VI

Patch & language

Ảnh minh họa Alistar

Tướng 16.2.1 · vi_VN

Alistar

Quái Vật Đầu Bò

TankSupport Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 6
Phòng thủ 9
Phép thuật 5
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Tiếng Gầm Chiến Thắng

Nội tại
Alistar cộng dồn tiếng gầm bằng cách làm choáng hoặc đẩy lùi tướng địch hoặc khi có kẻ địch gần đó chết. Khi nạp đầy cộng dồn, hắn hồi máu cho mình và tất cả tướng đồng minh gần đó.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

15
  • Alistar Đen

  • Alistar Vàng

  • Alistar Đấu Sĩ

  • Alistar Cao Bồi

  • Alistar Ngưu Ma Vương

  • Alistar Địa Ngục

  • Alistar Hậu Vệ

  • Alistar Toán Cướp Hắc Ám

  • SKT T1 Alistar

  • Alistar Bò Sữa

  • Alistar Công Nghệ

  • Alistar Chinh Phục

  • Alistar Sương Đen

  • Alistar Tân Sửu

  • Alistar Thần Rừng

Cốt Truyện

Nổi danh là một chiến binh đáng sợ với ý chí kiên cường, Alistar luôn tìm cách để báo thù cho cái chết của bộ tộc dưới tay đế quốc Noxus. Dù bị bắt làm nô lệ và ép phải trở thành đấu sĩ, ý chí bất khuất là thứ đã giữ anh tránh khỏi biến thành một ác thú thực thụ. Giờ đây, khi đã được giải thoát khỏi xiềng xích, anh trỗi dậy, dùng cơn cuồng nộ đáng sợ không kém gì cặp sừng, móng guốc, hay nắm đấm làm vũ khí và chiến đấu nhân danh những người bị áp bức lầm than.

Tips

Khi chơi với

  • Sử dụng chiêu Nghiền Nát giúp bạn đạt được vị trí quan trọng để tung chiêu Bò Húc.
  • Tốc độ di chuyển rất quan trọng đối với Alistar. Hãy cân nhắc nên mua loại giày nào.
  • Sử dụng Tốc Biến có thể giúp bạn bất thình lình húc mục tiêu vào đồng đội của bạn bằng cách kết hợp giữa Nghiền Nát và Bò Húc.

Khi đối đầu

  • Alistar là một kẻ cực kỳ khó chịu và dai sức – thế nên hãy cân nhắc chuyển sang tiêu diệt những mục tiêu mỏng manh khác.
  • Hãy cẩn thận sự kết hợp chiêu Nghiền Nát-Bò Húc khi ở gần trụ của hắn.
  • Khi Alistar sử dụng chiêu cuối, tốt hơn là nên lùi lại và chờ hiệu ứng kết thúc rồi hãy tấn công hắn tiếp.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 15.17.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 16.5.1
  2. Phiên bản 15.17.1 đến 16.4.1Trang phục, Tên trang phục (12040)
  3. Phiên bản 15.15.1 đến 15.16.1Giáp
  4. Phiên bản 13.7.1 đến 15.14.1Máu, Giáp
  5. Phiên bản 13.3.1 đến 13.6.1Nghiền Nát (Q): chi phí, Bò Húc (W): chi phí, Giày Xéo (E): chi phí
  6. Phiên bản 12.14.1 đến 13.1.1Nghiền Nát (Q): hồi chiêu, Nghiền Nát (Q): chi phí
  7. Phiên bản 12.10.1 đến 12.13.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  8. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Mẹo (khi chơi với)
  9. Phiên bản 11.3.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (12029)
  10. Phiên bản 11.1.1 đến 11.2.1Kháng phép
  11. Phiên bản 10.14.1 đến 10.25.1Nghiền Nát (Q): hồi chiêu
  12. Phiên bản 10.12.1 đến 10.13.1Nội tại: mô tả
  13. Phiên bản 10.5.1 đến 10.11.1Máu, Trang phục, Tên trang phục (12022)
  14. Phiên bản 10.1.1 đến 10.4.1Máu, Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp
  15. Phiên bản 9.14.1 đến 9.24.2Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  16. Phiên bản 9.8.1 đến 9.13.1Trang phục, Tên trang phục (12020)
  17. Phiên bản 8.23.1 đến 9.7.2Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  18. Phiên bản 8.21.1 đến 8.22.1Máu
  19. Phiên bản 8.6.1 đến 8.20.1Trang phục, Tên trang phục (12019)
  20. Phiên bản 8.4.1 đến 8.5.2Giày Xéo (E): mô tả
  21. Phiên bản 8.3.1Hồi máu
  22. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  23. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Giáp
  24. Phiên bản 7.7.1 đến 7.21.1Nội tại: mô tả, Giày Xéo (E): hồi chiêu
  25. Phiên bản 7.6.1Trang phục, Tên trang phục (12010)
  26. Phiên bản 7.3.1 đến 7.5.2Tài nguyên, Hồi máu
  27. Phiên bản 6.22.1 đến 7.2.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Giày Xéo (E): tên, Nghiền Nát (Q): mô tả, Giày Xéo (E): mô tả, Bất Khuất (R): mô tả, Giày Xéo (E): hồi chiêu, Giày Xéo (E): tầm xa
  28. Phiên bản 6.8.1 đến 6.21.1Trang phục, Tên trang phục (12009)
  29. Phiên bản 6.7.1Nghiền Nát (Q): mô tả
  30. Phiên bản 6.6.1Giày Xéo (E): mô tả
  31. Phiên bản 6.4.1 đến 6.5.1Tài nguyên, Bất Khuất (R): tầm xa
  32. Phiên bản 6.3.1Giày Xéo (E): hồi chiêu, Giày Xéo (E): chi phí
  33. Phiên bản 5.22.2 đến 6.2.1Resource regen
  34. Phiên bản 5.19.1 đến 5.22.1Trang phục, Tên trang phục (12008)
  35. Phiên bản 5.16.1 đến 5.18.1Máu mỗi cấp
  36. Phiên bản 5.10.1 đến 5.15.1Vai trò
  37. Phiên bản 4.20.1 đến 5.9.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép, Resource regen mỗi cấp, Nghiền Nát (Q): mô tả
  38. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  39. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Giày Xéo (E): mô tả, Bất Khuất (R): mô tả
  40. Phiên bản 4.12.1 đến 4.12.2Nghiền Nát (Q): chi phí, Bò Húc (W): chi phí
  41. Phiên bản 4.10.2 đến 4.11.3Trang phục, Tên trang phục (12007)
  42. Phiên bản 4.5.4 đến 4.9.1Giáp
  43. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  44. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  45. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  46. Phiên bản 3.13.1 đến 4.1.9Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả
  47. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò
  48. Phiên bản 3.6.14 đến 3.9.7Tài nguyên, Nội tại: mô tả, Trang phục, Tên trang phục (12000), Tên trang phục (12001), Tên trang phục (12002), Tên trang phục (12003), Tên trang phục (12004), Tên trang phục (12005), Tên trang phục (12006)
  49. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển, Bò Húc (W): tầm xa
  50. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  51. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101