VI

Patch & language

Ảnh minh họa Vi

Tướng 14.2.1 · vi_VN

Vi

Cảnh Binh Piltover

FighterAssassin Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 8
Phòng thủ 5
Phép thuật 3
Độ khó 4

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Giáp Chống Chất Nổ

Nội tại
Lá chắn của Vi được tích tụ theo thời gian. Nó sẽ được kích hoạt khi Vi tấn công kẻ địch với một kỹ năng của mình.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

11
  • Vi Găng Độ Neon

  • Sĩ Quan Vi

  • Vi Thanh Lịch

  • Vi Ác Quỷ

  • Vi Loạn Thế Anh Hùng

  • SIÊU PHẨM: Vi

  • Vi Tay Đấm Tình Ái

  • Vi Đặc Vụ Siêu Linh

  • Arcane Vi

  • Vi Cảnh Binh Thất Tình

  • Vi Nguyên Sơ Hổ Trảo

Cốt Truyện

Từng là một tội phạm trên các con phố hiểm ác của Zaun, Vi là một cô gái nóng tính, bốc đồng, đáng sợ, và không ưa gì những nhà cầm quyền cả. Trải qua một tuổi thơ đơn độc, bản năng sinh tồn của Vi được phát triển hoàn hảo cùng với máu hài hước rất “hung hãn” của cô. Cùng với những Cảnh Vệ của Piltover bảo vệ bình an trong thành phố, cô dùng đôi găng tay Hextech đầy sức mạnh dễ dàng đập tan tường gạch cũng như mặt của bọn tội phạm.

Tips

Khi chơi với

  • Một Cú Đấm Bùng Nổ sạc đầy thời gian sẽ gây gấp đôi sát thương. Vì thế nó khá hữu hiệu khi dùng để bắt và kết liễu những kẻ địch bỏ chạy.
  • Cú Đấm Xuyên Thấu gây đầy đủ sát thương lên bất kì kẻ nào trúng phải luồng sóng. Hãy dùng chiêu lên lính trên đường để trúng phải cả những kẻ địch nấp sau bầy lính.
  • Tả Xung Hữu Đột là một chiêu mở đầu giao tranh rất tốt, nhưng nhớ là đừng lao lên quá xa khỏi đồng đội nhé.

Khi đối đầu

  • Một Cú Đấm Bùng Nổ toàn phần sẽ gây gấp đôi sát thương, nên nếu bạn thấy Vi bắt đầu sử dụng thì nên lùi lại.
  • Vi có thể phá Giáp của bạn và nhận thêm Tốc độ Đánh nếu cô ta đấm bạn được ba lần liên tục. Đừng đối chiến trực diện quá lâu.
  • Vi không thể bị cản lại khi dùng chiêu cuối của mình. Để dành các trạng thái khống chế sau khi cô ta kết thúc chiêu.

Trong phiên bản mới nhất

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 14.1.1.

Trang phục
Vi Nguyên Sơ Hổ Trảo
Tên trang phục (Vi Nguyên Sơ Hổ Trảo)
Vi Nguyên Sơ Hổ Trảo

