VI

Patch & language

Nhẫn Doran

Trang Bị 16.2.1 · vi_VN

Nhẫn Doran

Trang bị khởi đầu tốt cho tướng sử dụng kỹ năng nhiều

Tổng chi phí

400

Mô tả

18 Sức Mạnh Phép Thuật
90 Máu


Hút Năng Lượng
Hồi 1 Năng Lượng mỗi giây, tăng lên 2 Năng Lượng mỗi giây trong 5 giây sau khi gây sát thương lên một tướng địch. Nếu bạn không thể nhận Năng Lượng, thay vào đó, hồi Máu bằng 45% giá trị này.

Giúp Một Tay
Đòn đánh gây thêm 5 sát thương vật lý lên lính.

Chỉ số

Sức mạnh phép thuật
+18
Máu
+90

Gold ledger

Tổng chi phí
400
Giá mua
400
Giá bán
160

Khả dụng

  • Summoner's Rift
  • ARAM
  • Nexus Blitz

Danh mục

  • Health
  • Lane
  • Mana Regen
  • Spell Damage

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 15.21.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 16.17.1
  2. Phiên bản 15.21.1 đến 16.16.1Mô tả
  3. Phiên bản 14.21.1 đến 15.20.1Mô tả
  4. Phiên bản 14.19.1 đến 14.20.1Mô tả
  5. Phiên bản 14.1.1 đến 14.18.1Mô tả
  6. Phiên bản 13.20.1 đến 13.24.1Mô tả, Sức mạnh phép thuật, Máu
  7. Phiên bản 12.15.1 đến 13.19.1Mô tả
  8. Phiên bản 12.12.1 đến 12.14.1Mô tả
  9. Phiên bản 12.10.1 đến 12.11.1Mô tả
  10. Phiên bản 11.23.1 đến 12.9.1Mô tả
  11. Phiên bản 10.24.1 đến 11.22.1Khả dụng
  12. Phiên bản 10.23.1Mô tả, Máu
  13. Phiên bản 10.4.1 đến 10.22.1Khả dụng
  14. Phiên bản 8.22.1 đến 10.3.1Khả dụng
  15. Phiên bản 8.18.2 đến 8.21.1Khả dụng
  16. Phiên bản 8.9.1 đến 8.18.1Mô tả
  17. Phiên bản 8.7.1 đến 8.8.2Khả dụng
  18. Phiên bản 8.3.1 đến 8.6.1Khả dụng
  19. Phiên bản 7.23.1 đến 8.2.1Khả dụng
  20. Phiên bản 7.17.1 đến 7.22.1Khả dụng
  21. Phiên bản 7.12.1 đến 7.16.1Mô tả
  22. Phiên bản 6.22.1 đến 7.11.1Khả dụng
  23. Phiên bản 6.12.1 đến 6.21.1Khả dụng
  24. Phiên bản 6.5.1 đến 6.11.1Khả dụng
  25. Phiên bản 5.22.1 đến 6.4.2Mô tả
  26. Phiên bản 5.18.1 đến 5.21.1Khả dụng
  27. Phiên bản 5.11.1 đến 5.17.1Danh mục
  28. Phiên bản 5.9.1 đến 5.10.1Danh mục
  29. Phiên bản 4.20.1 đến 5.8.1Mô tả, Danh mục
  30. Phiên bản 3.12.33 đến 4.19.3Danh mục
  31. Phiên bản 3.8.1 đến 3.12.26Mô tả, Máu, Tổng chi phí, Giá mua, Giá bán
  32. Phiên bản 3.6.14 đến 3.7.9Danh mục
  33. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Mô tả
  34. Phiên bản 0.152.107 đến 0.152.115Tóm tắt
  35. Phiên bản 0.152.55Mô tả, Giá bán
  36. Phiên bản 0.151.2 đến 0.151.101