VI

Patch & language

Ảnh minh họa Jinx

Tướng 13.3.1 · vi_VN

Jinx

Khẩu Pháo Nổi Loạn

Marksman Tài nguyên: Năng Lượng
Tấn công 9
Phòng thủ 2
Phép thuật 4
Độ khó 6

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Hưng Phấn!

Nội tại
Jinx nhận lượng lớn Tốc độ Di chuyển và Tốc độ Đánh khi tham gia hạ gục tướng, công trình, hoặc quái khủng.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

11
  • Jinx Thế Giới Ngầm

  • Jinx Pháo Hoa

  • Jinx Thợ Săn Xác Sống

  • Jinx Vệ Binh Tinh Tú

  • Jinx Yêu Tinh Giáng Sinh

  • Jinx Siêu Quậy Không Gian

  • SIÊU PHẨM: Jinx

  • Jinx Trùm Lừa Tình

  • Arcane Jinx

  • Jinx Mèo Méo Meo

  • Jinx Mèo Méo Meo - Hàng Hiệu

Cốt Truyện

Jinx, cô nàng tội phạm tính khí thất thường đến từ Zaun, sống để tàn phá mà chẳng bận tâm đến hậu quả. Mang theo một dàn vũ khí chết chóc, cô xả ra những vụ nổ chói lóa inh tai nhất, để lại chuỗi dài hỗn loạn phía sau. Jinx căm ghét sự buồn chán, và thích thú đem lại cảnh hoang tàn mang dấu ấn đặc trưng của chính cô ở mỗi nơi cô đặt chân tới.

Tips

Khi chơi với

  • Không phải lúc nào súng phóng lựu cũng là sự lựa chọn tốt nhất cả! Khẩu súng nhỏ của Jinx trở nên cực kì mạnh mẽ khi nạp đủ thời gian. Hãy chuyển sang dùng nó khi tướng địch đã áp sát lại.
  • Khẩu súng phóng lựu của Jinx gây đầy đủ sát thương lên tất cả kẻ địch trong vụ nổ. Hãy tận dụng nó để tấn công vào lính mà vẫn gây được sát thương lên tướng mà không thu hút lính tấn công bạn vì dám đụng đến tướng của chúng.
  • Bất cứ khi nào giao tranh nổ ra, hãy cố đứng ở rìa rồi rỉa máu với súng phóng lựu và Giật Bắn!. Chớ có chạy vào và sử dụng khẩu súng nhỏ cho đến khi bạn cảm thấy thật sự đủ an toàn để làm thế.

Khi đối đầu

  • Khẩu súng nhỏ của Jinx cần thời gian để chuẩn bị. Nếu thấy cô ta rỉa máu từ xa với súng phóng lựu, hãy cố áp sát nhanh để hạ gục cô ta.
  • Bạn càng lại gần Jinx thì chiêu cuối của cô ta càng gây ít sát thương hơn lên bạn.
  • Lựu đạn trói của Jinx có thời gian hồi khá lâu, nếu cô ta đã tung hụt chiêu thì sẽ chẳng có mấy cách thoát khỏi kẻ địch áp sát.

Trong phiên bản mới nhất

Những thay đổi trong phiên bản này

So với phiên bản 13.1.1.

Năng lượng
245 → 260
Năng lượng mỗi cấp
45 → 50
Giật Bắn! (W): chi phí
50/60/70/80/90 → 50/55/60/65/70

