VI

Patch & language

Thay đổi của phiên bản 7.9.1

Những gì phiên bản 7.9.1 đã thay đổi so với phiên bản 7.8.1, theo dữ liệu Data Dragon của Riot.

Lịch sử phiên bản

Tướng

73

Thay đổi

Ahri

Kháng phép mỗi cấp

Anivia

Kháng phép mỗi cấp

Annie

Kháng phép mỗi cấp

Ashe

Kháng phép mỗi cấp

Aurelion Sol

Kháng phép mỗi cấp

Azir

Kháng phép mỗi cấp

Bard

Kháng phép mỗi cấp

Brand

Kháng phép mỗi cấp

Caitlyn

Kháng phép mỗi cấp

Cassiopeia

Kháng phép mỗi cấp

Corki

Kháng phép mỗi cấp

Draven

Kháng phép mỗi cấp

Elise

Kháng phép mỗi cấp

Ezreal

Kháng phép mỗi cấp

Fiddlesticks

Kháng phép mỗi cấp

Gnar

Kháng phép mỗi cấp

Graves

Kháng phép mỗi cấp

Heimerdinger

Kháng phép mỗi cấp

Janna

Kháng phép mỗi cấp

Jayce

Kháng phép mỗi cấp

Jhin

Kháng phép mỗi cấp

Jinx

Kháng phép mỗi cấp

Kalista

Kháng phép mỗi cấp

Karma

Kháng phép mỗi cấp

Karthus

Kháng phép mỗi cấp

Kassadin

Kháng phép mỗi cấp

Kayle

Kháng phép mỗi cấp

Kennen

Kháng phép mỗi cấp

Kha'Zix

Trang phục, Tên trang phục (Dark Star Kha'Zix)

Kindred

Kháng phép mỗi cấp

Kog'Maw

Kháng phép mỗi cấp

LeBlanc

Kháng phép mỗi cấp

Lissandra

Kháng phép mỗi cấp

Lucian

Kháng phép mỗi cấp

Lulu

Kháng phép mỗi cấp

Lux

Kháng phép mỗi cấp

Malzahar

Kháng phép mỗi cấp

Maokai

Máu, Hồi máu, Giáp, Máu mỗi cấp, Nội tại: mô tả, Bramble Smash (Q): tên, Nature's Grasp (R): tên, Bramble Smash (Q): mô tả, Twisted Advance (W): mô tả, Sapling Toss (E): mô tả, Nature's Grasp (R): mô tả, Sapling Toss (E): hồi chiêu, Nature's Grasp (R): hồi chiêu, Twisted Advance (W): chi phí, Sapling Toss (E): chi phí, Nature's Grasp (R): chi phí, Nature's Grasp (R): tầm xa

Miss Fortune

Kháng phép mỗi cấp

Morgana

Kháng phép mỗi cấp

Nami

Kháng phép mỗi cấp

Nidalee

Kháng phép mỗi cấp

Orianna

Kháng phép mỗi cấp, Trang phục, Tên trang phục (Dark Star Orianna)

Quinn

Kháng phép mỗi cấp

Rakan

Kháng phép mỗi cấp

Renekton

Cull the Meek (Q): tầm xa, Tên trang phục ()

Ryze

Kháng phép mỗi cấp

Sejuani

Danh hiệu, Hồi máu, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Tầm đánh, Resource regen mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Winter's Wrath (W): tên, Arctic Assault (Q): mô tả, Winter's Wrath (W): mô tả, Permafrost (E): mô tả, Glacial Prison (R): mô tả, Arctic Assault (Q): hồi chiêu, Winter's Wrath (W): hồi chiêu, Permafrost (E): hồi chiêu, Glacial Prison (R): hồi chiêu, Arctic Assault (Q): chi phí, Winter's Wrath (W): chi phí, Permafrost (E): chi phí, Winter's Wrath (W): tầm xa, Permafrost (E): tầm xa, Glacial Prison (R): tầm xa

Sivir

Kháng phép mỗi cấp

Sona

Kháng phép mỗi cấp

Soraka

Kháng phép mỗi cấp

Swain

Kháng phép mỗi cấp

Syndra

Kháng phép mỗi cấp

Taliyah

Kháng phép mỗi cấp

Teemo

Kháng phép mỗi cấp

Thresh

Kháng phép mỗi cấp

Tristana

Kháng phép mỗi cấp

Twisted Fate

Kháng phép mỗi cấp

Twitch

Kháng phép mỗi cấp

Urgot

Kháng phép mỗi cấp

Varus

Kháng phép mỗi cấp

Vayne

Kháng phép mỗi cấp

Veigar

Kháng phép mỗi cấp

Vel'Koz

Kháng phép mỗi cấp

Viktor

Kháng phép mỗi cấp

Vladimir

Kháng phép mỗi cấp

Xayah

Kháng phép mỗi cấp

Xerath

Kháng phép mỗi cấp

Yasuo

Kháng phép mỗi cấp

Zac

Máu, Hồi máu, Sát thương công kích, Giáp, Kháng phép, Hồi máu mỗi cấp, Stretching Strikes (Q): tên, Stretching Strikes (Q): mô tả, Let's Bounce! (R): mô tả, Stretching Strikes (Q): hồi chiêu, Stretching Strikes (Q): tầm xa

Ziggs

Kháng phép mỗi cấp

Zilean

Kháng phép mỗi cấp

Zyra

Kháng phép mỗi cấp

Trang bị

54

Thay đổi

Abyssal Scepter

Mô tả, Máu, Kháng phép, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Công thức, Danh mục, Sức mạnh phép thuật

Ancient Coin

Mô tả, Tóm tắt

Banshee's Veil

Mô tả, Sức mạnh phép thuật, Kháng phép, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Công thức, Danh mục, Máu

Blade of the Ruined King

Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Dead Man's Plate

Mô tả, Máu, Giáp

Death's Dance

Mô tả, Sát thương công kích

Doran's Shield

Mô tả, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Essence Reaver

Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Eye of the Watchers

Mô tả, Sức mạnh phép thuật

Frost Queen's Claim

Mô tả, Sức mạnh phép thuật

Frostfang

Mô tả, Sức mạnh phép thuật, Tóm tắt

Guardian Angel

Mô tả, Sát thương công kích, Giáp, Giá mua, Công thức, Danh mục, Bậc, Kháng phép

Infinity Edge

Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Kircheis Shard

Mô tả, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Last Whisper

Mô tả

Lord Dominik's Regards

Mô tả, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Mikael's Crucible

Mô tả, Tóm tắt

Mortal Reminder

Mô tả, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Phantom Dancer

Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Poacher's Dirk

Mô tả, Sát thương công kích, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Randuin's Omen

Mô tả, Máu, Giá mua, Công thức

Rapid Firecannon

Mô tả, Giá mua

Ravenous Hydra

Mô tả, Sát thương công kích

Relic Shield

Mô tả

Runaan's Hurricane

Mô tả, Giá mua, Công thức

Spectre's Cowl

Mô tả, Kháng phép

Spellthief's Edge

Mô tả, Tóm tắt

Spirit Visage

Mô tả, Máu, Kháng phép

Statikk Shiv

Mô tả, Giá mua

Sunfire Cape

Mô tả, Máu, Giáp

The Bloodthirster

Mô tả, Sát thương công kích

Zeal

Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Mới

Phép bổ trợ

3

Thay đổi

Teleport

Hồi chiêu

Mới