VI

Patch & language

Ảnh minh họa Shaco

Tướng 15.1.1 · vi_VN

Shaco

Tên Hề Quỷ

Assassin Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 4
Phép thuật 6
Độ khó 9

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Đâm Lén

Nội tại
Đòn đánh của Shaco và Dao Độc gây thêm sát thương khi tấn công từ phía sau.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

14
  • Shaco Ở Xứ Thần Tiên

  • Shaco Hoàng Gia

  • Shaco Lính Chì

  • Shaco Công Xưởng

  • Shaco Tâm Thần

  • Shaco Mặt Nạ

  • Shaco Quân Bài Bí Ẩn

  • Shaco Hắc Tinh

  • Shaco Ma Pháp Sư

  • Shaco Ác Mộng Thành Phố Ngầm

  • Shaco Hình Nhân Xứ Tuyết

  • Shaco Bách Linh Quỷ Lỗi

  • Shaco Bách Linh Quỷ Lỗi - Hàng Hiệu

  • Shaco Gia Đình Ma Ám

Cốt Truyện

Được chế tạo từ rất lâu trước đây để làm đồ chơi cho một hoàng tử cô đơn, con rối được phù phép Shaco giờ thích thú trước việc giết chóc và hỗn loạn. Bị ma thuật hắc ám làm tha hóa, nó tìm kiếm niềm vui trên nỗi thống khổ của những linh hồn tội nghiệp bị nó hành hạ. Nó sử dụng đồ chơi và những thủ thuật đơn giản mà hiệu quả đến chết người, cảm thấy tức cười trước kết quả của những "trò chơi" đẫm máu nó bày ra, và với những ai nghe được tiếng cười khúc khích giữa đêm, tên Hề Quỷ có thể đã chọn họ làm món đồ chơi tiếp theo rồi đấy.

Tips

Khi chơi với

  • Sử dụng kĩ năng Lừa Gạt vượt địa hình có thể giúp bạn trốn thoát các cuộc truy đuổi khá dễ dàng.
  • Hãy mua các món đồ gây ra hiệu ứng trong đòn đánh. Bản sao Phân Thân của bạn cũng được hưởng lợi từ các đồ đó.
  • Sát thương Đâm Lén có thể được gia tăng với các món đồ gia tăng hiệu ứng chí mạng như Vô Cực Kiếm.