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 13.5.1
  2. Phiên bản 13.3.1 đến 13.4.1Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp, Giật Bắn! (W): chi phí
  3. Phiên bản 12.19.1 đến 13.1.1Sát thương công kích
  4. Phiên bản 12.10.1 đến 12.18.1Máu, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Kháng phép mỗi cấp
  5. Phiên bản 12.8.1 đến 12.9.1Máu
  6. Phiên bản 12.6.1 đến 12.7.1Tráo Hàng! (Q): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (222038), Tên trang phục (222040)
  7. Phiên bản 11.23.1 đến 12.5.1Trang phục, Tên trang phục (222037)
  8. Phiên bản 11.21.1 đến 11.22.1Tên Lửa Đạn Đạo Siêu Khủng Khiếp! (R): hồi chiêu, Lựu Đạn Ma Hỏa! (E): tầm xa
  9. Phiên bản 11.18.1 đến 11.20.1Tráo Hàng! (Q): chi phí
  10. Phiên bản 11.10.1 đến 11.17.1Giáp
  11. Phiên bản 11.8.1 đến 11.9.1Nội tại: mô tả
  12. Phiên bản 11.4.1 đến 11.7.1Máu
  13. Phiên bản 11.3.1Máu, Tráo Hàng! (Q): mô tả, Lựu Đạn Ma Hỏa! (E): chi phí
  14. Phiên bản 10.22.1 đến 11.2.1Tráo Hàng! (Q): hồi chiêu
  15. Phiên bản 10.18.1 đến 10.21.1Nội tại: mô tả
  16. Phiên bản 10.13.1 đến 10.16.1Tên trang phục (222001)
  17. Phiên bản 10.11.1 đến 10.12.1Máu, Máu mỗi cấp
  18. Phiên bản 10.3.1 đến 10.10.3216176Trang phục, Tên trang phục (222029)
  19. Phiên bản 10.2.1Nội tại: mô tả
  20. Phiên bản 9.16.1 đến 10.1.1Tên trang phục (222003)
  21. Phiên bản 9.15.1Trang phục, Tên trang phục (222020)
  22. Phiên bản 8.23.1 đến 9.14.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  23. Phiên bản 8.18.2 đến 8.22.1Trang phục, Tên trang phục (222013)
  24. Phiên bản 8.15.1 đến 8.18.1Máu, Máu mỗi cấp
  25. Phiên bản 8.11.1 đến 8.14.1Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp
  26. Phiên bản 8.3.1 đến 8.10.1Hồi máu
  27. Phiên bản 8.2.1Máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp
  28. Phiên bản 7.24.1 đến 8.1.1Trang phục, Tên trang phục (222012)
  29. Phiên bản 7.23.1Cốt truyện, Tráo Hàng! (Q): chi phí
  30. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  31. Phiên bản 7.15.1 đến 7.21.1Giật Bắn! (W): hồi chiêu
  32. Phiên bản 7.9.1 đến 7.14.1Kháng phép mỗi cấp
  33. Phiên bản 7.7.1 đến 7.8.1Lựu Đạn Ma Hỏa! (E): hồi chiêu
  34. Phiên bản 7.3.1 đến 7.6.1Tài nguyên
  35. Phiên bản 6.20.1 đến 7.2.1Lựu Đạn Ma Hỏa! (E): chi phí, Trang phục, Tên trang phục (222004)
  36. Phiên bản 6.10.1 đến 6.19.1Nội tại: mô tả, Tráo Hàng! (Q): mô tả
  37. Phiên bản 6.4.1 đến 6.9.1Tài nguyên, Nội tại: mô tả, Tráo Hàng! (Q): tầm xa
  38. Phiên bản 5.22.1 đến 6.3.1Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Tráo Hàng! (Q): mô tả, Giật Bắn! (W): mô tả
  39. Phiên bản 5.21.1Trang phục, Tên trang phục (222003)
  40. Phiên bản 5.2.1 đến 5.20.1Trang phục, Tên trang phục (222002)
  41. Phiên bản 4.20.1 đến 5.1.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp
  42. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.3Tráo Hàng! (Q): hồi chiêu
  43. Phiên bản 4.17.1Nội tại: mô tả
  44. Phiên bản 4.15.1 đến 4.16.1Hồ sơ: Độ khó
  45. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Tráo Hàng! (Q): mô tả, Tên Lửa Đạn Đạo Siêu Khủng Khiếp! (R): mô tả
  46. Phiên bản 4.10.2 đến 4.12.2Hồ sơ: Độ khó
  47. Phiên bản 4.5.4 đến 4.9.1Giáp
  48. Phiên bản 4.4.2 đến 4.4.3Nội tại: mô tả
  49. Phiên bản 4.1.2 đến 4.3.18Máu, Máu mỗi cấp, Giật Bắn! (W): mô tả
  50. Phiên bản 3.13.1 đến 3.15.5Cốt truyện, Tráo Hàng! (Q): mô tả, Tráo Hàng! (Q): hồi chiêu, Lựu Đạn Ma Hỏa! (E): hồi chiêu, Giật Bắn! (W): chi phí, Lựu Đạn Ma Hỏa! (E): tầm xa
  51. Phiên bản 3.12.36 đến 3.12.37Trở lại
  52. Phiên bản 3.12.26 đến 3.12.33Mới