VI

Patch & language

Ảnh minh họa Morgana

Tướng 16.2.1 · vi_VN

Morgana

Thiên Thần Sa Ngã

SupportMage Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 1
Phòng thủ 6
Phép thuật 8
Độ khó 1

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Lực Hút Tâm Linh

Nội tại
Morgana hút hồn từ kẻ địch, hồi lại máu khi gây sát thương lên tướng, lính to, và quái rừng vừa và lớn.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

17
  • Morgana Lưu Đày

  • Morgana Nướng Bánh

  • Morgana Người Máy

  • Morgana Gai Đen

  • Morgana Oan Hồn Cô Dâu

  • Morgana Vinh Quang

  • Morgana Nguyệt Hồn

  • Morgana Phù Thủy

  • Morgana Khổng Tước Hoàng Hậu

  • Morgana Tiên Hắc Ám

  • Morgana Thần Sứ

  • Morgana Phù Thủy - Hàng Hiệu

  • Morgana Ác Nữ Khắc Tinh

  • Morgana Tuyết Nguyệt

  • Morgana Sứ Thanh Hoa

  • Morgana Giả Diện Quỷ Mẫu

  • Morgana Thánh Nữ Ẩn Diện - Hàng Hiệu

Cốt Truyện

Bị giằng xé giữa quyền năng thần thánh và thân xác phàm trần, Morgana đã trói buộc đôi cánh của mình để chọn lấy nhân tính, và chọn cách giáng nỗi đau, sự cay đắng của bản thân lên những kẻ bất trung và biến chất. Cô mặc kệ những luật lệ hay truyền thống mà cô cho rằng bất công, và chính bên trong bóng tối nơi Demacia, cô chiến đấu vì sự thật—dù những kẻ khác luôn muốn kiểm soát nó—với những tấm khiên, hay những sợi xích làm từ lửa bóng tối. Trên tất cả mọi thứ, Morgana thật sự tin rằng những kẻ bị vương quốc trục xuất, hay những tên ngoại tặc một ngày nào đó sẽ trỗi dậy.

Tips

Khi chơi với

  • Tận dụng Khiên Đen có thể giúp quyết định kết quả của những cuộc đụng độ.
  • Những trang bị tăng khả năng sống sót giúp Morgana trở nên cực kỳ khó chết cũng như tối đa hóa lợi thế từ Khiên Đen và Trói Hồn.
  • Kĩ năng Vùng Đất Chết là một công cụ kiếm tiền cực kỳ hữu hiệu.