Khi đối đầu

  • Nếu Shaco xanh đầu trận, cũng đáng công đầu tư mua Mắt Tím gần bãi rừng của hắn đấy.
  • Nếu Shaco dùng Lừa Gạt để nhập trận, hắn sẽ không thể nhanh chóng dùng nó lần nữa để rút lui. Hợp tác cùng đồng đội để hạ gục hắn thật lẹ vào.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 14.19.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 15.7.1
  2. Phiên bản 14.19.1 đến 15.6.1Trang phục, Tên trang phục (35054)
  3. Phiên bản 14.3.1 đến 14.18.1Resource regen mỗi cấp, Hộp Hề Ma Quái (W): chi phí, Dao Độc (E): chi phí
  4. Phiên bản 13.16.1 đến 14.2.1Resource regen, Hộp Hề Ma Quái (W): chi phí
  5. Phiên bản 13.15.1Trang phục, Tên trang phục (35043), Tên trang phục (35044)
  6. Phiên bản 13.1.1 đến 13.14.1Lừa Gạt (Q): chi phí
  7. Phiên bản 12.23.1Trang phục, Tên trang phục (35033)
  8. Phiên bản 12.21.1 đến 12.22.1Resource regen
  9. Phiên bản 12.13.1 đến 12.20.1Hộp Hề Ma Quái (W): hồi chiêu
  10. Phiên bản 12.12.1Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp
  11. Phiên bản 12.10.1 đến 12.11.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  12. Phiên bản 12.2.1 đến 12.9.1Dao Độc (E): mô tả
  13. Phiên bản 11.17.1 đến 12.1.1Trang phục, Tên trang phục (35023)
  14. Phiên bản 11.14.1 đến 11.16.1Máu, Tốc độ di chuyển
  15. Phiên bản 11.1.1 đến 11.13.1Năng lượng, Resource regen, Kháng phép
  16. Phiên bản 10.14.1 đến 10.25.1Trang phục, Tên trang phục (35015)
  17. Phiên bản 10.1.1 đến 10.13.1Dao Độc (E): chi phí
  18. Phiên bản 9.21.1 đến 9.24.2Lừa Gạt (Q): mô tả
  19. Phiên bản 9.20.1Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Dao Độc (E): mô tả, Lừa Gạt (Q): hồi chiêu
  20. Phiên bản 9.19.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả
  21. Phiên bản 9.14.1 đến 9.18.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả
  22. Phiên bản 9.12.1 đến 9.13.1Trang phục, Tên trang phục (35008)
  23. Phiên bản 9.10.1 đến 9.11.1Phân Thân (R): tầm xa
  24. Phiên bản 8.23.1 đến 9.9.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  25. Phiên bản 8.7.1 đến 8.22.1Lừa Gạt (Q): mô tả
  26. Phiên bản 8.3.1 đến 8.6.1Hồi máu
  27. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  28. Phiên bản 7.23.1Giáp
  29. Phiên bản 7.22.1Máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp
  30. Phiên bản 7.7.1 đến 7.21.1Lừa Gạt (Q): mô tả, Lừa Gạt (Q): hồi chiêu
  31. Phiên bản 7.3.1 đến 7.6.1Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen
  32. Phiên bản 7.1.1 đến 7.2.1Mẹo (khi chơi với)
  33. Phiên bản 6.22.1 đến 6.24.1Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Lừa Gạt (Q): mô tả, Hộp Hề Ma Quái (W): mô tả, Dao Độc (E): mô tả, Phân Thân (R): mô tả, Lừa Gạt (Q): hồi chiêu, Lừa Gạt (Q): chi phí, Hộp Hề Ma Quái (W): tầm xa, Phân Thân (R): tầm xa
  34. Phiên bản 6.4.1 đến 6.21.1Tài nguyên, Phân Thân (R): tầm xa
  35. Phiên bản 5.23.1 đến 6.3.1Dao Độc (E): mô tả
  36. Phiên bản 5.9.1 đến 5.22.3Trang phục, Tên trang phục (35007)
  37. Phiên bản 4.20.1 đến 5.8.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  38. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Dao Độc (E): mô tả
  39. Phiên bản 4.18.1Lừa Gạt (Q): hồi chiêu, Hộp Hề Ma Quái (W): hồi chiêu
  40. Phiên bản 4.7.8 đến 4.17.1Hộp Hề Ma Quái (W): mô tả
  41. Phiên bản 4.5.4 đến 4.6.3Giáp
  42. Phiên bản 3.10.2 đến 4.4.3Vai trò
  43. Phiên bản 3.7.1 đến 3.9.7Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Lừa Gạt (Q): tên, Hộp Hề Ma Quái (W): tên, Dao Độc (E): tên, Phân Thân (R): tên, Lừa Gạt (Q): mô tả, Hộp Hề Ma Quái (W): mô tả, Dao Độc (E): mô tả, Phân Thân (R): mô tả, Lừa Gạt (Q): hồi chiêu, Hộp Hề Ma Quái (W): hồi chiêu, Dao Độc (E): hồi chiêu, Phân Thân (R): hồi chiêu, Lừa Gạt (Q): chi phí, Hộp Hề Ma Quái (W): chi phí, Dao Độc (E): chi phí, Phân Thân (R): chi phí, Lừa Gạt (Q): tầm xa, Hộp Hề Ma Quái (W): tầm xa, Dao Độc (E): tầm xa, Lừa Gạt (Q): cấp, Hộp Hề Ma Quái (W): cấp, Dao Độc (E): cấp, Phân Thân (R): cấp, Trang phục, Tên trang phục (35000), Tên trang phục (35001), Tên trang phục (35002), Tên trang phục (35003), Tên trang phục (35004), Tên trang phục (35005), Tên trang phục (35006)
  44. Phiên bản 3.6.14 đến 3.6.15Cốt truyện, Tài nguyên, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Lừa Gạt (Q): tên, Hộp Hề Ma Quái (W): tên, Dao Độc (E): tên, Phân Thân (R): tên, Lừa Gạt (Q): mô tả, Hộp Hề Ma Quái (W): mô tả, Dao Độc (E): mô tả, Phân Thân (R): mô tả, Lừa Gạt (Q): hồi chiêu, Hộp Hề Ma Quái (W): hồi chiêu, Dao Độc (E): hồi chiêu, Phân Thân (R): hồi chiêu, Lừa Gạt (Q): chi phí, Hộp Hề Ma Quái (W): chi phí, Dao Độc (E): chi phí, Phân Thân (R): chi phí, Lừa Gạt (Q): tầm xa, Hộp Hề Ma Quái (W): tầm xa, Dao Độc (E): tầm xa, Lừa Gạt (Q): cấp, Hộp Hề Ma Quái (W): cấp, Dao Độc (E): cấp, Phân Thân (R): cấp
  45. Phiên bản 0.152.55 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển
  46. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101