VI

Patch & language

Ảnh minh họa Fizz

Tướng 16.2.1 · vi_VN

Fizz

Chú Cá Tinh Nghịch

AssassinFighter Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 6
Phòng thủ 4
Phép thuật 7
Độ khó 6

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Chiến Binh Lanh Lợi

Nội tại
Fizz có thể đi xuyên vật thể và giảm một lượng sát thương gánh chịu cố định từ mọi nguồn.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

13
  • Fizz Cư Dân Át-lan-tích

  • Fizz Lãnh Nguyên

  • Fizz Đánh Cá

  • Fizz Hư Không

  • Fizz Thỏ Phục Sinh

  • Fizz Siêu Nhân Thiên Hà

  • Fizz Biệt Đội Omega

  • Fizz Chú Chó Tinh Nghịch

  • Fizz Chú Chó Tinh Nghịch - Hàng Hiệu

  • Fizz Tiểu Quỷ

  • Fizz Chú Chó Tinh Nghịch - Hàng Hiệu (2022)

  • Fizz Phi Hành Gia

  • Fizz Ếch Xanh Lữ Hành

Cốt Truyện

Fizz là một Yordle lưỡng cư trú ngụ giữa những rặng đá ngầm quanh Bilgewater. Cậu thường thu nhặt và trả lại những cống vật bị ném xuống biển bởi mấy ông thuyền trưởng mê tín. Qua vô số câu chuyện kể về những kẻ đánh giá thấp sinh vật nhỏ nhắn này, tới thủy thủ dạn dày nhất cũng biết đừng nên dây với cậu. Tuy hay bị nhầm lẫn với những tinh linh đại dương, cậu lại là chỉ huy của đám quái thú ăn thịt khổng lồ dưới đáy sâu và thích thú nuốt chửng cả đồng minh lẫn kẻ địch.

Tips

Khi chơi với

  • Fizz có thể đi xuyên vật thể, tìm cơ hội ở đường để đi xuyên qua lính và đặt nội tại Đinh Ba Hải Thạch - tiếp đó tung đòn đánh kích hoạt sau vài giây.
  • Chiêu cuối của Fizz, Triệu Hồi Thủy Quái, có thể nhắm vào kẻ địch hoặc vào nơi bạn nghĩ chúng sẽ đi tới.
  • Chiêu thức của Fizz tỉ lệ với Sức mạnh Phép thuật - cân nhắc những trang bị như Đồng Hồ Cát Zhonya hoặc Dây Chuyền Chữ Thâp trước đội hình dồn sát thương mạnh - và những trang bị như Kiếm Tai Ương hoặc Mũ Phù Thủy Rabadon nếu bạn nghĩ mình có thể sống sót mà không cần nhiều Máu.

Khi đối đầu

  • Đòn đánh của Fizz cực kỳ đáng sợ trong vài giây sau khi nó dùng đòn đánh cường hóa - thấy đinh ba lấp lánh thì tránh cho xa!
  • Fizz luồn lách rất ghê khi có đủ chiêu thức - dụ nó dùng trước rồi tung khống chế hay sát thương khủng vào!

