu, Sát Thủ Vô Hình (R): chi phí
  28. Phiên bản 6.4.1 đến 6.4.2Tài nguyên, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): tầm xa
  29. Phiên bản 6.2.1 đến 6.3.1Cốt truyện
  30. Phiên bản 5.22.2 đến 6.1.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  31. Phiên bản 5.9.1 đến 5.22.1Trang phục, Tên trang phục (91004)
  32. Phiên bản 4.20.1 đến 5.8.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  33. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.3Con Đường Thích Khách (E): mô tả
  34. Phiên bản 4.15.1 đến 4.17.1Hồ sơ: Độ khó
  35. Phiên bản 4.8.1 đến 4.14.2Mẹo (khi đối đầu)
  36. Phiên bản 4.5.4 đến 4.7.16Giáp
  37. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  38. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  39. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  40. Phiên bản 3.13.1 đến 4.1.9Mẹo (khi chơi với), Sát Thủ Vô Hình (R): mô tả
  41. Phiên bản 3.12.2 đến 3.12.37Sát Thủ Vô Hình (R): mô tả
  42. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò, Hồ sơ: Phòng thủ, Hồ sơ: Phép thuật
  43. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): tên, Ám Khí (W): tên, Con Đường Thích Khách (E): tên, Sát Thủ Vô Hình (R): tên, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): mô tả, Ám Khí (W): mô tả, Con Đường Thích Khách (E): mô tả, Sát Thủ Vô Hình (R): mô tả, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): hồi chiêu, Ám Khí (W): hồi chiêu, Con Đường Thích Khách (E): hồi chiêu, Sát Thủ Vô Hình (R): hồi chiêu, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): chi phí, Ám Khí (W): chi phí, Con Đường Thích Khách (E): chi phí, Sát Thủ Vô Hình (R): chi phí, Ám Khí (W): tầm xa, Con Đường Thích Khách (E): tầm xa, Sát Thủ Vô Hình (R): tầm xa, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): cấp, Ám Khí (W): cấp, Con Đường Thích Khách (E): cấp, Sát Thủ Vô Hình (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (91000), Tên trang phục (91001), Tên trang phục (91002), Tên trang phục (91003)
  44. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): tên, Ám Khí (W): tên, Con Đường Thích Khách (E): tên, Sát Thủ Vô Hình (R): tên, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): mô tả, Ám Khí (W): mô tả, Con Đường Thích Khách (E): mô tả, Sát Thủ Vô Hình (R): mô tả, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): hồi chiêu, Ám Khí (W): hồi chiêu, Con Đường Thích Khách (E): hồi chiêu, Sát Thủ Vô Hình (R): hồi chiêu, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): chi phí, Ám Khí (W): chi phí, Con Đường Thích Khách (E): chi phí, Sát Thủ Vô Hình (R): chi phí, Ám Khí (W): tầm xa, Con Đường Thích Khách (E): tầm xa, Sát Thủ Vô Hình (R): tầm xa, Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): cấp, Ám Khí (W): cấp, Con Đường Thích Khách (E): cấp, Sát Thủ Vô Hình (R): cấp
  45. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Ngoại Giao Kiểu Noxus (Q): mô tả
  46. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  47. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101