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 14.23.1
  2. Phiên bản 14.2.1 đến 14.22.1Trang phục, Tên trang phục (254039)
  3. Phiên bản 13.13.1 đến 14.1.1Tả Xung Hữu Đột (R): hồi chiêu
  4. Phiên bản 13.3.1 đến 13.12.1Trang phục, Tên trang phục (254030)
  5. Phiên bản 12.10.1 đến 13.1.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  6. Phiên bản 11.23.1 đến 12.9.1Sát thương công kích mỗi cấp, Giáp mỗi cấp
  7. Phiên bản 11.22.1Trang phục, Tên trang phục (254029)
  8. Phiên bản 11.21.1Mẹo (khi chơi với), Cú Đấm Xuyên Thấu (E): tên, Tả Xung Hữu Đột (R): tên
  9. Phiên bản 11.1.1 đến 11.20.1Kháng phép
  10. Phiên bản 10.23.1 đến 10.25.1Năng lượng mỗi cấp
  11. Phiên bản 10.18.1 đến 10.22.1Trang phục, Tên trang phục (254020)
  12. Phiên bản 10.13.1 đến 10.16.1Cú Đấm Bùng Nổ (Q): hồi chiêu
  13. Phiên bản 9.5.1 đến 10.12.1Sát thương công kích, Tốc độ đánh mỗi cấp, Tả Xung Hữu Đột (R): hồi chiêu
  14. Phiên bản 9.2.1 đến 9.4.1Trang phục, Tên trang phục (254012)
  15. Phiên bản 8.23.1 đến 9.1.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  16. Phiên bản 8.14.1 đến 8.22.1Tả Xung Hữu Đột (R): hồi chiêu
  17. Phiên bản 8.8.1 đến 8.13.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Giáp, Hồi máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Cú Đấm Bùng Nổ (Q): hồi chiêu, Cú Đấm Xuyên Thấu (E): chi phí
  18. Phiên bản 8.3.1 đến 8.7.1Hồi máu
  19. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện, Trang phục, Tên trang phục (254011)
  20. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  21. Phiên bản 7.16.1 đến 7.21.1Tả Xung Hữu Đột (R): hồi chiêu
  22. Phiên bản 7.3.1 đến 7.15.1Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen, Tốc độ di chuyển
  23. Phiên bản 7.1.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (254005)
  24. Phiên bản 6.17.1 đến 6.24.1Cú Đấm Bùng Nổ (Q): hồi chiêu
  25. Phiên bản 6.10.1 đến 6.16.2Nội tại: mô tả
  26. Phiên bản 6.5.1 đến 6.9.1Cú Đấm Xuyên Thấu (E): chi phí
  27. Phiên bản 6.4.1 đến 6.4.2Tài nguyên, Nội tại: mô tả, Cú Đấm Phá Giáp (W): tầm xa, Cú Đấm Xuyên Thấu (E): tầm xa
  28. Phiên bản 5.20.1 đến 6.3.1Trang phục, Tên trang phục (254004)
  29. Phiên bản 5.5.1 đến 5.19.1Tốc độ di chuyển
  30. Phiên bản 4.20.1 đến 5.4.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  31. Phiên bản 4.19.3Cú Đấm Xuyên Thấu (E): số lần dùng
  32. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.2Cú Đấm Xuyên Thấu (E): hồi chiêu
  33. Phiên bản 4.15.1 đến 4.17.1Hồ sơ: Độ khó
  34. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Mẹo (khi đối đầu), Cú Đấm Phá Giáp (W): mô tả, Trang phục, Tên trang phục (254003)
  35. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  36. Phiên bản 4.4.2 đến 4.4.3Tả Xung Hữu Đột (R): hồi chiêu
  37. Phiên bản 4.2.5 đến 4.3.18Vai trò
  38. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  39. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  40. Phiên bản 3.15.2 đến 4.1.9Mẹo (khi đối đầu), Cú Đấm Bùng Nổ (Q): mô tả
  41. Phiên bản 3.14.23 đến 3.14.41Trang phục, Tên trang phục (254002)
  42. Phiên bản 3.14.12 đến 3.14.22Trang phục, Tên trang phục (254002)
  43. Phiên bản 3.13.1 đến 3.13.24Trang phục, Tên trang phục (254002)
  44. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò
  45. Phiên bản 3.8.1 đến 3.9.7Mẹo (khi đối đầu)
  46. Phiên bản 3.6.14 đến 3.7.9Tài nguyên, Sát thương công kích, Nội tại: mô tả, Trang phục, Tên trang phục (254000), Tên trang phục (254001)
  47. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Cú Đấm Bùng Nổ (Q): mô tả
  48. Phiên bản 0.152.115Mẹo (khi đối đầu)
  49. Phiên bản 0.152.107 đến 0.152.108Mới