VI

Patch & language

Ảnh minh họa Thresh

Tướng 12.2.1 · vi_VN

Thresh

The Chain Warden

SupportFighter Tài nguyên: Mana
Tấn công 5
Phòng thủ 6
Phép thuật 6
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Damnation

Nội tại
Thresh can harvest the souls of enemies that die near him, permanently granting him Armor and Ability Power.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

12
  • Deep Terror Thresh

  • Championship Thresh

  • Blood Moon Thresh

  • SSW Thresh

  • Dark Star Thresh

  • High Noon Thresh

  • Pulsefire Thresh

  • Pulsefire Thresh Prestige Edition

  • FPX Thresh

  • Spirit Blossom Thresh

  • Unbound Thresh

  • Steel Dragon Thresh

Cốt Truyện

Sadistic and cunning, Thresh is an ambitious and restless spirit of the Shadow Isles. Once the custodian of countless arcane secrets, he was undone by a power greater than life or death, and now sustains himself by tormenting and breaking others with slow, excruciating inventiveness. His victims suffer far beyond their brief mortal coil as Thresh wreaks agony upon their souls, imprisoning them in his unholy lantern to torture for all eternity.

Tips

Khi chơi với

  • Communication is key when making use of Thresh's lantern. Let your teammates know how you like to use it.
  • Death Sentence and Flay can be combined in either cast order for powerful combinations.
  • Thresh can collect souls without needing to kill units himself. Planning your map position to be near the most deaths will help to maximize soul collection.

Khi đối đầu

  • Thresh's Death Sentence has a long cast time. Watch for the cast to begin to take evasive actions.
  • Intentionally breaking a wall of The Box can allow a vulnerable ally to escape unscathed.
  • Thresh relies on collecting souls for a portion of his defense and damage. Try punishing him when he moves to collect them.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 11.21.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 12.6.1
  2. Phiên bản 11.21.1 đến 12.5.1Trang phục, Tên trang phục (412028)
  3. Phiên bản 11.18.1 đến 11.20.1Tốc độ di chuyển
  4. Phiên bản 11.15.1 đến 11.17.1Flay (E): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (412027)
  5. Phiên bản 11.10.1 đến 11.14.1Máu, Máu mỗi cấp
  6. Phiên bản 11.8.1 đến 11.9.1Flay (E): hồi chiêu
  7. Phiên bản 11.1.1 đến 11.7.1Máu, Năng lượng
  8. Phiên bản 10.15.1 đến 10.25.1Dark Passage (W): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (412017)
  9. Phiên bản 10.9.1 đến 10.14.1Trang phục, Tên trang phục (412015)
  10. Phiên bản 9.23.1 đến 10.8.1Trang phục, Tên trang phục (412013), Tên trang phục (412014)
  11. Phiên bản 9.22.1Cốt truyện
  12. Phiên bản 9.4.1 đến 9.21.1Death Sentence (Q): hồi chiêu, Death Sentence (Q): chi phí
  13. Phiên bản 8.23.1 đến 9.3.1Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  14. Phiên bản 8.19.1 đến 8.22.1Death Sentence (Q): hồi chiêu, Death Sentence (Q): chi phí
  15. Phiên bản 8.17.1 đến 8.18.2Trang phục, Tên trang phục (412006)
  16. Phiên bản 8.15.1 đến 8.16.1Dark Passage (W): hồi chiêu
  17. Phiên bản 8.3.1 đến 8.14.1Hồi máu
  18. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  19. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Sát thương công kích, Giáp
  20. Phiên bản 7.9.1 đến 7.21.1Kháng phép mỗi cấp
  21. Phiên bản 7.3.1 đến 7.8.1Tài nguyên, Hồi máu
  22. Phiên bản 6.17.1 đến 7.2.1The Box (R): hồi chiêu
  23. Phiên bản 6.12.1 đến 6.16.2Trang phục, Tên trang phục (412005)
  24. Phiên bản 6.4.1 đến 6.11.1Tài nguyên, Flay (E): tầm xa
  25. Phiên bản 5.21.1 đến 6.3.1Cốt truyện
  26. Phiên bản 5.16.1 đến 5.20.1Máu mỗi cấp
  27. Phiên bản 5.9.1 đến 5.15.1Trang phục, Tên trang phục (412004)
  28. Phiên bản 4.21.1 đến 5.8.1Trang phục, Tên trang phục (412003)
  29. Phiên bản 4.20.1 đến 4.20.2Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Resource regen mỗi cấp
  30. Phiên bản 4.19.2 đến 4.19.3Cốt truyện
  31. Phiên bản 4.13.1 đến 4.18.1Nội tại: mô tả
  32. Phiên bản 4.5.4 đến 4.12.2Giáp
  33. Phiên bản 4.4.2 đến 4.4.3Mẹo (khi đối đầu)
  34. Phiên bản 4.2.5 đến 4.3.18Vai trò
  35. Phiên bản 4.2.1Vai trò, Tầm đánh
  36. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  37. Phiên bản 3.12.2 đến 4.1.9Death Sentence (Q): mô tả, Flay (E): mô tả, Death Sentence (Q): hồi chiêu, Trang phục, Tên trang phục (412002)
  38. Phiên bản 3.10.2 đến 3.11.4Vai trò, Hồ sơ: Tấn công, Hồ sơ: Phép thuật, Máu, Giáp
  39. Phiên bản 3.6.14 đến 3.9.7Danh hiệu, Tài nguyên, Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Trang phục, Tên trang phục (412000), Tên trang phục (412001)
  40. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Mới