VI

Patch & language

Ảnh minh họa Samira

Tướng 16.2.1 · vi_VN

Samira

Hoa Hồng Sa Mạc

MarksmanAssassin Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 5
Phép thuật 3
Độ khó 6

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Thích Thể Hiện

Nội tại
Samira xây dựng combo của mình bằng cách tung ra đòn đánh hoặc kỹ năng độc nhất và không trùng với cái trước đó. Đòn đánh cận chiến của Samira gây thêm sát thương phép. Đòn đánh lên các kẻ địch chịu ảnh hưởng của hiệu ứng Bất Động sẽ giúp Samira lướt tới tầm đánh của mình. Nếu kẻ địch đang bị Hất Tung, cô sẽ tiếp tục giữ chúng trong trạng thái Hất Tung thêm một khoảng ngắn.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

6
  • Samira Đặc Vụ Siêu Linh

  • SamiChaChaCha

  • Samira Cao Bồi

  • Samira Tuyệt Đại Sát Giới

  • Samira Mặt Nạ Hoa Hồng Đen

  • Samira Giáo Sư Chiến Binh

Cốt Truyện

Samira thường đối mặt với tử thần bằng một sự tự tin chẳng hề lay chuyển, kiếm tìm cảm giác phiêu lưu ở bất kỳ nơi nào cô đến. Sau khi ngôi nhà ở Shurima bị tàn phá lúc cô chỉ mới là một đứa trẻ, Samira đã tìm thấy định mệnh đích thực của mình tại Noxus, nơi cô dần nổi danh là một kẻ liều lĩnh luôn nhận những nhiệm vụ nguy hiểm bậc nhất. Mang trong tay khẩu súng lục đen và một thanh kiếm được chế tạo riêng, Samira lao vào những tình huống sinh tử ngàn cân, loại bỏ tất cả những kẻ ngáng đường cô với lửa đạn và kĩ năng kinh người.

Trong phiên bản mới nhất

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 16.1.1.

Trang phục
Samira Giáo Sư Chiến Binh
Tên trang phục (Samira Giáo Sư Chiến Binh)
Samira Giáo Sư Chiến Binh

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 16.5.1
  2. Phiên bản 16.2.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (360035)
  3. Phiên bản 15.1.1 đến 16.1.1Trang phục, Tên trang phục (360033)
  4. Phiên bản 14.11.1 đến 14.24.1Vai trò, Sát thương công kích mỗi cấp
  5. Phiên bản 13.17.1 đến 14.10.1Máu
  6. Phiên bản 13.14.1 đến 13.16.1Trang phục, Tên trang phục (360030)
  7. Phiên bản 12.21.1 đến 13.13.1Năng lượng, Resource regen
  8. Phiên bản 12.11.1 đến 12.20.1Sát thương công kích mỗi cấp
  9. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (360020)
  10. Phiên bản 12.5.1 đến 12.9.1Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Hỏa Ngục Liên Xạ (R): hồi chiêu
  11. Phiên bản 11.24.1 đến 12.4.1Hỏa Ngục Liên Xạ (R): chi phí
  12. Phiên bản 11.7.1 đến 11.23.1Đánh Liều (E): mô tả, Trang phục, Tên trang phục (360010)
  13. Phiên bản 11.5.1 đến 11.6.1Sát thương công kích mỗi cấp
  14. Phiên bản 11.4.1Đánh Liều (E): mô tả, Hỏa Ngục Liên Xạ (R): hồi chiêu
  15. Phiên bản 11.1.1 đến 11.3.1Resource regen, Nội tại: mô tả
  16. Phiên bản 10.22.1 đến 10.25.1Sát thương công kích, Giáp
  17. Phiên bản 10.21.1Đánh Liều (E): hồi chiêu
  18. Phiên bản 10.20.1Máu
  19. Phiên bản 10.19.1Mới