VI

Patch & language

Thay đổi của phiên bản 9.6.1

Những gì phiên bản 9.6.1 đã thay đổi so với phiên bản 9.5.1, theo dữ liệu Data Dragon của Riot.

Lịch sử phiên bản

Tướng

15

Thay đổi

Corki

Trang phục, Tên trang phục (Corgi Corki)

Fizz

Trang phục, Tên trang phục (Fuzz Fizz), Tên trang phục (Fuzz Fizz Prestige Edition)

Galio

Winds of War (Q): mô tả

Gnar

Hyper / Wallop (W): hồi chiêu

Jayce

Máu, Hồi máu, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp

Kayle

Sát thương công kích mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp

Lucian

Ardent Blaze (W): mô tả

Neeko

Sát thương công kích mỗi cấp, Tốc độ đánh mỗi cấp

Ornn

Bellows Breath (W): hồi chiêu

Rek'Sai

Void Rush (R): hồi chiêu

Rengar

Trang phục, Tên trang phục (Pretty Kitty Rengar)

Urgot

Năng lượng, Resource regen mỗi cấp, Purge (W): mô tả, Disdain (E): mô tả, Purge (W): hồi chiêu, Disdain (E): hồi chiêu, Purge (W): chi phí, Disdain (E): chi phí, Fear Beyond Death (R): tầm xa

Yorick

Trang phục, Tên trang phục (Meowrick)

Zoe

Sleepy Trouble Bubble (E): hồi chiêu

Trang bị

1

Thay đổi

Ngọc bổ trợ

2

Thay đổi

Inspiration

Minion Dematerializer: tóm tắt, Minion Dematerializer: mô tả

Precision

Conqueror: tóm tắt, Overheal: mô tả