VI

Patch & language

Thay đổi của phiên bản 6.9.1

Những gì phiên bản 6.9.1 đã thay đổi so với phiên bản 6.8.1, theo dữ liệu Data Dragon của Riot.

Lịch sử phiên bản

Tướng

32

Thay đổi

Anivia

Frostbite (E): mô tả, Glacial Storm (R): tầm xa

Annie

Molten Shield (E): mô tả, Incinerate (W): tầm xa

Ashe

Enchanted Crystal Arrow (R): mô tả

Brand

Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Sear (Q): mô tả, Pillar of Flame (W): mô tả, Pyroclasm (R): mô tả, Pillar of Flame (W): hồi chiêu, Conflagration (E): hồi chiêu, Pillar of Flame (W): chi phí

Cassiopeia

Máu, Hồi máu, Năng lượng, Resource regen, Sát thương công kích, Giáp, Tốc độ di chuyển, Resource regen mỗi cấp, Sát thương công kích mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Miasma (W): mô tả, Twin Fang (E): mô tả, Noxious Blast (Q): hồi chiêu, Miasma (W): hồi chiêu, Twin Fang (E): hồi chiêu, Petrifying Gaze (R): hồi chiêu, Noxious Blast (Q): chi phí, Miasma (W): chi phí, Twin Fang (E): chi phí, Noxious Blast (Q): tầm xa, Miasma (W): tầm xa, Twin Fang (E): tầm xa

Elise

Nội tại: mô tả

Ezreal

Nội tại: mô tả

Fiddlesticks

Cốt truyện, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Crowstorm (R): mô tả, Drain (W): hồi chiêu, Terrify (Q): tầm xa

Fiora

Lunge (Q): mô tả, Riposte (W): mô tả, Grand Challenge (R): mô tả

Galio

Nội tại: mô tả, Bulwark (W): mô tả

Illaoi

Leap of Faith (R): tầm xa

Jarvan IV

Dragon Strike (Q): mô tả

Jayce

Nội tại: mô tả, To the Skies! / Shock Blast (Q): mô tả

Karthus

Nội tại: mô tả

Kayle

Trang phục, Tên trang phục (Iron Inquisitor Kayle)

Kennen

Nội tại: mô tả, Lightning Rush (E): mô tả, Slicing Maelstrom (R): mô tả, Thundering Shuriken (Q): chi phí, Electrical Surge (W): chi phí, Electrical Surge (W): tầm xa

Malzahar

Máu, Hồi máu, Năng lượng, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Hồi máu mỗi cấp, Năng lượng mỗi cấp, Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Void Swarm (W): tên, Void Swarm (W): mô tả, Malefic Visions (E): mô tả, Nether Grasp (R): mô tả, Call of the Void (Q): hồi chiêu, Void Swarm (W): hồi chiêu, Call of the Void (Q): chi phí, Void Swarm (W): chi phí, Malefic Visions (E): chi phí, Void Swarm (W): tầm xa

Miss Fortune

Mẹo (khi chơi với), Strut (W): mô tả

Nocturne

Trang phục, Tên trang phục (Cursed Revenant Nocturne)

Singed

Trang phục, Tên trang phục (Black Scourge Singed)

Swain

Decrepify (Q): mô tả, Torment (E): mô tả, Ravenous Flock (R): mô tả, Decrepify (Q): hồi chiêu, Ravenous Flock (R): hồi chiêu, Decrepify (Q): chi phí, Nevermove (W): chi phí, Decrepify (Q): tầm xa, Ravenous Flock (R): tầm xa

Syndra

Nội tại: mô tả, Force of Will (W): hồi chiêu, Scatter the Weak (E): hồi chiêu

Taric

Năng lượng, Năng lượng mỗi cấp, Bastion (W): tầm xa, Dazzle (E): tầm xa

Teemo

Blinding Dart (Q): chi phí, Noxious Trap (R): chi phí

Veigar

Mẹo (khi chơi với), Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Primordial Burst (R): mô tả, Baleful Strike (Q): chi phí, Dark Matter (W): chi phí, Event Horizon (E): chi phí, Primordial Burst (R): chi phí