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 15.23.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 16.5.1
  2. Phiên bản 15.23.1 đến 16.4.1Giáp, Triệu Hồi Thủy Quái (R): hồi chiêu
  3. Phiên bản 15.14.1 đến 15.22.1Đinh Ba Hải Thạch (W): hồi chiêu
  4. Phiên bản 14.13.1 đến 15.13.1Trang phục, Tên trang phục (105035)
  5. Phiên bản 13.5.1 đến 14.12.1Tung Tăng / Nhảy Múa (E): chi phí
  6. Phiên bản 13.4.1Trang phục, Tên trang phục (105026)
  7. Phiên bản 12.11.1 đến 13.3.1Máu mỗi cấp, Năng lượng mỗi cấp
  8. Phiên bản 12.10.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  9. Phiên bản 12.6.1 đến 12.9.1Trang phục, Tên trang phục (105015), Tên trang phục (105025)
  10. Phiên bản 11.19.1 đến 12.5.1Tung Tăng / Nhảy Múa (E): hồi chiêu
  11. Phiên bản 11.1.1 đến 11.18.1Năng lượng, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  12. Phiên bản 10.25.1Năng lượng mỗi cấp
  13. Phiên bản 10.23.1 đến 10.24.1Năng lượng mỗi cấp
  14. Phiên bản 10.21.1 đến 10.22.1Trang phục, Tên trang phục (105016)
  15. Phiên bản 9.19.1 đến 10.20.1Nội tại: mô tả
  16. Phiên bản 9.6.1 đến 9.18.1Trang phục, Tên trang phục (105014), Tên trang phục (105015)
  17. Phiên bản 8.23.1 đến 9.5.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  18. Phiên bản 8.14.1 đến 8.22.1Mẹo (khi đối đầu), Đinh Ba Hải Thạch (W): mô tả, Đinh Ba Hải Thạch (W): hồi chiêu
  19. Phiên bản 8.11.1 đến 8.13.1Cốt truyện
  20. Phiên bản 8.3.1 đến 8.10.1Hồi máu
  21. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  22. Phiên bản 7.22.1Máu, Máu mỗi cấp
  23. Phiên bản 7.16.1 đến 7.21.1Tung Tăng / Nhảy Múa (E): hồi chiêu
  24. Phiên bản 7.15.1Trang phục, Tên trang phục (105010)
  25. Phiên bản 7.12.1 đến 7.14.1Mẹo (khi chơi với)
  26. Phiên bản 7.3.1 đến 7.11.1Tài nguyên, Hồi máu
  27. Phiên bản 6.22.1 đến 7.2.1Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Đâm Lao (Q): mô tả, Đinh Ba Hải Thạch (W): mô tả, Triệu Hồi Thủy Quái (R): mô tả, Đâm Lao (Q): hồi chiêu, Đinh Ba Hải Thạch (W): hồi chiêu, Đâm Lao (Q): chi phí, Đinh Ba Hải Thạch (W): chi phí, Tung Tăng / Nhảy Múa (E): chi phí, Triệu Hồi Thủy Quái (R): tầm xa
  28. Phiên bản 6.12.1 đến 6.21.1Tung Tăng / Nhảy Múa (E): hồi chiêu
  29. Phiên bản 6.10.1 đến 6.11.1Trang phục, Tên trang phục (105009)
  30. Phiên bản 6.4.1 đến 6.9.1Tài nguyên, Đinh Ba Hải Thạch (W): tầm xa
  31. Phiên bản 5.22.2 đến 6.3.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (105001), Tên trang phục (105002), Tên trang phục (105003), Tên trang phục (105004)
  32. Phiên bản 5.22.1Trang phục, Tên trang phục (105001), Tên trang phục (105002), Tên trang phục (105003), Tên trang phục (105004)
  33. Phiên bản 5.17.1 đến 5.21.1Triệu Hồi Thủy Quái (R): mô tả
  34. Phiên bản 5.15.1 đến 5.16.1Trang phục, Tên trang phục (105008)
  35. Phiên bản 5.7.1 đến 5.14.1Đinh Ba Hải Thạch (W): mô tả
  36. Phiên bản 5.6.2Trang phục, Tên trang phục (105001), Tên trang phục (105002), Tên trang phục (105003), Tên trang phục (105004)
  37. Phiên bản 5.6.1Trang phục, Tên trang phục (105001), Tên trang phục (105002), Tên trang phục (105003), Tên trang phục (105004)
  38. Phiên bản 5.3.1 đến 5.5.3Đinh Ba Hải Thạch (W): mô tả, Triệu Hồi Thủy Quái (R): mô tả
  39. Phiên bản 4.20.1 đến 5.2.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép, Resource regen mỗi cấp
  40. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó, Đinh Ba Hải Thạch (W): mô tả
  41. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Đinh Ba Hải Thạch (W): mô tả
  42. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp, Trang phục, Tên trang phục (105004)
  43. Phiên bản 4.3.2 đến 4.4.3Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Đinh Ba Hải Thạch (W): mô tả
  44. Phiên bản 4.2.5 đến 4.2.6Vai trò
  45. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  46. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  47. Phiên bản 3.12.2 đến 4.1.9Tung Tăng / Nhảy Múa (E): mô tả
  48. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Độ khó
  49. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Đâm Lao (Q): tên, Đinh Ba Hải Thạch (W): tên, Tung Tăng / Nhảy Múa (E): tên, Triệu Hồi Thủy Quái (R): tên, Đâm Lao (Q): mô tả, Đinh Ba Hải Thạch (W): mô tả, Tung Tăng / Nhảy Múa (E): mô tả, Triệu Hồi Thủy Quái (R): mô tả, Đâm Lao (Q): hồi chiêu, Đinh Ba Hải Thạch (W): hồi chiêu, Tung Tăng / Nhảy Múa (E): hồi chiêu, Triệu Hồi Thủy Quái (R): hồi chiêu, Đâm Lao (Q): chi phí, Đinh Ba Hải Thạch (W): chi phí, Tung Tăng / Nhảy Múa (E): chi phí, Triệu Hồi Thủy Quái (R): chi phí, Đâm Lao (Q): tầm xa, Tung Tăng / Nhảy Múa (E): tầm xa, Triệu Hồi Thủy Quái (R): tầm xa, Đâm Lao (Q): cấp, Đinh Ba Hải Thạch (W): cấp, Tung Tăng / Nhảy Múa (E): cấp, Triệu Hồi Thủy Quái (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (105000), Tên trang phục (105001), Tên trang phục (105002), Tên trang phục (105003)
  50. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Đâm Lao (Q): tên, Đinh Ba Hải Thạch (W): tên, Tung Tăng / Nhảy Múa (E): tên, Triệu Hồi Thủy Quái (R): tên, Đâm Lao (Q): mô tả, Đinh Ba Hải Thạch (W): mô tả, Tung Tăng / Nhảy Múa (E): mô tả, Triệu Hồi Thủy Quái (R): mô tả, Đâm Lao (Q): hồi chiêu, Đinh Ba Hải Thạch (W): hồi chiêu, Tung Tăng / Nhảy Múa (E): hồi chiêu, Triệu Hồi Thủy Quái (R): hồi chiêu, Đâm Lao (Q): chi phí, Đinh Ba Hải Thạch (W): chi phí, Tung Tăng / Nhảy Múa (E): chi phí, Triệu Hồi Thủy Quái (R): chi phí, Đâm Lao (Q): tầm xa, Tung Tăng / Nhảy Múa (E): tầm xa, Triệu Hồi Thủy Quái (R): tầm xa, Đâm Lao (Q): cấp, Đinh Ba Hải Thạch (W): cấp, Tung Tăng / Nhảy Múa (E): cấp, Triệu Hồi Thủy Quái (R): cấp
  51. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Mẹo (khi chơi với), Nội tại: mô tả
  52. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  53. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101