VI

Patch & language

Ảnh minh họa Vi

Tướng 12.2.1 · vi_VN

Vi

The Piltover Enforcer

FighterAssassin Tài nguyên: Mana
Tấn công 8
Phòng thủ 5
Phép thuật 3
Độ khó 4

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Blast Shield

Nội tại
Vi charges a shield over time. The shield can be activated by hitting an enemy with an ability.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

9
  • Neon Strike Vi

  • Officer Vi

  • Debonair Vi

  • Demon Vi

  • Warring Kingdoms Vi

  • PROJECT: Vi

  • Heartbreaker Vi

  • PsyOps Vi

  • Arcane Vi

Cốt Truyện

Once a criminal from the mean streets of Zaun, Vi is a hotheaded, impulsive, and fearsome woman with only a very loose respect for authority figures. Growing up all but alone, Vi developed finely honed survival instincts as well as a wickedly abrasive sense of humor. Now working with the Wardens of Piltover to keep the peace, she wields mighty hextech gauntlets that can punch through walls and suspects with equal ease.

Tips

Khi chơi với

  • A fully charged Vault Breaker will deal double damage. It's great for catching and finishing off fleeing enemies.
  • Relentless Force does full damage to anyone caught in the shockwave. Use it on minions in lane to hit enemies hiding behind them.
  • Cease and Desist is a powerful initiation tool, just remember not to get too far ahead of the rest of your team.

Khi đối đầu

  • A fully charged Vault breaker deals double damage. If you see Vi start to charge you should back off or try to dodge it.
  • Vi will shred your Armor and gain Attack Speed if she manages to hit you three times in a row. Try not to engage in extended brawls with her.
  • Vi cannot be stopped while using her ult. Remember to save your displacement effects until after she's done charging.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 11.23.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 12.10.1
  2. Phiên bản 11.23.1 đến 12.9.1Sát thương công kích mỗi cấp, Giáp mỗi cấp
  3. Phiên bản 11.22.1Trang phục, Tên trang phục (254029)
  4. Phiên bản 11.21.1Mẹo (khi chơi với), Relentless Force (E): tên, Cease and Desist (R): tên
  5. Phiên bản 11.1.1 đến 11.20.1Kháng phép
  6. Phiên bản 10.23.1 đến 10.25.1Năng lượng mỗi cấp
  7. Phiên bản 10.18.1 đến 10.22.1Trang phục, Tên trang phục (254020)
  8. Phiên bản 10.13.1 đến 10.16.1Vault Breaker (Q): hồi chiêu
  9. Phiên bản 9.5.1 đến 10.12.1Sát thương công kích, Tốc độ đánh mỗi cấp, Cease and Desist (R): hồi chiêu
  10. Phiên bản 9.2.1 đến 9.4.1Trang phục, Tên trang phục (254012)
  11. Phiên bản 8.23.1 đến 9.1.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  12. Phiên bản 8.14.1 đến 8.22.1Cease and Desist (R): hồi chiêu
  13. Phiên bản 8.8.1 đến 8.13.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Giáp, Hồi máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Vault Breaker (Q): hồi chiêu, Relentless Force (E): chi phí
  14. Phiên bản 8.3.1 đến 8.7.1Hồi máu
  15. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Cốt truyện, Trang phục, Tên trang phục (254011)
  16. Phiên bản 7.22.1Sát thương công kích, Giáp
  17. Phiên bản 7.16.1 đến 7.21.1Cease and Desist (R): hồi chiêu
  18. Phiên bản 7.3.1 đến 7.15.1Tài nguyên, Hồi máu, Resource regen, Tốc độ di chuyển
  19. Phiên bản 7.1.1 đến 7.2.1Trang phục, Tên trang phục (254005)
  20. Phiên bản 6.17.1 đến 6.24.1Vault Breaker (Q): hồi chiêu
  21. Phiên bản 6.10.1 đến 6.16.2Nội tại: mô tả
  22. Phiên bản 6.5.1 đến 6.9.1Relentless Force (E): chi phí
  23. Phiên bản 6.4.1 đến 6.4.2Tài nguyên, Nội tại: mô tả, Denting Blows (W): tầm xa, Relentless Force (E): tầm xa
  24. Phiên bản 5.20.1 đến 6.3.1Trang phục, Tên trang phục (254004)
  25. Phiên bản 5.5.1 đến 5.19.1Tốc độ di chuyển
  26. Phiên bản 4.20.1 đến 5.4.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép
  27. Phiên bản 4.19.3Relentless Force (E): số lần dùng
  28. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.2Relentless Force (E): hồi chiêu
  29. Phiên bản 4.15.1 đến 4.17.1Hồ sơ: Độ khó
  30. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Mẹo (khi đối đầu), Denting Blows (W): mô tả, Trang phục, Tên trang phục (254003)
  31. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  32. Phiên bản 4.4.2 đến 4.4.3Cease and Desist (R): hồi chiêu
  33. Phiên bản 4.2.5 đến 4.3.18Vai trò
  34. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  35. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  36. Phiên bản 3.15.2 đến 4.1.9Mẹo (khi đối đầu), Vault Breaker (Q): mô tả
  37. Phiên bản 3.14.23 đến 3.14.41Trang phục, Tên trang phục (254002)
  38. Phiên bản 3.14.12 đến 3.14.22Trang phục, Tên trang phục (254002)
  39. Phiên bản 3.13.1 đến 3.13.24Trang phục, Tên trang phục (254002)
  40. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò
  41. Phiên bản 3.8.1 đến 3.9.7Mẹo (khi đối đầu)
  42. Phiên bản 3.6.14 đến 3.7.9Tài nguyên, Sát thương công kích, Nội tại: mô tả, Trang phục, Tên trang phục (254000), Tên trang phục (254001)
  43. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Vault Breaker (Q): mô tả
  44. Phiên bản 0.152.115Mẹo (khi đối đầu)
  45. Phiên bản 0.152.107 đến 0.152.108Mới