VI

Patch & language

Ảnh minh họa Alistar

Tướng 10.2.1 · vi_VN

Alistar

The Minotaur

TankSupport Tài nguyên: Mana
Tấn công 6
Phòng thủ 9
Phép thuật 5
Độ khó 7

Kỹ năng

P · Q · W · E · R
P

Triumphant Roar

Nội tại
Alistar charges his roar by stunning or displacing enemy champions or when nearby enemies die. When fully charged he heals himself and all nearby allied champions.

Ability videos show the latest version of the spells; they may differ on older patches.

Trang phục

12
  • Black Alistar

  • Golden Alistar

  • Matador Alistar

  • Longhorn Alistar

  • Unchained Alistar

  • Infernal Alistar

  • Sweeper Alistar

  • Marauder Alistar

  • SKT T1 Alistar

  • Moo Cow Alistar

  • Hextech Alistar

  • Conqueror Alistar

Cốt Truyện

Always a mighty warrior with a fearsome reputation, Alistar seeks revenge for the death of his clan at the hands of the Noxian empire. Though he was enslaved and forced into the life of a gladiator, his unbreakable will was what kept him from truly becoming a beast. Now, free of the chains of his former masters, he fights in the name of the downtrodden and the disadvantaged, his rage as much a weapon as his horns, hooves and fists.

Tips

Khi chơi với

  • Using Pulverize can allow you to establish better positioning for Headbutt.
  • Movement speed is very important on Alistar. Consider which boots to buy carefully.
  • Using Flash can allow you catch your target off guard to knock them back into your allies with Pulverize and Headbutt.

Khi đối đầu

  • Alistar is very disruptive but very tough - try to target more fragile damage dealers.
  • Watch out for the Pulverize-Headbutt combo when around turrets.
  • When Alistar uses his ultimate, it's often better to move back and wait until the effect wears off before attacking him.

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 10.1.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 10.5.1
  2. Phiên bản 10.1.1 đến 10.4.1Máu, Sát thương công kích, Sát thương công kích mỗi cấp
  3. Phiên bản 9.14.1 đến 9.24.2Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp
  4. Phiên bản 9.8.1 đến 9.13.1Trang phục, Tên trang phục (12020)
  5. Phiên bản 8.23.1 đến 9.7.2Tốc độ đánh, Tốc độ đánh mỗi cấp
  6. Phiên bản 8.21.1 đến 8.22.1Máu
  7. Phiên bản 8.6.1 đến 8.20.1Trang phục, Tên trang phục (12019)
  8. Phiên bản 8.4.1 đến 8.5.2Trample (E): mô tả
  9. Phiên bản 8.3.1Hồi máu
  10. Phiên bản 7.24.1 đến 8.2.1Cốt truyện
  11. Phiên bản 7.22.1 đến 7.23.1Giáp
  12. Phiên bản 7.7.1 đến 7.21.1Nội tại: mô tả, Trample (E): hồi chiêu
  13. Phiên bản 7.6.1Trang phục, Tên trang phục (12010)
  14. Phiên bản 7.3.1 đến 7.5.2Tài nguyên, Hồi máu
  15. Phiên bản 6.22.1 đến 7.2.1Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Trample (E): tên, Pulverize (Q): mô tả, Trample (E): mô tả, Unbreakable Will (R): mô tả, Trample (E): hồi chiêu, Trample (E): tầm xa
  16. Phiên bản 6.8.1 đến 6.21.1Trang phục, Tên trang phục (12009)
  17. Phiên bản 6.7.1Pulverize (Q): mô tả
  18. Phiên bản 6.6.1Trample (E): mô tả
  19. Phiên bản 6.4.1 đến 6.5.1Tài nguyên, Unbreakable Will (R): tầm xa
  20. Phiên bản 6.3.1Trample (E): hồi chiêu, Trample (E): chi phí
  21. Phiên bản 5.22.2 đến 6.2.1Resource regen
  22. Phiên bản 5.19.1 đến 5.22.1Trang phục, Tên trang phục (12008)
  23. Phiên bản 5.16.1 đến 5.18.1Máu mỗi cấp
  24. Phiên bản 5.10.1 đến 5.15.1Vai trò
  25. Phiên bản 4.20.1 đến 5.9.1Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép, Resource regen mỗi cấp, Pulverize (Q): mô tả
  26. Phiên bản 4.15.1 đến 4.19.3Hồ sơ: Độ khó
  27. Phiên bản 4.13.1 đến 4.14.2Trample (E): mô tả, Unbreakable Will (R): mô tả
  28. Phiên bản 4.12.1 đến 4.12.2Pulverize (Q): chi phí, Headbutt (W): chi phí
  29. Phiên bản 4.10.2 đến 4.11.3Trang phục, Tên trang phục (12007)
  30. Phiên bản 4.5.4 đến 4.9.1Giáp
  31. Phiên bản 4.2.5 đến 4.4.3Vai trò
  32. Phiên bản 4.2.1Vai trò
  33. Phiên bản 4.1.13 đến 4.1.43Vai trò
  34. Phiên bản 3.13.1 đến 4.1.9Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả
  35. Phiên bản 3.10.2 đến 3.12.37Vai trò
  36. Phiên bản 3.6.14 đến 3.9.7Tài nguyên, Nội tại: mô tả, Trang phục, Tên trang phục (12000), Tên trang phục (12001), Tên trang phục (12002), Tên trang phục (12003), Tên trang phục (12004), Tên trang phục (12005), Tên trang phục (12006)
  37. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Tốc độ di chuyển, Headbutt (W): tầm xa
  38. Phiên bản 0.152.55 đến 0.152.115Tốc độ di chuyển
  39. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101