VI

Patch & language

Phép Bổ Trợ 11.2.1 · vi_VN

Smite

Smite

15s Thời gian hồi chiêu

Tầm sử dụng
500
Cấp độ người triệu hồi
Mở khóa ở cấp 9
Số lần sử dụng
2

Mô tả

Deals 390-1000 true damage (depending on champion level) to target epic, large, or medium monster or enemy minion. Restores Health based on your maximum life when used against monsters.

Chế độ tương thích

7
  • Summoner's Rift
  • Tutorial
  • ARSR
  • One for All
  • Practice Tool
  • URF
  • Nexus Blitz

Trong phiên bản mới nhất

Không đổi từ phiên bản 10.18.1

Lịch sử

  1. Thay đổi ở phiên bản 11.10.1
  2. Phiên bản 10.18.1 đến 11.9.1Loại chi phí
  3. Phiên bản 10.14.1 đến 10.16.1Chế độ
  4. Phiên bản 10.1.1 đến 10.13.1Loại chi phí
  5. Phiên bản 9.23.1 đến 9.24.2Chế độ
  6. Phiên bản 8.16.1 đến 9.22.1Chế độ
  7. Phiên bản 8.13.1 đến 8.15.1Chế độ
  8. Phiên bản 8.2.1 đến 8.12.1Chế độ
  9. Phiên bản 7.22.1 đến 8.1.1Hồi chiêu, Cấp độ người triệu hồi
  10. Phiên bản 7.14.1 đến 7.21.1Mô tả
  11. Phiên bản 7.10.1 đến 7.13.1Chế độ
  12. Phiên bản 7.7.1 đến 7.9.2Chế độ
  13. Phiên bản 7.4.1 đến 7.6.1Chế độ
  14. Phiên bản 7.3.1 đến 7.3.3Loại chi phí
  15. Phiên bản 6.23.1 đến 7.2.1Chế độ
  16. Phiên bản 6.22.1Mô tả
  17. Phiên bản 6.20.1 đến 6.21.1Hồi chiêu
  18. Phiên bản 6.6.1 đến 6.19.1Số lần sử dụng
  19. Phiên bản 6.5.1Số lần sử dụng
  20. Phiên bản 5.4.1 đến 6.4.2Tầm xa
  21. Phiên bản 5.1.1 đến 5.3.1Số lần sử dụng
  22. Phiên bản 4.20.1 đến 4.21.5Mô tả, Hồi chiêu, Cấp độ người triệu hồi
  23. Phiên bản 4.18.1 đến 4.19.3Hồi chiêu
  24. Phiên bản 4.8.1 đến 4.17.1Chế độ
  25. Phiên bản 3.15.5 đến 4.7.16Chế độ
  26. Phiên bản 3.15.4Cấp độ người triệu hồi
  27. Phiên bản 3.15.2Mô tả
  28. Phiên bản 3.14.12 đến 3.14.41Mô tả
  29. Phiên bản 3.6.14 đến 3.13.24Loại chi phí
  30. Phiên bản 0.153.2 đến 0.154.3Tầm xa
  31. Phiên bản 0.152.107 đến 0.152.115Mô tả
  32. Phiên bản 0.151.2 đến 0.152.55