Vel'Koz

Nội tại: mô tả, Life Form Disintegration Ray (R): mô tả, Life Form Disintegration Ray (R): hồi chiêu

Viktor

Chaos Storm (R): mô tả, Siphon Power (Q): hồi chiêu

Vladimir

Tài nguyên, Máu, Năng lượng, Sát thương công kích, Giáp, Máu mỗi cấp, Giáp mỗi cấp, Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Transfusion (Q): mô tả, Tides of Blood (E): mô tả, Hemoplague (R): mô tả, Transfusion (Q): hồi chiêu, Tides of Blood (E): hồi chiêu, Tides of Blood (E): tầm xa

Xerath

Rite of the Arcane (R): mô tả, Rite of the Arcane (R): tầm xa

Zac

Tốc độ di chuyển, Nội tại: mô tả

Ziggs

Satchel Charge (W): mô tả, Mega Inferno Bomb (R): hồi chiêu

Zyra

Máu, Tốc độ di chuyển, Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: tên, Nội tại: mô tả, Deadly Spines (Q): tên, Deadly Spines (Q): mô tả, Rampant Growth (W): mô tả, Grasping Roots (E): mô tả, Rampant Growth (W): hồi chiêu, Deadly Spines (Q): chi phí

Trang bị

102

Thay đổi

Abyssal Scepter

Mô tả, Sức mạnh phép thuật, Kháng phép, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Công thức, Danh mục

Athene's Unholy Grail

Mô tả, Sức mạnh phép thuật, Tóm tắt, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Công thức, Danh mục

Bami's Cinder

Mô tả, Máu

Banner of Command

Tổng chi phí, Giá bán

Banshee's Veil

Mô tả, Máu, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Công thức

Catalyst of Aeons

Tên, Mô tả, Tóm tắt, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Chalice of Harmony

Mô tả, Tóm tắt, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Danh mục

Fiendish Codex

Mô tả, Sức mạnh phép thuật, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Frost Queen's Claim

Mô tả, Giá mua

Frostfang

Mô tả

Guardian Angel

Mô tả, Kháng phép, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Guinsoo's Rageblade

Mô tả, Sát thương công kích, Sức mạnh phép thuật, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Công thức, Bậc

Hextech Gunblade

Mô tả, Giá mua

Hextech Protobelt-01

Tên, Mô tả, Sức mạnh phép thuật, Máu, Tóm tắt, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Công thức, Danh mục

Hextech Revolver

Mô tả, Tóm tắt, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Danh mục

Manamune

Mô tả

Mercurial Scimitar

Mô tả, Tóm tắt

Mikael's Crucible

Mô tả, Giá mua, Danh mục

Morellonomicon

Mô tả, Sức mạnh phép thuật, Năng lượng, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Công thức, Danh mục

Muramana

Mô tả

Muramana

Mô tả, Khả dụng

Quicksilver Sash

Mô tả, Tóm tắt

Relic Shield

Mô tả

Righteous Glory

Mô tả, Tổng chi phí, Giá bán, Danh mục

Rod of Ages

Mô tả, Sức mạnh phép thuật, Năng lượng, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Rod of Ages (Crystal Scar)

Mô tả, Sức mạnh phép thuật, Năng lượng, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Seraph's Embrace

Mô tả, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Khả dụng

Spectre's Cowl

Mô tả, Máu, Kháng phép, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Spirit Visage

Mô tả, Kháng phép, Giá mua

Sunfire Cape

Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

The Black Cleaver

Mô tả, Sát thương công kích, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán

Warmog's Armor

Mô tả, Máu, Giá mua, Công thức, Danh mục

Zhonya's Hourglass

Mô tả, Sức mạnh phép thuật, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Công thức, Danh mục

Mới

Bị gỡ