Thay đổi của phiên bản 4.4.2
Những gì phiên bản 4.4.2 đã thay đổi so với phiên bản 4.3.18, theo dữ liệu Data Dragon của Riot.
Tướng
Thay đổi
Drunken Rage (W): mô tả
Cốt truyện, Tốc độ di chuyển, H-28G Evolution Turret (Q): mô tả, Hextech Micro-Rockets (W): tầm xa
Nội tại: mô tả
Tầm đánh, Mẹo (khi đối đầu), Nội tại: mô tả, Null Sphere (Q): mô tả, Nether Blade (W): mô tả, Riftwalk (R): mô tả, Nether Blade (W): hồi chiêu, Riftwalk (R): hồi chiêu, Nether Blade (W): chi phí, Riftwalk (R): chi phí
Bio-Arcane Barrage (W): chi phí, Caustic Spittle (Q): tầm xa
Titan's Wrath (W): hồi chiêu
Ragnarok (R): mô tả
Ricochet (W): chi phí
Mẹo (khi đối đầu)
Rapid Fire (Q): chi phí
Trang phục, Tên trang phục (Arctic Ops Varus)
Condemn (E): mô tả
Assault and Battery (R): hồi chiêu
Trang bị
Thay đổi
Danh mục
Danh mục
Mô tả
Mô tả, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán, Công thức, Tốc độ đánh (%), Danh mục, Giáp
Danh mục
Danh mục
Danh mục
Mô tả, Sát thương công kích, Giá mua, Công thức, Tốc độ đánh (%), Danh mục, Giáp
Phép bổ trợ
Thay đổi
Mô tả, Cấp độ người triệu hồi