Khi đối đầu

  • Chiêu Vùng Đất Chết sẽ gây ra rất nhiều sát thương lên các đơn vị đang còn thấp máu. Do đó có lỡ trọng thương thì cẩn thận tránh xa Morgana ra.
  • Morgana thường phải chưởng trúng Khóa Bóng Tối trước để thực hiện chuỗi kết hợp chiêu của cô ta. Hãy nấp sau lính của bạn để tránh khỏi chiêu Khóa Bóng Tối.
  • Khiên Đen có thể bị phá vỡ nếu có đủ sát thương phép.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 16.1.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 16.5.1
  2. Phiên bản 16.1.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (25081)
  3. Phiên bản 15.21.1 đến 15.24.1Giáp mỗi cấp
  4. Phiên bản 15.17.1 đến 15.20.1Vùng Đất Chết (W): chi phí
  5. Phiên bản 15.14.1 đến 15.16.1Vai trò
  6. Phiên bản 15.13.1Trang phục, Tên trang phục (25080)
  7. Phiên bản 14.7.1 đến 15.12.1Trói Hồn (R): mô tả
  8. Phiên bản 14.4.1 đến 14.6.1Trang phục, Tên trang phục (25070)
  9. Phiên bản 13.20.1 đến 14.3.1Khiên Đen (E): hồi chiêu
  10. Phiên bản 13.10.1 đến 13.19.1Trang phục, Tên trang phục (25060)
  11. Phiên bản 12.14.1 đến 13.9.1Trang phục, Tên trang phục (25050)
  12. Phiên bản 12.10.1 đến 12.13.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  13. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Tên trang phục (25041)
  14. Phiên bản 11.20.1 đến 12.5.1Trang phục, Tên trang phục (25041)
  15. Phiên bản 11.19.1Trang phục, Tên trang phục (25039)
  16. Phiên bản 11.18.1Khiên Đen (E): hồi chiêu
  17. Phiên bản 11.9.1 đến 11.17.1Trói Hồn (R): mô tả
  18. Phiên bản 11.8.1Nội tại: mô tả
  19. Phiên bản 10.16.1 đến 11.7.1Khóa Bóng Tối (Q): hồi chiêu
  20. Phiên bản 10.8.1 đến 10.15.1Trang phục, Tên trang phục (25026)
  21. Phiên bản 10.6.1 đến 10.7.1Tốc độ di chuyển
  22. Phiên bản 9.19.1 đến 10.5.1Trang phục, Tên trang phục (25017)
  23. Phiên bản 9.9.1 đến 9.18.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Khiên Đen (E): hồi chiêu
  24. Phiên bản 9.7.1 đến 9.8.1Hồi máu mỗi cấp
  25. Phiên bản 9.5.1 đến 9.6.1Danh hiệu, Cốt truyện, Máu, Năng lượng, Sát thương công kích, Giáp, Tốc độ di chuyển, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Vùng Đất Chết (W): tên, Khóa Bóng Tối (Q): mô tả, Vùng Đất Chết (W): mô tả, Khiên Đen (E): mô tả, Trói Hồn (R): mô tả, Khóa Bóng Tối (Q): tầm xa, Nội tại: tên, Nội tại: mô tả
  26. Phiên bản 8.23.1 đến 9.4.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  27. Phiên bản 8.15.1 đến 8.22.1Resource regen, Khiên Đen (E): chi phí
  28. Phiên bản 8.9.1 đến 8.14.1Resource regen
  29. Phiên bản 8.3.1 đến 8.8.2Hồi máu
  30. Phiên bản 7.24.2 đến 8.2.1Máu mỗi cấp, Vùng Đất Chết (W): hồi chiêu
  31. Phiên bản 7.24.1Resource regen, Resource regen mỗi cấp, Nội tại: mô tả
  32. Phiên bản 7.23.1Cốt truyện
  33. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  34. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  35. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  36. Phiên bản 6.21.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (25011)
  37. Phiên bản 6.17.1 đến 6.20.1Khiên Đen (E): tầm xa
  38. Phiên bản 6.4.1 đến 6.16.2Tài nguyên
  39. Phiên bản 6.1.1 đến 6.3.1Trang phục, Tên trang phục (25010)
  40. Phiên bản 5.22.2 đến 5.24.2Resource regen
  41. Phiên bản 5.18.1 đến 5.22.1Khóa Bóng Tối (Q): chi phí
  42. Phiên bản 4.20.1 đến 5.17.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Resource regen mỗi cấp
  43. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Trang phục, Tên trang phục (25006)
  44. Phiên bản 4.15.1 đến 4.18.1Hồ sơ: Độ khó
  45. Phiên bản 4.5.4 đến 4.14.2Giáp
  46. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  47. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  48. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  49. Phiên bản 3.15.2 đến 4.1.9Mẹo (khi chơi với)
  50. Phiên bản 3.13.1 đến 3.14.41Tầm đánh, Mẹo (khi đối đầu)
  51. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò, Hồ sơ: Độ khó
  52. Phiên bản 3.8.1 đến 3.9.7Trang phục, Tên trang phục (25005)
  53. Phiên bản 3.6.14 đến 3.7.9Tài nguyên, Mẹo (khi đối đầu), Khóa Bóng Tối (Q): chi phí, Trói Hồn (R): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (25000), Tên trang phục (25001), Tên trang phục (25002), Tên trang phục (25003), Tên trang phục (25004)
  54. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Trói Hồn (R): mô tả
  55. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  56. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101